Gói thầu: Quan trắc môi trường tại các bãi chôn lấp và khu liên hợp xử lý chất thải rắn tại thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường tại các bãi chôn lấp và khu liên hợp xử lý chất thải rắn tại thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517175 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:38:00 đến ngày 2021-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,469,255,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 2 | Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 3 | BOD5 | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 4 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 5 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 6 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 7 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 8 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 9 | Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Sắt (Fe), Asen (As), Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 10 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 11 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 402 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 12 | Amoniac (NH3) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 246 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2.Phân tích mẫu không khí xung quanh |
| 13 | Hydrosunfua (H2S) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 246 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2.Phân tích mẫu không khí xung quanh |
| 14 | Mercaptan (tính theo Methyl mercaptan) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 246 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2.Phân tích mẫu không khí xung quanh |
| 15 | Thuê thuyền lấy mẫu nước mặt | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 18 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 16 | Thuê xe đo đạc, lấy mẫu quan trắc | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 18 | A.Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 17 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 18 | Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 19 | BOD5 | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 20 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 21 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 22 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 23 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 24 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 25 | Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Sắt (Fe), Asen (As), Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 26 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 27 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 292 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Phân tích mẫu nước mặt |
| 28 | Amoniac (NH3) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 184 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.2.Phân tích mẫu không khí xung quanh |
| 29 | Hydrosunfua (H2S) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 184 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.2.Phân tích mẫu không khí xung quanh |
| 30 | Mercaptan (tính theo Methyl mercaptan) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 184 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.2.Phân tích mẫu không khí xung quanh |
| 31 | Thuê thuyền lấy mẫu nước mặt | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 14 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2.Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 32 | Thuê xe đo đạc, lấy mẫu quan trắc | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 14 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2.Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 33 | Báo cáo quan trắc chất lượng môi trường tại các bãi chôn lấp và khu liên hợp xử lý chất thải rắn tại thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 và 5 tháng đầu năm 2022 | Quy định tại Chương V. | Báo cáo | 1 | B.Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.3.Chi phí thực hiện báo cáo |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi