Gói thầu: Quan trắc chất lượng nước dưới đất (từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Quan trắc chất lượng nước dưới đất (từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517171 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:36:00 đến ngày 2021-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 672,089,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 60 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 2 | Bàu Cát (Tân Bình) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 60 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 3 | Phú Thọ (Quận 11) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 60 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 4 | Đông Hưng Thuận (Quận 12) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 60 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 5 | Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 60 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 6 | Đông Thạnh (Hóc Môn) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 60 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 7 | Gò Vấp (P.15 Gò Vấp) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 60 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 8 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 9 | Độ dẫn điện (EC) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 10 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 11 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 12 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 13 | Nitrat (NO-3 tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 14 | Sulfat (SO42-) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 15 | Clorua (Cl-) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 16 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 17 | Xyanua (CN-) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 18 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 19 | E.Coli | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 20 | Phân tích đồng thời các kim loại: (Cd); (Zn); (Fe); (Cu); (Pb); (Mn); (As) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 21 | Xăng chạy máy phát điện | Quy định tại Chương V. | Lít | 112 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển và xăng chạy máy phát điện |
| 22 | Chi phí vận chuyển cho việc đi lấy mẫu | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 8 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển và xăng chạy máy phát điện |
| 23 | Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 30 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 24 | Bàu Cát (Tân Bình) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 30 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 25 | Phú Thọ (Quận 11) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 30 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 26 | Đông Hưng Thuận (Quận 12) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 30 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 27 | Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 30 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 28 | Đông Thạnh (Hóc Môn) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 30 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 29 | Gò Vấp (P.15 Gò Vấp) | Quy định tại Chương V. | Lần đo | 30 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí quan trắc mực nước, nhiệt độ |
| 30 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 31 | Độ dẫn điện (EC) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 32 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 33 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 34 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 35 | Nitrat (NO-3 tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 36 | Sulfat (SO42-) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 37 | Clorua (Cl-) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 38 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 39 | Xyanua (CN-) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 40 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 41 | E.Coli | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 42 | Phân tích đồng thời các kim loại: (Cd); (Zn); (Fe); (Cu); (Pb); (Mn); (As) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 80 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất |
| 43 | Xăng chạy máy phát điện | Quy định tại Chương V. | Lít | 112 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển và xăng chạy máy phát điện |
| 44 | Chi phí vận chuyển cho việc đi lấy mẫu | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 8 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển và xăng chạy máy phát điện |
| 45 | Báo cáo quan trắc chất lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 và 05 tháng đầu năm 2022 | Quy định tại Chương V. | Báo cáo | 1 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - C Chi phí thực hiện báo cáo |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi