Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 68
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 68 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505717 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Kinh phí không thường xuyên. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:31:00 đến ngày 2021-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,306,560 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kê ghế đỡ cho tàu | Phần đốc và dịch vụ đốc | lần | 1 | |
| 2 | Cẩu tàu đặt lên ghế đỡ và cẩu tàu hạ thủy | Phần đốc và dịch vụ đốc | lần | 2 | |
| 3 | Các ngày tàu nằm trên ghế phục vụ kiểm tra và sửa chữa | Phần đốc và dịch vụ đốc | ngày | 10 | |
| 4 | Các ngày tàu lưu bến | Phần đốc và dịch vụ đốc | ngày | 2 | |
| 5 | Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu | Phần đốc và dịch vụ đốc | m3 | 5 | |
| 6 | Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn | Phần đốc và dịch vụ đốc | lần | 1 | |
| 7 | Phần vỏ ngoài Ca bin lái (100% diện tích). | Phần ca bin: Vệ sinh chà sạch | m2 | 21 | |
| 8 | Phần boong trước Ca bin lái (100% diện tích). | Phần ca bin: Vệ sinh chà sạch | m2 | 18 | |
| 9 | Phần boong sau Ca bin lái (100% diện tích). | Phần ca bin: Vệ sinh chà sạch | m2 | 14 | |
| 10 | Phần sàn bên trong Ca bin lái (100% diện tích). | Phần ca bin: Vệ sinh chà sạch | m2 | 8 | |
| 11 | Phần mạn khô (100% diện tích). | Phần ca bin: Vệ sinh chà sạch | m2 | 30 | |
| 12 | Phần chìm (100% diện tích). | Phần ca bin: Vệ sinh chà sạch | m2 | 25 | |
| 13 | Sơn chống rỉ bên ngoài cabin, 01 lớp | Sơn Ca bin lái | m2 | 21 | |
| 14 | Sơn phủ trắngbên ngoài cabin, 02 lớp | Sơn Ca bin lái | m2 | 42 | |
| 15 | Sơn chống rỉ sàn trong cabin, 01 lớp | Sơn Ca bin lái | m2 | 8 | |
| 16 | Sơn phủ xám sàn trong cabin, 02 lớp | Sơn Ca bin lái | m2 | 16 | |
| 17 | Sơn chống rỉ sàn boong trước và vách trong mạn tàu, 01 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 18 | |
| 18 | Sơn phủ xám sàn boong trước và vách trong mạn tàu, 02 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 36 | |
| 19 | Sơn chống rỉ sàn boong sau và vách trong mạn tàu, 01 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 14 | |
| 20 | Sơn phủ xám sàn boong sau và vách trong mạn tàu, 02 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 28 | |
| 21 | Sơn chống rỉ toàn bộ khung giàn bạt che phía trước và sau, 01 lớp | Sơn khung giàn bạt che tàu: | m2 | 4 | |
| 22 | Sơn phủ xám toàn bộ khung giàn bạt che phía trước và sau, 02 lớp | Sơn khung giàn bạt che tàu: | m2 | 8 | |
| 23 | Sơn chống rỉ, 2 thành phần, 02 lớp | Sơn mạn khô: | m2 | 60 | |
| 24 | Sơn phủ màu cam, 2 thành phần, 02 lớp | Sơn mạn khô: | m2 | 60 | |
| 25 | Sơn màu đen kẻ chữ tên tàu: SAR - 68 | Sơn mạn khô: | mạn | 2 | |
| 26 | Sơn lót chống rỉ, 02 thành phần, 01 lớp | Sơn phần chìm | m2 | 25 | |
| 27 | Sơn chống rỉ, 02 thành phần, 01 lớp | Sơn phần chìm | m2 | 25 | |
| 28 | Sơn trung gian, 02 thành phần, 01 lớp | Sơn phần chìm | m2 | 25 | |
| 29 | Sơn chống hà, 02 lớp | Sơn phần chìm | m2 | 50 | |
| 30 | Bảo dưỡng hệ thống loa nén công suất lớn TOA | Phần nghi khí hàng hải | Ht | 1 | |
| 31 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị VHF | Phần nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 32 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị Đo sâu | Phần nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 33 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị RADAR ICOM MR-1200 | Phần nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 34 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy thiết bị GPS KODEN KGP-913 | Phần nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 35 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy AIS Samyung SI-30A, cấp giấy chứng nhận | Phần nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 36 | Kiểm tra EPIRB hàng năm và cấp Giấy chứng nhận | Phần nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 37 | Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS cho tàu theo yêu cầu Đăng kiểm | Phần nghi khí hàng hải | tàu | 1 | |
| 38 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu nâng hạ cửa miệng boong mũi tàu, thay mới dây cáp | Các hạng mục khác | bộ | 1 | |
| 39 | Kiểm tra, bảo dưỡng bình bột chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg, nạp bổ sung hóa chất | Các hạng mục khác | bình | 2 | |
| 40 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đèn hành trình, đèn chớp, đèn pha tìm kiếm và cơ cấu tay quay | Các hạng mục khác | cụm | 1 | |
| 41 | Tháo-thay mới kẽm chống ăn mòn thân vỏ | Các hạng mục khác | tàu | 1 | |
| 42 | Nắn sửa lại khung giàn bạt trước-sau bị cong vênh biến dạng | Các hạng mục khác | cái | 2 | |
| 43 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước biển làm mát động cơ và thay cánh bơm nước biển | Động cơ máy chính YAMAHA | cái | 1 | |
| 44 | Tháo các chi tiết máy xung quanh phục vụ vệ sinh bảo dưỡng các sinh hàn nước ngọt, sinh hàn gió nạp và thay mới các kẽm chống ăn mòn | Động cơ máy chính YAMAHA | máy | 1 | |
| 45 | Thay mới các loại: lọc nhiên liệu, lọc dầu nhờn; dầu cacte, và nước làm mát động cơ | Động cơ máy chính YAMAHA | máy | 1 | |
| 46 | Kiểm tra, bảo dưỡng ống cao su bao kín trục các đăng | Cụm hộp số và chân vịt | bộ | 1 | |
| 47 | Kiểm tra tình trạng ổ đỡ đuôi số, các vú bơm mỡ bôi trơn | Cụm hộp số và chân vịt | bộ | 1 | |
| 48 | Thay mới nhớt hộp số | Cụm hộp số và chân vịt | máy | 1 | |
| 49 | Kiểm tra bảo dưỡng các hệ thống đường ống dầu thuỷ lực của thiết bị lái, nâng hạ đuôi số | Hệ thống máy lái và hệ thống thủy lực nâng hạ đuôi số | hệ thống | 1 | |
| 50 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ tay điều khiển, dây cáp, vỏ cáp và đầu nối cáp điều khiển. | Hệ thống máy lái và hệ thống thủy lực nâng hạ đuôi số | bộ | 1 | |
| 51 | Thay mới nhớt thủy lực cho hệ thống máy lái và hệ thống thủy lực nâng hạ đuôi số | Hệ thống máy lái và hệ thống thủy lực nâng hạ đuôi số | Cụm | 1 | |
| 52 | Tổng kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển bao gồm bảng điện chính, hệ thống các đồng hồ chỉ báo,các cầu chì, Rơle và các công tắc nút nhấn… | Điện khởi động, điều khiển | hệ thống | 1 | |
| 53 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nguồn 12V, thiết bị nạp ắc quy, dây dẫn, giắc cắm, thiết bị đóng mở nguồn... | Điện khởi động, điều khiển | hệ thống | 1 | |
| 54 | Kiểm tra, bảo dưỡng ống hút nước biển làm mát động cơ, bầu lọc và cụm van thông biển | Hệ thống van ống và sửa chữa khác | bộ | 1 | |
| 55 | Sửa chữa bơm lắc tay bị hư hỏng | Hệ thống van ống và sửa chữa khác | cái | 1 | |
| 56 | Kẽm sinh hàn nước, sinh hàn gió | Vật tư cho sửa chữa máy Chính | Bộ | 1 | |
| 57 | Lọc dầu + lọc nhớt | Vật tư cho sửa chữa máy Chính | Bộ | 1 | |
| 58 | Dung dịch nước làm mát | Vật tư cho sửa chữa máy Chính | Lít | 16 | |
| 59 | Cánh bơm nước biển 12C | Vật tư cho sửa chữa máy Chính | cái | 1 | |
| 60 | Nhớt cacte LO (15W-40) | Vật tư cho sửa chữa máy Chính | lít | 16 | |
| 61 | Nhớt hộp số SAE 90 | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | Lít | 4 | |
| 62 | Nhớt thủy lực máy lái và ben nâng hạ đuôi số SAE 10 | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | Lít | 4 | |
| 63 | Dầu diesel DO (0,05S) vệ sinh máy | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | lít | 5 | |
| 64 | Dầu diesel DO (0,05S) chạy thử tàu sau sửa chữa | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | lít | 110 | |
| 65 | Dầu nhờn LO (15W-40) chạy thử máy sau sửa chữa | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | lít | 2 | |
| 66 | Dầu RP7 Thái Lan | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | chai | 2 | |
| 67 | Kẽm đuôi số (có chứng chỉ chất lượng) | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | Bộ | 1 | |
| 68 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa vỏ tàu (có chứng chỉ chất lượng) | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | cục | 2 | |
| 69 | Dây cáp nâng hạ cửa miệng boong mũi D6mm | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | m | 10 | |
| 70 | Sơn chống rỉ ngoài, Sigma Cover 280 Grey, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 71 | Sơn phủ trắng ngoài, Sigma Rine 48 White 7000, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 8 | |
| 72 | Sơn chống rỉ sàn trong, Sigma Cover 280 Red Brown, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 73 | Sơn phủ xám sàn trong Cabin, Sigma Cover 456 Grey 5177, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 74 | Dung môi pha sơn Thinner 91-92 & 21-26 | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 75 | Sơn chống rỉ Sigma Cover 280 Red brown, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 12 | |
| 76 | Sơn phủ xám Sigma Cover 456 Grey 5177, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 12 | |
| 77 | Dung môi pha sơn Thiner 91-92 & 21-26 | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 78 | Sơn chống rỉ Cover 280 Red-brown, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 12 | |
| 79 | Sơn phủ màu cam Sigma Dur 550 Orange 3149, 02 thành phần. | Vật tư phần sơn: | lít | 12 | |
| 80 | Dung môi pha sơn Thiner 91-92 & 21-26 | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 81 | Sơn chống rỉ Sigma Cover 280 Red Brown, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 8 | |
| 82 | Sơn chống rỉ Sigma Cover 280 Grey, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 8 | |
| 83 | Sơn trung gian Sigma Cover 555 Black 8000, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 6 | |
| 84 | Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290 Red brown, 02 lớp | Vật tư phần sơn: | lít | 16 | |
| 85 | Dung môi pha sơn Thiner 91-92 & 21-26 | Vật tư phần sơn: | lít | 8 | |
| 86 | Phí đăng kiểm | Phí đăng kiểm (tạm tính) | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi