Gói thầu: Quan trắc chất lượng nước biển ven bờ huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Quan trắc chất lượng nước biển ven bờ huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517163 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:34:00 đến ngày 2021-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,164,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Độ muối | Quy định tại Chương V. | mẫu | 69 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Mẫu nước biển |
| 2 | pH | Quy định tại Chương V. | mẫu | 69 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Mẫu nước biển |
| 3 | Ôxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 69 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Mẫu nước biển |
| 4 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 69 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Mẫu nước biển |
| 5 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 69 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Mẫu nước biển |
| 6 | Tổng dầu mỡ khoáng (Dầu mỡ trong tầng nước mặt) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 69 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Mẫu nước biển |
| 7 | Phân tích đồng thời các kim loại Kẽm (Zn), Chì (Pb), Đồng (Cu), Cadimi (Cd), Asen (As) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 69 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Mẫu nước biển |
| 8 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 69 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Mẫu nước biển |
| 9 | Coliform | Quy định tại Chương V. | mẫu | 69 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1.Mẫu nước biển |
| 10 | Chì (Pb) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2.Mẫu trầm tích |
| 11 | Cadimi (Cd) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2.Mẫu trầm tích |
| 12 | Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2.Mẫu trầm tích |
| 13 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2.Mẫu trầm tích |
| 14 | Asen (As) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2.Mẫu trầm tích |
| 15 | Thuê thuyền | Quy định tại Chương V. | chuyến | 21 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Kinh phí vận chuyển |
| 16 | Thuê xe | Quy định tại Chương V. | chuyến | 7 | A. Kinh phí thực hiện giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Kinh phí vận chuyển |
| 17 | Độ muối | Quy định tại Chương V. | mẫu | 49 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Mẫu nước biển |
| 18 | pH | Quy định tại Chương V. | mẫu | 49 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Mẫu nước biển |
| 19 | Ôxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 49 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Mẫu nước biển |
| 20 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 49 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Mẫu nước biển |
| 21 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 49 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Mẫu nước biển |
| 22 | Tổng dầu mỡ khoáng (Dầu mỡ trong tầng nước mặt) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 49 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Mẫu nước biển |
| 23 | Phân tích đồng thời các kim loại Kẽm (Zn), Chì (Pb), Đồng (Cu), Cadimi (Cd), Asen (As) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 49 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Mẫu nước biển |
| 24 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 49 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Mẫu nước biển |
| 25 | Coliform | Quy định tại Chương V. | mẫu | 49 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.1.Mẫu nước biển |
| 26 | Chì (Pb) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1. Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.2.Mẫu trầm tích |
| 27 | Cadimi (Cd) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1. Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.2.Mẫu trầm tích |
| 28 | Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1. Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.2.Mẫu trầm tích |
| 29 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1. Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.2.Mẫu trầm tích |
| 30 | Asen (As) | Quy định tại Chương V. | mẫu | 7 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1. Kinh phí hiện trường, phân tích mẫu - B.1.2.Mẫu trầm tích |
| 31 | Thuê thuyền | Quy định tại Chương V. | chuyến | 15 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.2. Kinh phí vận chuyển |
| 32 | Thuê xe | Quy định tại Chương V. | chuyến | 5 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.2. Kinh phí vận chuyển |
| 33 | Báo cáo tổng kết chất lượng nước biển ven bờ huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 và năm tháng đầu năm 2022 | Quy định tại Chương V. | Báo cáo | 1 | B. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.3. Kinh phí báo cáo |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi