Gói thầu: Quan trắc thủy văn lưu vực sông Sài Gòn - Đồng Nai khu vực thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Quan trắc thủy văn lưu vực sông Sài Gòn - Đồng Nai khu vực thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517157 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:30:00 đến ngày 2021-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,712,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trạm | Quy định tại Chương V. | Ngày | 56 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Mực nước |
| 2 | Trạm 300- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 14 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Mực nước |
| 3 | Trạm 500- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 56 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Mực nước |
| 4 | Trạm >=1.000m (Áp dụng điều kiện thủy văn rất phức tạp: Kđlnm = 1; Ktv = 1,8; Kts = 4,3): Vàm Sát, Nhà Bè, Đồng Tranh, Mũi Đèn Đỏ | Quy định tại Chương V. | Ngày | 56 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Mực nước |
| 5 | Trạm | Quy định tại Chương V. | Ngày | 56 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Lưu lượng |
| 6 | Trạm 300- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 14 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Lưu lượng |
| 7 | Trạm 500- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 56 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Lưu lượng |
| 8 | Trạm >=1.000m (Áp dụng điều kiện thủy văn rất phức tạp: Kđlnm = 1; Ktv = 1,8; Kts = 4,3 và Kthtr = 1): Vàm Sát, Nhà Bè, Đồng Tranh, Mũi Đèn Đỏ | Quy định tại Chương V. | Ngày | 56 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Lưu lượng |
| 9 | Thuê ghe quan trắc lưu lượng | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 2.184 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 10 | Trạm | Quy định tại Chương V. | Ngày | 60 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Mực nước |
| 11 | Trạm 300- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 20 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Mực nước |
| 12 | Trạm 500- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 40 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Mực nước |
| 13 | Trạm >=1.000m (Áp dụng điều kiện thủy văn rất phức tạp: Kđlnm = 1; Ktv = 1,8; Kts = 4,3): Vàm Sát, Nhà Bè, Đồng Tranh, Mũi Đèn Đỏ | Quy định tại Chương V. | Ngày | 40 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Mực nước |
| 14 | Trạm | Quy định tại Chương V. | Ngày | 60 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Lưu lượng |
| 15 | Trạm 300 - | Quy định tại Chương V. | Ngày | 20 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Lưu lượng |
| 16 | Trạm 500 - | Quy định tại Chương V. | Ngày | 40 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Lưu lượng |
| 17 | Trạm >=1.000m (Áp dụng điều kiện thủy văn rất phức tạp: Kđlnm = 1; Ktv = 1,8; Kts = 4,3 và Kthtr = 1): Vàm Sát, Nhà Bè, Đồng Tranh, Mũi Đèn Đỏ | Quy định tại Chương V. | Ngày | 40 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Lưu lượng |
| 18 | Thuê ghe quan trắc lưu lượng | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 1.920 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - B.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 19 | Báo cáo quan trắc thủy văn lưu vực sông Sài Gòn – Đồng Nai khu vực Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 và 05 tháng đầu năm 2022 | Quy định tại Chương V. | Báo cáo | 1 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2022) - C Chi phí thực hiện báo cáo |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi