Gói thầu: Quản lý mạng quan trắc lún mặt đất thành phố từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555319-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
Tên gói thầu Quản lý mạng quan trắc lún mặt đất thành phố từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210517153
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 425 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 15:27:00 đến ngày 2021-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 238,367,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bình Hưng Quy định tại Chương V. lần đo 7 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.1.Quan trắc mực nước dưới đất
2 Tân Tạo Quy định tại Chương V. lần đo 7 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.1.Quan trắc mực nước dưới đất
3 Bình Hưng Quy định tại Chương V. lần đo 7 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.2.Quan trắc áp lực lỗ rỗng
4 Tân Tạo Quy định tại Chương V. lần đo 7 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.2.Quan trắc áp lực lỗ rỗng
5 Quan trắc độ lún thành phần Quy định tại Chương V. lần đo 7 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.1.3.Quan trắc độ lún thành phần
6 Vận chuyển thiết bị đo đến trạm quan trắc Quy định tại Chương V. chuyến 7 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - A.1.2.Chi phí vận chuyển
7 Chuẩn bị Quy định tại Chương V. Công /mảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.1.Chi phí nhân công
8 Lập mô hình số độ cao phục vụ nắn ảnh Quy định tại Chương V. Công /mảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.1.Chi phí nhân công
9 Nhập ảnh số Quy định tại Chương V. Công /mảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.1.Chi phí nhân công
10 Tính toán mô hình vật lý Quy định tại Chương V. Công /mảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.1.Chi phí nhân công
11 Nắn, ghép ảnh, cắt mảnh bình đồ ảnh Quy định tại Chương V. Công /mảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.1.Chi phí nhân công
12 Xử lý phổ và trình bày khung bình đồ ảnh Quy định tại Chương V. Công /mảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.1.Chi phí nhân công
13 In thử Quy định tại Chương V. Công /mảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.1.Chi phí nhân công
14 In bình đồ ảnh Quy định tại Chương V. Công /mảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.1.Chi phí nhân công
15 Vật liệu Quy định tại Chương V. ảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.2.Chi phí vật liệu, thiết bị, dụng cụ
16 Thiết bị Quy định tại Chương V. ảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.2.Chi phí vật liệu, thiết bị, dụng cụ
17 Dụng cụ Quy định tại Chương V. ảnh 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.2.Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh (1:100.000) - A.2.2.Chi phí vật liệu, thiết bị, dụng cụ
18 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quan trắc lún và áp lực lỗ rỗng Quy định tại Chương V. Công 1 A.Kinh phí giai đoạn 1 (từ tháng 06/2021 đến tháng 12/2021) - A.3.Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quan trắc lún và áp lực lỗ rỗng
19 Bình Hưng Quy định tại Chương V. lần đo 5 B.Kinh phí giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.1.Quan trắc mực nước dưới đất
20 Tân Tạo Quy định tại Chương V. lần đo 5 B.Kinh phí giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.1.Quan trắc mực nước dưới đất
21 Bình Hưng Quy định tại Chương V. lần đo 5 B.Kinh phí giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.2.Quan trắc áp lực lỗ rỗng
22 Tân Tạo Quy định tại Chương V. lần đo 5 B.Kinh phí giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.2.Quan trắc áp lực lỗ rỗng
23 Quan trắc độ lún thành phần Quy định tại Chương V. lần đo 5 B.Kinh phí giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.Công tác quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.1.3.Quan trắc độ lún thành phần
24 Vận chuyển thiết bị đo đến trạm quan trắc Quy định tại Chương V. chuyến 5 B.Kinh phí giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1.Quan trắc mực nước, độ lún mặt đất, áp lực lỗ rỗng - B.1.2.Chi phí vận chuyển
25 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quan trắc lún và áp lực lỗ rỗng Quy định tại Chương V. Công 1 B.Kinh phí giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.2.Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quan trắc lún và áp lực lỗ rỗng
26 Báo cáo tổng kết: "Quan trắc lún mặt đất TPHCM năm 2021 và năm tháng đầu năm 2022" Quy định tại Chương V. Báo cáo 1 B.Kinh phí giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.3.Kinh phí báo cáo
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->