Gói thầu: Mua sắm tài sản, sửa chữa thường xuyên, nhỏ lẻ tài sản cố định tại Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, sửa chữa thường xuyên, nhỏ lẻ tài sản cố định tại Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511689 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn nhân sách tỉnh đã giao dự toán cho đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 08:16:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời hoặc công trình xây dựng có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời:- Hợp đồng thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.- Hóa đơn VAT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 348.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán chỉ quản lý (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng ng hiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát lắp đặt thiết bị và công trình hạng III trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp hoặc sơ cấp nghề điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời | - Công suất chiếu sáng: 200W.- Điều khiển ánh sáng Plus: Điều khiển từ xa.- Kích thước bản NLMT: 35x29 cm.- Pin lưu trữ: 6,4V/40000Mah.- Chíp led cao cấp: 400 chips.- Chất liệu đèn: Hợp kim nhôm + kính cường lực.- Chỉ số chống nước: IP6.- Thời gian sạc: 6-8 giờ.- Thời gian chiến sáng: 16h.- Số lượng và vị trí lắp đặt:+ Đường quản lý thi công trong khu vực nhà công vụ: 19 bộ.+ Đường lên kho phân vi sinh: 04 bộ.+ Đường vào khu nhà động vật hoang dã: 02 bộ. | bộ | 25 | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm | Đường kính 90, dài 4m cho đèn chiếu sáng nănglượng mặt trời:- Vật liệu: Sắt tráng kẽm.- Kích thước: Độ dày 3,5 mm, chiều dài 4m, đường kính 90 mm | cây | 25 | |
| 3 | Thay thế dây điện 3 pha bằng đồng khu động vật hoang dã | - Vật liệu: lõi đồng, vỏ nhựa.- Kích thước: CXV 4x16 | mét | 600 | |
| 4 | Tủ điện hệ thống chiếu sáng nội bộ | Kích thước: 1000x600x200 tole 2.0mm | cái | 20 | |
| 5 | Nhân công thi công toàn bộ hệ thống chiếu sáng nội bộ | Bao gồm:- Nhân công lắp đăt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời: 15 công- Nhân công gia công, lắp đặt Ống thép tráng kẽm đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời: 29 công- Nhân công thay thế dây điện 3 pha bằng đồng khu động vật hoang dã: 30 công- Nhân công tháo dỡ và thay mới tủ điện hệ thống chiếu sáng nội bộ: 6 côngYêu cầu:- Trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên.- Có kinh nghiệm làm việc ít nhất 02 năm nghề điện.- Nắm rõ các quy tắc an toàn lao động. | công | 80 | |
| 6 | Máy lọc nước nóng lạnh | - Kích thước: 260 x 360 x 1100 mm- Thời gian bảo hành: 02 năm- Công suất tối đa: 15 l/h- Số lõi lọc: 8 lõi- Dung tích bình nóng: 2L- Dung tích bình lạnh: 3,2L | bộ | 2 | |
| 7 | Vách ngăn kính cường lực + Bônggió bằng thép CNC | - Vách ngăn kính cường lực 10 lyphun cát mờ (có cửa đi), kích thước 4m x 2,5m x 3 vách- Bông gió bằng thép cắt CNC 5 ly, sơn tĩnh điện màu trắng, kích thước 4m x 1,5m x 3 vách | m2 | 48 | |
| 8 | Sửa chữa Board mạch, vệ sinh, nạpga máy lạnh | Công suất 1 HPĐiện áp 220V/50Hz | cái | 1 | |
| 9 | Vệ sinh, nạp ga máy lạnh Nhà cấy Mô | Công suất 1 HP- Điện áp 220V/50Hz | cái | 5 | |
| 10 | Vệ sinh, nạp ga máy lạnh Nhà cấy mô | Công suất 2 HP- Điện áp 220V/50Hz | cái | 4 | |
| 11 | Vệ sinh, nạp ga máy lạnh Nhà cấy mô | Công suất 1 HP- Điện áp 220V/50Hz | cái | 6 | |
| 12 | Vệ sinh dàn lạnh của hệ thống máy lạnh Media Nhà cấy mô | Công suất 1,5 Hp- Điện áp 220V/50Hz | cái | 22 | |
| 13 | Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga máy lạnh Nhà điều hành | Công suất 1,5 Hp- Điện áp 220V/50Hz | cái | 5 | |
| 14 | Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga máy lạnh nhà Công vụ 2013 | Công suất 2 Hp- Điện áp 220V/50Hz | cái | 8 | |
| 15 | Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga máy lạnh nhà Công vụ 2015 | Công suất 2 Hp- Điện áp 220V/50Hz | cái | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời hoặc công trình xây dựng có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời:- Hợp đồng thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.- Hóa đơn VAT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 348.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán chỉ quản lý (chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng ng hiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát lắp đặt thiết bị và công trình hạng III trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có trình độ trung cấp hoặc sơ cấp nghề điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi