Gói thầu: In sổ công tác Quản lý thị trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | In sổ công tác Quản lý thị trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354927 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 16:54:00 đến ngày 2021-05-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 538,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là538.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điều khiển và tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chế bản, bình bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nhân viên kỹ thuật in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ gia công tờ in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ chuyên môn sau in (Công nhân gia công) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 6/0 khổ 72 x 102 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in 1/1 khổ 72 x 102 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khâu chỉ sách tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy gấp tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đo màu quang phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy liên hoàn vào bìa keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy gắn dây lụa đánh dấu sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cấp bìa sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tạo hình và ép bìa sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tạo hình gáy sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hệ thống máy ghi bản, hiện bản CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy in phun 6 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, chế bản theo yêu cầu, in ấn cuốn Sổ công tác của Quản lý Thị trường | Khổ sổ: 13 x 20.5 cm Bìa sổ: Chất liệu da cao cấp. Mặt ngoài màu xanh tím đen, mặt trong màu da bò, vân nhung, viền xung quanh tròn, trơn nhẵn, góc bụng sổ bo tròn. Ép nhiệt cao tần nội dung tên sổ. Logo cách lề trên 2,5cm, cạnh là chữ DMS ngang bằng Logo. Chữ Tổng cục quản lý thị trường (viết hoa) dưới Logo chiều dài 8,3cm. Tờ gác: 4 trang không in giấy Off 200g/m2 bồi vào bìa. Phụ bản: 8 trang đầu in 6 màu giấy Off120g/m2.Trang 1: Logo, cạnh là chữ DMS ngang Logo. Chữ: Tổng cục quản lý thị trường, viết hoa cỡ chữ 22. Địa chỉ/Điện thoại/website cỡ chữ 15. Trang 2: Giữa Logo là chữ: Xây dựng lực lượng quản lý thị trường, chữ hoa cỡ chữ 10.5 và chữ: Chính quy – chuyên nghiệp – Hiện đại chữ hoa cỡ chữ 15. Trang 3: Ghi chú cá nhân, chữ hoa cỡ chữ 18.5. Họ,tên/chức danh/địa chỉ cơ quan (chữ thường cỡ chữ 9). Trang 4,5 Chữ: Tổng cục quản lý thị trường (chữ hoa cỡ chữ 7.5) lề trên. Chữ: Ghi chú tháng (chữ hoa cỡ chữ 15.5) ở giữa. Chữ: Tháng (chữ hoa cỡ chữ 12) lề trái. Lề dưới là website. Trang 6,7: lề trên giống trang 4,5 và là Lịch 2021 lề dưới là website. Trang màu 8: Lề trên giống trang 4,5.Giữa trang là Logo chìm mờ màu xanh nhạt. lề dưới là website. Ruột: 224 trang in 1/1 màu giấy BB80g/m2 logo chìm giữa trang, lề trên giống trang 4,5 lề dưới là website. Quy cách: Khâu chỉ, bồi vào bìa da theo mẫu được duyệt, dây chỉ cách trang. Yêu cầu tổng thể: hài hòa, in sắc nét, theo ton màu xanh của lực lượng QLTT. Nhà in thiết kế, chế bản theo yêu cầu, in, gia công đóng xén, lồng túi nilon, đóng thùng cacton, vận chuyển đến Cục QLTT 63 Tỉnh. | Cuốn | 5.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.38E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là538.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ cơ điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điều khiển và tự động hóa | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chế bản, bình bản | 2 | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật in trở lên | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ nhân viên kỹ thuật in | 4 | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên | 12 | 10 |
| 6 | Cán bộ gia công tờ in | 2 | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên | 3 | 3 |
| 7 | Tổ chuyên môn sau in (Công nhân gia công) | 5 | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 6/0 khổ 72 x 102 cm trở lên | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy in 1/1 khổ 72 x 102 cm trở lên | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 3 |
| 3 | Máy khâu chỉ sách tự động | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 4 |
| 4 | Máy gấp tự động | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 3 |
| 5 | Máy đo màu quang phổ | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 3 |
| 6 | Máy liên hoàn vào bìa keo nhiệt | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy gắn dây lụa đánh dấu sách | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cấp bìa sách | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy tạo hình và ép bìa sách | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 10 | Máy ép sách | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 11 | Máy tạo hình gáy sách | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 12 | Hệ thống máy ghi bản, hiện bản CTP | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 2 |
| 13 | Máy in phun 6 màu | Có hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi