Gói thầu: Thuê dịch vụ bưu chính công ích phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556280-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bưu chính công ích phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538860 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2021 của Cục Sở hữu trí tuệ giao cho Văn phòng Cục quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:17:00 đến ngày 2021-05-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,499,541,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.499.542.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.885.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.- (8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung theo dõi việc thực hiện gói thầu cung cấp dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính (có bản scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ kèm theo, Có Lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ giám sát thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính (có bản scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ kèm theo, Có Lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên giao nhận phải có Hợp đồng lao động của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Đầu đọc mã vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Xe ôtô chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký đủ điều kiện chuyển phát dịch vụ bưu chính |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện | Đến 100gr | cái | 6.600 | |
| 2 | Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện | Trên 100gr - 250gr | cái | 6.600 | |
| 3 | Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện | Trên 250gr -500gr | cái | 6.600 | |
| 4 | Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện | Đến 100gr | cái | 6.600 | |
| 5 | Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện | Trên 100gr - 250gr | cái | 6.600 | |
| 6 | Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện | Trên 250gr -500gr | cái | 6.600 | |
| 7 | Liên tỉnh: Nội vùng | Đến 100gr | cái | 6.600 | |
| 8 | Liên tỉnh: Nội vùng | Trên 100gr - 250gr | cái | 6.600 | |
| 9 | Liên tỉnh: Nội vùng | Trên 250gr -500gr | cái | 6.600 | |
| 10 | Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 | Đến 100gr | cái | 6.600 | |
| 11 | Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 | Trên 100gr - 250gr | cái | 6.600 | |
| 12 | Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 | Trên 250gr -500gr | cái | 6.600 | |
| 13 | Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 | Đến 100gr | cái | 6.600 | |
| 14 | Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 | Trên 100gr - 250gr | cái | 6.600 | |
| 15 | Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 | Trên 250gr -500gr | cái | 7.000 | |
| 16 | Quốc tế EMS -Vùng 1 | Đến 500gr | cái | 100 | |
| 17 | Quốc tế EMS -Vùng 1 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 2 | |
| 18 | Quốc tế EMS -Vùng 2 | Đến 500gr | cái | 20 | |
| 19 | Quốc tế EMS -Vùng 2 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 2 | |
| 20 | Quốc tế EMS -Vùng 3 | Đến 500gr | cái | 20 | |
| 21 | Quốc tế EMS -Vùng 3 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 2 | |
| 22 | Quốc tế EMS -Vùng 4 | Đến 500gr | cái | 20 | |
| 23 | Quốc tế EMS -Vùng 4 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 3 | |
| 24 | Quốc tế EMS -Vùng 5 | Đến 500gr | cái | 20 | |
| 25 | Quốc tế EMS -Vùng 5 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 3 | |
| 26 | Quốc tế EMS -Vùng 6 | Đến 500gr | cái | 100 | |
| 27 | Quốc tế EMS -Vùng 6 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 3 | |
| 28 | Quốc tế EMS -Vùng 7 | Đến 500gr | cái | 10 | |
| 29 | Quốc tế EMS -Vùng 7 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 3 | |
| 30 | Quốc tế EMS -Vùng 8 | Đến 500gr | cái | 10 | |
| 31 | Quốc tế EMS -Vùng 8 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 3 | |
| 32 | Quốc tế EMS -Vùng 9 | Đến 500gr | cái | 10 | |
| 33 | Quốc tế EMS -Vùng 9 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 2 | |
| 34 | Quốc tế EMS -Vùng 10 | Đến 500gr | cái | 10 | |
| 35 | Quốc tế EMS -Vùng 10 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 2 | |
| 36 | Quốc tế EMS -Vùng 11 | Đến 500gr | cái | 2 | |
| 37 | Quốc tế EMS -Vùng 11 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 3 | |
| 38 | Quốc tế EMS -Vùng 12 | Đến 500gr | cái | 10 | |
| 39 | Quốc tế EMS -Vùng 12 | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 2 | |
| 40 | Japan. England | Đến 500gr | cái | 2 | |
| 41 | Japan. England | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 2 | |
| 42 | United Kingdom (UK) | Đến 500gr | cái | 2 | |
| 43 | United Kingdom (UK) | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 2 | |
| 44 | United State of America (USA) | Đến 500gr | cái | 3 | |
| 45 | United State of America (USA) | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 3 | |
| 46 | Australia | Đến 500gr | cái | 2 | |
| 47 | Australia | Trên 1000gr - 2000gr | cái | 2 | |
| 48 | Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện | Đến 100gr | cái | 5.940 | |
| 49 | Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện | Trên 100gr - 250gr | cái | 5.940 | |
| 50 | Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện | Trên 250gr -500gr | cái | 5.940 | |
| 51 | Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện | Đến 100gr | cái | 5.940 | |
| 52 | Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện | Trên 100gr - 250gr | cái | 5.940 | |
| 53 | Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện | Trên 250gr -500gr | cái | 5.940 | |
| 54 | Cước báo phát: Liên tỉnh: Nội vùng | Đến 100gr | cái | 5.940 | |
| 55 | Cước báo phát: Liên tỉnh: Nội vùng | Trên 100gr - 250gr | cái | 5.940 | |
| 56 | Cước báo phát: Liên tỉnh: Nội vùng | Trên 250gr -500gr | cái | 5.940 | |
| 57 | Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 | Đến 100gr | cái | 5.940 | |
| 58 | Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 | Trên 100gr - 250gr | cái | 5.940 | |
| 59 | Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 | Trên 250gr -500gr | cái | 5.940 | |
| 60 | Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 | Đến 100gr | cái | 5.940 | |
| 61 | Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 | Trên 100gr - 250gr | cái | 5.940 | |
| 62 | Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 | Trên 250gr -500gr | cái | 6.300 | |
| 63 | Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện | Đến 100gr | cái | 660 | |
| 64 | Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện | Trên 100gr - 250gr | cái | 660 | |
| 65 | Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện | Trên 250gr -500gr | cái | 660 | |
| 66 | Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện | Đến 100gr | cái | 660 | |
| 67 | Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện | Trên 100gr - 250gr | cái | 660 | |
| 68 | Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện | Trên 250gr -500gr | cái | 660 | |
| 69 | Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Nội vùng | Đến 100gr | cái | 660 | |
| 70 | Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Nội vùng | Trên 100gr - 250gr | cái | 660 | |
| 71 | Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Nội vùng | Trên 250gr -500gr | cái | 660 | |
| 72 | Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 | Đến 100gr | cái | 660 | |
| 73 | Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 | Trên 100gr - 250gr | cái | 660 | |
| 74 | Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 | Trên 250gr -500gr | cái | 660 | |
| 75 | Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 | Đến 100gr | cái | 660 | |
| 76 | Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 | Trên 100gr - 250gr | cái | 660 | |
| 77 | Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 | Trên 250gr -500gr | cái | 700 | |
| 78 | Bưu chuyển hoàn Quốc tế | Quốc tế từ vùng 1 đến vùng 12; Japan. England; United Kingdom (UK); United State of America (USA); Australia | cái | 38 | Quốc tế từ vùng 1 đến vùng 12; Japan. England; United Kingdom (UK); United State of America (USA); Australia |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.499542E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.885.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.499.542.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.885.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.- (8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung theo dõi việc thực hiện gói thầu cung cấp dịch vụ | 1 | Bằng cấp: Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính (có bản scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ kèm theo, Có Lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự hỗ trợ giám sát thực hiện gói thầu | 2 | Bằng cấp: Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính (có bản scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ kèm theo, Có Lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên giao nhận hàng hóa | 3 | Nhân viên giao nhận phải có Hợp đồng lao động của nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Đủ điều kiện kỹ thuật | 10 |
| 2 | Máy in | Đủ điều kiện kỹ thuật | 10 |
| 3 | Đầu đọc mã vạch | Đủ điều kiện kỹ thuật | 10 |
| 4 | Xe ôtô chuyên dụng | Đăng ký đủ điều kiện chuyển phát dịch vụ bưu chính | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi