Gói thầu: Thuê dịch vụ bưu chính công ích phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556280-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ
Tên gói thầu Thuê dịch vụ bưu chính công ích phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ
Số hiệu KHLCNT 20210538860
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên năm 2021 của Cục Sở hữu trí tuệ giao cho Văn phòng Cục quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:17:00 đến ngày 2021-05-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,499,541,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.499.542.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.885.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.- (8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung theo dõi việc thực hiện gói thầu cung cấp dịch vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính (có bản scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ kèm theo, Có Lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự hỗ trợ giám sát thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính (có bản scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ kèm theo, Có Lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên giao nhận hàng hóa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân viên giao nhận phải có Hợp đồng lao động của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 10
3-Đầu đọc mã vạch
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 10
4-Xe ôtô chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký đủ điều kiện chuyển phát dịch vụ bưu chính
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện Đến 100gr cái 6.600
2 Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện Trên 100gr - 250gr cái 6.600
3 Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện Trên 250gr -500gr cái 6.600
4 Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện Đến 100gr cái 6.600
5 Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện Trên 100gr - 250gr cái 6.600
6 Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện Trên 250gr -500gr cái 6.600
7 Liên tỉnh: Nội vùng Đến 100gr cái 6.600
8 Liên tỉnh: Nội vùng Trên 100gr - 250gr cái 6.600
9 Liên tỉnh: Nội vùng Trên 250gr -500gr cái 6.600
10 Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 Đến 100gr cái 6.600
11 Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 Trên 100gr - 250gr cái 6.600
12 Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 Trên 250gr -500gr cái 6.600
13 Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 Đến 100gr cái 6.600
14 Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 Trên 100gr - 250gr cái 6.600
15 Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 Trên 250gr -500gr cái 7.000
16 Quốc tế EMS -Vùng 1 Đến 500gr cái 100
17 Quốc tế EMS -Vùng 1 Trên 1000gr - 2000gr cái 2
18 Quốc tế EMS -Vùng 2 Đến 500gr cái 20
19 Quốc tế EMS -Vùng 2 Trên 1000gr - 2000gr cái 2
20 Quốc tế EMS -Vùng 3 Đến 500gr cái 20
21 Quốc tế EMS -Vùng 3 Trên 1000gr - 2000gr cái 2
22 Quốc tế EMS -Vùng 4 Đến 500gr cái 20
23 Quốc tế EMS -Vùng 4 Trên 1000gr - 2000gr cái 3
24 Quốc tế EMS -Vùng 5 Đến 500gr cái 20
25 Quốc tế EMS -Vùng 5 Trên 1000gr - 2000gr cái 3
26 Quốc tế EMS -Vùng 6 Đến 500gr cái 100
27 Quốc tế EMS -Vùng 6 Trên 1000gr - 2000gr cái 3
28 Quốc tế EMS -Vùng 7 Đến 500gr cái 10
29 Quốc tế EMS -Vùng 7 Trên 1000gr - 2000gr cái 3
30 Quốc tế EMS -Vùng 8 Đến 500gr cái 10
31 Quốc tế EMS -Vùng 8 Trên 1000gr - 2000gr cái 3
32 Quốc tế EMS -Vùng 9 Đến 500gr cái 10
33 Quốc tế EMS -Vùng 9 Trên 1000gr - 2000gr cái 2
34 Quốc tế EMS -Vùng 10 Đến 500gr cái 10
35 Quốc tế EMS -Vùng 10 Trên 1000gr - 2000gr cái 2
36 Quốc tế EMS -Vùng 11 Đến 500gr cái 2
37 Quốc tế EMS -Vùng 11 Trên 1000gr - 2000gr cái 3
38 Quốc tế EMS -Vùng 12 Đến 500gr cái 10
39 Quốc tế EMS -Vùng 12 Trên 1000gr - 2000gr cái 2
40 Japan. England Đến 500gr cái 2
41 Japan. England Trên 1000gr - 2000gr cái 2
42 United Kingdom (UK) Đến 500gr cái 2
43 United Kingdom (UK) Trên 1000gr - 2000gr cái 2
44 United State of America (USA) Đến 500gr cái 3
45 United State of America (USA) Trên 1000gr - 2000gr cái 3
46 Australia Đến 500gr cái 2
47 Australia Trên 1000gr - 2000gr cái 2
48 Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện Đến 100gr cái 5.940
49 Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện Trên 100gr - 250gr cái 5.940
50 Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện Trên 250gr -500gr cái 5.940
51 Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện Đến 100gr cái 5.940
52 Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện Trên 100gr - 250gr cái 5.940
53 Cước báo phát: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện Trên 250gr -500gr cái 5.940
54 Cước báo phát: Liên tỉnh: Nội vùng Đến 100gr cái 5.940
55 Cước báo phát: Liên tỉnh: Nội vùng Trên 100gr - 250gr cái 5.940
56 Cước báo phát: Liên tỉnh: Nội vùng Trên 250gr -500gr cái 5.940
57 Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 Đến 100gr cái 5.940
58 Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 Trên 100gr - 250gr cái 5.940
59 Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 Trên 250gr -500gr cái 5.940
60 Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 Đến 100gr cái 5.940
61 Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 Trên 100gr - 250gr cái 5.940
62 Cước báo phát: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 Trên 250gr -500gr cái 6.300
63 Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện Đến 100gr cái 660
64 Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện Trên 100gr - 250gr cái 660
65 Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Nội quận/thị xã/huyện Trên 250gr -500gr cái 660
66 Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện Đến 100gr cái 660
67 Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện Trên 100gr - 250gr cái 660
68 Cước chuyển hoàn: Nội tỉnh- Hà Nội Cước Liên quận/thị xã/huyện Trên 250gr -500gr cái 660
69 Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Nội vùng Đến 100gr cái 660
70 Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Nội vùng Trên 100gr - 250gr cái 660
71 Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Nội vùng Trên 250gr -500gr cái 660
72 Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 Đến 100gr cái 660
73 Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 Trên 100gr - 250gr cái 660
74 Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 2 Trên 250gr -500gr cái 660
75 Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 Đến 100gr cái 660
76 Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 Trên 100gr - 250gr cái 660
77 Cước chuyển hoàn: Liên tỉnh: Vùng 1 đến vùng 3 Trên 250gr -500gr cái 700
78 Bưu chuyển hoàn Quốc tế Quốc tế từ vùng 1 đến vùng 12; Japan. England; United Kingdom (UK); United State of America (USA); Australia cái 38 Quốc tế từ vùng 1 đến vùng 12; Japan. England; United Kingdom (UK); United State of America (USA); Australia
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.499542E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.885.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.499.542.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.885.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.- (8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung theo dõi việc thực hiện gói thầu cung cấp dịch vụ 1 Bằng cấp: Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính (có bản scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ kèm theo, Có Lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B).53
2 Nhân sự hỗ trợ giám sát thực hiện gói thầu 2 Bằng cấp: Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính (có bản scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ kèm theo, Có Lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B).32
3 Nhân viên giao nhận hàng hóa 3 Nhân viên giao nhận phải có Hợp đồng lao động của nhà thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tính Đủ điều kiện kỹ thuật10
2 Máy in Đủ điều kiện kỹ thuật10
3 Đầu đọc mã vạch Đủ điều kiện kỹ thuật10
4 Xe ôtô chuyên dụng Đăng ký đủ điều kiện chuyển phát dịch vụ bưu chính10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->