Gói thầu: Sửa chữa hằng năm ca nô công vụ CVHHQNa-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557810-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hằng năm ca nô công vụ CVHHQNa-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542797 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:45:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 203,843,605 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | DỊCH VỤ CHUNG | Tổ chức canh kê, cẩu ca nô lên xe vận chuyển từ Kỳ Hà - Quảng Nam về Nhà máy và ngược lại, | lần | 2 | |
| 2 | DỊCH VỤ CHUNG | Thời gian tàu nằm dock | ngày | 12 | |
| 3 | DỊCH VỤ CHUNG | - Đấu nối và tháo bỏ nguồn nước cứu hỏa | lần | 2 | |
| 4 | DỊCH VỤ CHUNG | - Trực, bơm nước cứu hỏa trong thời gian tàu nằm dock và cầu cảng | ngày | 12 | |
| 5 | DỊCH VỤ CHUNG | - Người và phương tiện trực cứu hỏa | ngày | 12 | |
| 6 | DỊCH VỤ CHUNG | Trực an toàn tàu | ngày | 12 | |
| 7 | DỊCH VỤ CHUNG | Hàn tiếp mát vỏ tàu | tàu | 1 | |
| 8 | DỊCH VỤ CHUNG | Phí thu gom và thanh thải rác thải công nghiệp | ngày | 12 | |
| 9 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Cạo hà, rong rêu | m2 | 30 | |
| 10 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Phun nước áp lực cao, làm sạch vỏ tàu | m2 | 30 | |
| 11 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Đánh, chà chải sạch các vị trí còn rỉ rét | m2 | 5 | |
| 12 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn 01 lớp chống rỉ theo quy trình hãng sơn | m2 | 10 | |
| 13 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn 01 lớp trung gian theo quy trình hãng sơn | m2 | 30 | |
| 14 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn 02 lớp chống hà theo quy trình hãng sơn | m2 | 60 | |
| 15 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Đánh, chà chải, vệ sinh sạch | m2 | 15 | |
| 16 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ sơn màu | m2 | 45 | |
| 17 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Đánh, chà chãi các vị trí bị rét rỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt boong | m2 | 10 | |
| 18 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn 01 lớp chống rỉ | m2 | 5 | |
| 19 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn 02 lớp phủ sơn màu | m2 | 20 | |
| 20 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Đánh, chà chãi các vị trí bị rét rỉ, vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt | m2 | 10 | |
| 21 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn 01 lớp chống rỉ | m2 | 5 | |
| 22 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn 02 lớp phủ sơn màu | m2 | 20 | |
| 23 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Vệ sinh, mài đánh sạch và sơn các thiết bị trên boong bao gồm cả lan can, giàn bạt … | tàu | 1 | |
| 24 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Đảo điểm kê cho tàu phục vụ sơn, sửa chữa | lần | 1 | |
| 25 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Tên tàu: cắt đề can, dán và sơn tên tàu, | tàu | 1 | |
| 26 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Intergard 269 - EGA088/EGA089 - Red | lít | 30 | |
| 27 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Intergard 263 - FAJ034/FAA262 - Light grey | lít | 20 | |
| 28 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Interswift 6600HS - BMA664 - Red | lít | 30 | |
| 29 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | PH Ghi 2TP | lít | 20 | |
| 30 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn màu Xanh Blue | lít | 20 | |
| 31 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Sơn màu trắng | lít | 5 | |
| 32 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Đen 1 TP | lít | 10 | |
| 33 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Đỏ 1 TP | lít | 5 | |
| 34 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Thinner GTA 220 | lít | 20 | |
| 35 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Thinner GTA 007 | lít | 10 | |
| 36 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Chữ số, đường thước nước, vòng tròn đăng kiểm theo quy định | hệ | 1 | |
| 37 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Nắp hầm phía mũi: Tháo cửa, thay mới viền cửa, cửa khóa, lắp lại, vệ sinh, sơn, | bộ | 1 | |
| 38 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Roăng su viền cửa | m | 2 | |
| 39 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Bộ khóa cửa (4 bộ tai hồng M12 inox 304) | bộ | 1 | |
| 40 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Phần sàn la canh dưới buồng máy: Tháo sàn la canh, vệ sinh buồng máy, lắp lại | m2 | 8 | |
| 41 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Nắp hầm máy chính: Tháo, thay mới roăng su | cái | 1 | |
| 42 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Cửa Cabin: - Thay roăng su viền cửa Cabin: 5 cái. - Đóng mới rèm cửa che nắng Cabin: 7 bộ. - Thay mới cần gạt nước: 02 cái. - Kiểm tra, sửa chữa động cơ cần gạt nước. | hệ | 1 | |
| 43 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Bộ Rèm che nắng (1,2m/bộ) | bộ | 7 | |
| 44 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Cần gạt nước | cái | 2 | |
| 45 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Mái che: Thay mới 04 đoạn ống trụ bị gãy, lắp thêm bích để dễ tháo rời | cv | 1 | |
| 46 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Bạc mái che: Thay mới bạc mái che | m2 | 7 | |
| 47 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Bạc che | m2 | 7 | |
| 48 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Hầm xích neo: - Thay mới van nước tự động: 01 cái. - Thay mới mani Inox Ø6: 04 cái | hệ | 1 | |
| 49 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Van (phao cơ) | cái | 1 | |
| 50 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Mani inox fi 6 | cái | 4 | |
| 51 | PHẦN SƠN/VỆ SINH | Boong chính: Làm mới 02 đường thoát nước ra mạn bằng ống Ø49 | m | 2 | |
| 52 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | -Vệ sinh, xúc rửa sinh hàn dầu, sinh hàn nước, thay nhớt máy | hệ | 1 | |
| 53 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | - Thay mới lọc làm mát bằng nước biển | cái | 1 | |
| 54 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | - Xúc rửa két nước ngọt | két | 1 | |
| 55 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Lọc tinh theo mẫu | cái | 1 | |
| 56 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Nhớt M1045 | lít | 12 | |
| 57 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Bầu lọc rác DN125: Tháo, vệ sinh, thử kín, sơn, lắp lại | cái | 2 | |
| 58 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Hệ trục chân vịt | hệ | 1 | |
| 59 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | - Vệ sinh, đánh bóng cánh chân vịt | hệ | 1 | |
| 60 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | - Thay mới kẽm chống ăn mòn | cục | 4 | |
| 61 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống lái | hệ | 1 | |
| 62 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Đèn pha: Thay mới 01 đèn pha, Sửa ty quay của bệ đèn pha, | hệ | 1 | |
| 63 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Đèn pha điều khiển tay 12V/100W (made in China) | cái | 1 | |
| 64 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện toàn tàu | hệ | 1 | |
| 65 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Máy IC- M700 PRO: Kiểm tra, sửa chữa nguồn | hệ | 1 | |
| 66 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Mô tơ tời kéo neo: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ | hệ | 1 | |
| 67 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Thiết bị điện tử toàn tàu: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ | hệ | 1 | |
| 68 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Ra đa, đèn hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ | hệ | 1 | |
| 69 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Bảo dưỡng bơm hút khô | cái | 5 | |
| 70 | PHẦN MÁY - HỆ THỐNG LÁI - HỆ TRỤC CHÂN VỊT | Nắp khoang két chứa dầu (bằng nhôm) | cái | 1 | |
| 71 | KIỂM TRA, CẤP GCN, ĐĂNG KIỂM | Kiểm tra, thử hoạt động, bảo dưỡng bình cứu hỏa trên tàu và cấp GCN | tàu | 1 | |
| 72 | KIỂM TRA, CẤP GCN, ĐĂNG KIỂM | Phí kiểm tra, cấp GCN nhận các trang thiết bị điện tử trên tàu | tàu | 1 | |
| 73 | KIỂM TRA, CẤP GCN, ĐĂNG KIỂM | Lệ phí Đăng kiểm | tàu | 1 | |
| 74 | KIỂM TRA, CẤP GCN, ĐĂNG KIỂM | TỔNG CỘNG PHẦN NHÂN CÔNG (NC) | tàu | 1 | |
| 75 | KIỂM TRA, CẤP GCN, ĐĂNG KIỂM | TỔNG CỘNG PHẦN VẬT TƯ (VL) | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi