Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 27-01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563689-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 27-01
Số hiệu KHLCNT 20210537810
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 11:30:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,392,116,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN VỎ TÀU . . 0 .
2 Phần vỏ tàu dưới mớn nước (170 m2) . . 0 .
3 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước: tấm giữa đáy, tấm vỏ, sống mũi, sống đuôi… . m2 170 .
4 Phun cát doa toàn bộ phần vỏ thân đáy tàu làm sạch hai lớp sơn chống hà cũ . m2 170 .
5 Mài phần sơn không tróc sau khi phun cát . m 20 .
6 Kiểm tra kết cấu và lỗ khoét và các nắp có thanh gia cường của các lỗ khoét trên vỏ tàu . tàu 1 .
7 Kiểm tra các lỗ xả mạn, đầu vào và đầu xả cùng các van . tàu 1 .
8 Hàn bù một số đường hàn bị nứt và mòn cục bộ phần vỏ . điểm 30 .
9 Sơn 2 lớp chống rỉ . m2 340 .
10 Sơn chống rỉ ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 50,6 .
11 Sơn chống rỉ ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 50,6 .
12 Sơn 1 lớp sơn trung gian toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước . m2 170 .
13 Sơn trung gian FAJ034/FAA262 hoặc tương đương lít 31,95 .
14 Sơn 1 lớp sơn lót . m2 170 .
15 Sơn lót EGA088/EGA089 hoặc tương đương lít 25,84 .
16 Sơn chống hà lớp thứ nhất toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước . m2 170 .
17 Sơn chống hà lớp 1 BMA668 hoặc tương đương lít 49,56 .
18 Sơn chống hà lớp thứ hai toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước . m2 170 .
19 Sơn chống hà lớp 2 BMA664 hoặc tương đương lít 49,56 .
20 Cạo hà, đánh bóng các chân vịt, trục chân vịt, các vị trí cổ trục làm việc . trục 3 .
21 Kiểm tra be chắn sóng . tàu 1 .
22 Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái ,cạo hà, đánh bóng bánh lái và sơn chống hà . cái 1 .
23 Kẻ sơn đường mớn nước, thước nước mũi-lái, vòng tròn đăng kiểm, dấu mạn khô, tên tàu "SAR 27-01", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI", số IMO và các con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu . tàu 1 .
24 Cắt bỏ các tấm kẽm cũ đã bị mài mòn, mài vệ sinh tôn và hàn tấm kẽm mới . cục 35 .
25 Chi phí mua nốt (35 cục) (1 cục = 5kg) . kg 175 .
26 Phần vỏ tàu trên mớn nước (130 m2): . . 0 .
27 Vệ sinh mài chà phần vỏ tàu phần mạn khô, phần mã be chắn sóng (từ đường mớn nước có tải đến con trạch) . m2 130 .
28 Tháo toàn bộ các đệm va cao su xung quanh tàu vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sơn bảo quản bên trong theo quy trình sơn. Sơn bảo dưỡng m 56 .
29 Sơn chống rỉ ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 10 .
30 Sơn chống rỉ ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 10 .
31 Bulong, êcu, long đền inox MI4x200 lắp đệm va (Ren lửng) . bộ 100 .
32 Kiểm tra các thành quây miệng buồng máy ở khu vực lộ thiên, các lỗ khoét, các cửa trời buồng máy và thiết bị đóng của chúng. . tàu 1 .
33 Kiểm tra các ống thông hơi, các ống đo cùng các thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết. . tàu 1 .
34 Kiểm tra các cửa kín nước, kiểm tra tình trạng kín nước tại các điểm dây điện đi qua vách. . tàu 1 .
35 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thoát nước trên boong . tàu 1 .
36 Kiểm tra lỗ thông gió, bao gồm thành quây và thiết bị đóng và thay thế các phần bị hư hỏng . tàu 1 .
37 Thay mới ống lan can, chân ống lan can bị mục, bị nứt, gãy do va đập bằng ống thép Ø42 . m 130 .
38 Ống thép tráng kẽm (Ø42 x3,5mm) Ống thép tráng kẽm (Ø42 x3,5mm) m 130 .
39 Gõ rỉ, làm sạch, sơn 2 nước hầm chứa lỉn neo . m2 57 .
40 Kiểm tra, gõ rỉ, sơn lại ống neo . ống 1 .
41 Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu nhả nhanh lỉn neo . hệ 1 .
42 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống neo tàu: Hộp giảm tốc; Bộ khóa xích neo; Hộp điều khiển động lực. . hệ thống 1 .
43 Gõ rỉ, mài chà, sơn chống rỉ và sơn đen toàn bộ của bộ phận kéo tàu bị nạn . bộ 1 .
44 Sơn đen (cọc bích, tời neo…) PHY999/PHA046 hoặc tương đương lít 10 .
45 Tháo, lắp bảo dưỡng hệ thống tời kéo dây sau lái . hệ 1 .
46 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nâng hạ xuồng công tác . hệ 1 .
47 Thay mới bộ giá hỗ trợ làm dây sau lái (ϕ127x6mm) . mét 10 .
48 Ống thép mạ kẽm (ϕ127x6mm) (ϕ127x6mm)   mét 10 .
49 Thay mới cọc bích . bộ 4 .
50 Ống thép mạ kẽm (ϕ127x6mm) (ϕ127x6mm) mét 2 .
51 Tôn AH36x15mm AH36x15mm SX kg 39 .
52 Co nối ϕ127 ϕ127 cái 4 .
53 Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 phần diện tích bị rỉ (70%) . m2 182 .
54 Sơn chống rỉ ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 27,08 .
55 Sơn chống rỉ ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 27,08 .
56 Sơn 1 lớp sơn lót toàn bộ phần vỏ trên mớn nước . m2 130 .
57 Sơn lót EGA088/EGA089 hoặc tương đương lít 20 .
58 Sơn màu cam nước 1 . m2 130 .
59 Sơn màu cam nước 1 PHD260/PHA046 hoặc tương đương lít 45,61 .
60 Sơn màu cam nước 2 . m2 130 .
61 Sơn màu cam nước 2 PHD260/PHA046 hoặc tương đương lít 45,61 .
62 Sơn cột bích, lỗ luồn dây, cầu thang, van, hộp vòi rồng, súng phun cứu hoả, sọc vàng 2 bên mạn tàu . tàu 1 .
63 Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (140 m2): . . 0 .
64 Rửa nước ngọt vệ sinh toàn bộ phần mặt boong . m2 140 .
65 Gõ rỉ, mài chà toàn bộ diện tích mặt boong . m2 140 .
66 Kiểm tra các thiết bị chằng buộc của tàu . tàu 1 .
67 Vệ sinh, gõ rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bên trong của các khoang, phòng ở, kho, hầm, la canh buồng máy (60 m2) . m2 60 .
68 Sơn chống rỉ ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 17,86 .
69 Sơn chống rỉ ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 17,86 .
70 Sơn trắng: (buồng máy, khoang, phòng ở…) PHB000/PHA046 hoặc tương đương lít 40 .
71 Sơn đỏ (ống cứu hỏa, các van,…) Interlac665-CLC287 hoặc tương đương lít 10 .
72 Vệ sinh, hàn bù một số vị trí bị ăn mòn cục bộ . Điểm 15 .
73 Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 toàn bộ diện tích mặt boong, lan can, cọc bích (70%) . m2 196 .
74 Sơn chống rỉ ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 29,17 .
75 Sơn chống rỉ ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 29,17 .
76 Sơn toàn bộ phần mặt boong 2 lớp màu ghi . m2 280 .
77 Sơn ghi PHL765/PHA046 hoặc tương đương lít 56,7 .
78 Vỏ ngoài cabin tầng 1&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột: . . 0 .
79 Rửa nước ngọt vệ sinh toàn bộ bên ngoài cabin . m2 152 .
80 Sơn toàn bộ 01 lớp sơn màu trắng . m2 76 .
81 Sơn trắng PHB000/PHA046 hoặc tương đương lít 16,7 .
82 Dung môi GTA733 hoặc tương đương lít 11,2 .
83 Dung môi GTA 220 hoặc tương đương lít 17,3 .
84 Dung môi GTA 007 hoặc tương đương lít 5 .
85 Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thay toàn bộ Gioăng cửa Hup lô và các cửa chính + tất cả các cửa lên xuống khoang, hầm. Thử kín bằng áp lực nước 1 at. . . 0 .
86 Cửa Húp lô Ø300: 5 cái . cái 5 .
87 Cửa chính KT (1,44 x 0,64) m : 4 cái . cái 4 .
88 Cửa lên xuống khoang, hầm: Ø650 : 5 cái . cái 5 .
89 Cửa KT 600x600 . cái 3 .
90 Các hạng mục khác: . . 0 .
91 Vệ sinh các két chứa nhiên liệu trước và sau sửa chữa . két 6 .
92 Vệ sinh các két nước ngọt . két 2 .
93 Thay các gioăng cao su chịu dầu tại các két nhiên liệu, két nước ngọt và các ống thông hơi dầu trên các két . két 8 .
94 Thay mới các đầu thông hơi trên các két: nhiên liệu, nước ngọt sinh hoạt . Cái 8 .
95 Chụp thông hơi . Cái 8 .
96 Thay mới đoạn ống thông hơi trên mặt boong của két dầu bẩn và két dầu nhờn . bộ 2 .
97 Ống thông hơi trên mặt boong của két dầu bẩn và két dầu nhờn ống thép ϕ42 bộ 2 .
98 Vật tư phụ cho phần vệ sinh và sơn toàn tàu (Băng keo ny lon, băng keo giấy, ny lon che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chổi sơn, con lăn sơn...) . tàu 1 .
99 Vật tư phục vụ cho phần cắt, hàn (tính gộp) Que hàn: B52 (3mm và 5mm) hoặc tương đương tàu 1 .
100 Gioăng cao su chịu dầu 5mm Gioăng su chịu dầu độ dày 5mm hoặc tương đương m2 4 .
101 Gioăng cao su chịu dầu 3 mm Gioăng su chịu dầu độ dày 3mm hoặc tương đương m2 4 .
102 PHẦN MÁY . . 0 .
103 Máy chính SCANIA DI 1469 M48E; 1 hộp số đôi MekanordMarinegearbox; type 1300/-450HS; 2 hộp số đơn . . 0 .
104 Hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải . . 0 .
105 Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
106 Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp . cái 2 .
107 Căn chỉnh vòi phun và thay thế các vòi phun bị hư hỏng . cái 16 .
108 Vòi phun 1351806 hoặc tương đương cái 8 .
109 Thay mới các lọc dầu diezel . cái 4 .
110 Phin lọc dầu thô . cái 2 .
111 Phin lọc dầu diesel 364624 hoặc tương đương Cái 2 .
112 Hệ thống phân phối khí . . 0 .
113 Bảo dưỡng các tua bin tăng áp . cái 4 .
114 Gioăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính 1399171 hoặc tương đương cái 4 .
115 Thay mới lọc gió tăng áp . cái 4 .
116 Phin lọc gió tăng áp P/N: 1369274 hoặc tương đương cái 4 .
117 Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap . máy 2 .
118 Hệ thống bôi trơn . . 0 .
119 Vệ sinh, bảo dưỡng lọc dầu nhờn li tâm . cái 2 .
120 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính . cái 2 .
121 Thay mới các lọc dầu nhờn . cái 2 .
122 Phin lọc dầu nhờn 173171 hoặc tương đương Cái 2 .
123 Vệ sinh, thay dầu các te máy chính . máy 2 .
124 Dầu nhờn LO Shell Rimula 15W-40 hoặc tương đương lít 80 .
125 Thay mới các đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn máy, hộp số . cái 4 .
126 Đồng hồ chỉ báo áp lực nhờn có dầu giảm chấn (Theo mẫu) Size: 63mm/2,5"; Range (0-10)kg/cm2/PSI . cái 4 .
127 Hệ thống làm mát . . 0 .
128 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm . cái 2 .
129 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn gió máy chính trung tâm . cái 2 .
130 Chất rửa sinh hàn AT5400 hoặc tương đương lít 20 .
131 Kẽm sinh hàn các loại Ø20x50 cục 9 .
132 Bảo dưỡng bơm nước biển thay mới vòng bi, gioăng, phớt…Sửa chữa trục bơm (nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) . Cái 2 .
133 Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện (vòng bị, phớt, gioăng, ...). Sửa chữa trục bơm (nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) . Cái 2 .
134 Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính . máy 2 .
135 Dung dịch nước làm mát máy Freezone 3,78lits hoặc tương đương lít 40 .
136 Thay mới van hằng nhiệt. . cái 2 .
137 Van hằng nhiệt 241067 hoặc tương đương cái 2 .
138 Hệ thống khởi động . . 0 .
139 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc quy của 2 máy chính . cái 2 .
140 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 2 máy chính. . cái 2 .
141 Hai máy chính trung tâm . . 0 .
142 Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
143 Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp . cái 2 .
144 Căn chỉnh vòi phun và thay thế các vòi phun bị hư hỏng . cái 16 .
145 Vòi phun 1351806 hoặc tương đương cái 8 .
146 Thay mới các lọc dầu diezel . cái 4 .
147 Phin lọc dầu thô . cái 2 .
148 Phin lọc dầu diesel 364624 hoặc tương đương Cái 2 .
149 Hệ thống phân phối khí . . 0 .
150 Bảo dưỡng các tua bin tăng áp . cái 4 .
151 Gioăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính 1399171 hoặc tương đương cái 4 .
152 Thay mới lọc gió tăng áp . cái 4 .
153 Phin lọc gió tăng áp P/N: 1369274 hoặc tương đương cái 4 .
154 Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap . máy 2 .
155 Hệ thống bôi trơn . . 0 .
156 Vệ sinh, bảo dưỡng lọc dầu nhờn li tâm . cái 2 .
157 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính . cái 2 .
158 Thay mới các lọc dầu nhờn . cái 2 .
159 Phin lọc dầu nhờn 173171 hoặc tương đương Cái 2 .
160 Vệ sinh, thay dầu các te máy chính . máy 2 .
161 Dầu nhờn LO Shell Rimula 15W-40 hoặc tương đương lít 80 .
162 Thay mới các đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn máy, hộp số . cái 4 .
163 Đồng hồ chỉ báo áp lực nhờn có dầu giảm chấn (Theo mẫu) Size: 63mm/2,5"; Range (0-10)kg/cm2/PSI . cái 4 .
164 Hệ thống làm mát . . 0 .
165 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm . cái 2 .
166 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn gió máy chính trung tâm . cái 2 .
167 Chất rửa sinh hàn AT5400 hoặc tương đương lít 20 .
168 Kẽm sinh hàn các loại Ø20x50 cục 9 .
169 Bảo dưỡng bơm nước biển thay mới vòng bi, gioăng, phớt…Sửa chữa trục bơm (nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) . Cái 2 .
170 Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện (vòng bị, phớt, gioăng, ...). Sửa chữa trục bơm (nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) . Cái 2 .
171 Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính . máy 2 .
172 Dung dịch nước làm mát máy Freezone 3,78lits hoặc tương đương lít 40 .
173 Thay mới van hằng nhiệt. . cái 2 .
174 Van hằng nhiệt 241067 hoặc tương đương cái 2 .
175 Hệ thống khởi động . . 0 .
176 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc quy của 2 máy chính . cái 2 .
177 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 2 máy chính. . cái 2 .
178 Hộp số và hệ thống khác . . 0 .
179 Thay thế các phin lọc dầu hộp số . cái 4 .
180 Phin lọc dầu hộp số W 940/51 hoặc tương đương cái 4 .
181 Thay mới dầu hộp số đôi và đơn . lần 1 .
182 Dầu thủy lực hộp số (01 hộp số đôi và 02 hộp số đơn) TELUS68 hoặc tương đương lít 140 .
183 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu hộp số đơn . cái 2 .
184 Kiểm tra, bảo dưỡng và phục hồi bơm dầu hộp số đôi . cái 2 .
185 Vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn hộp số đôi, đơn . cái 4 .
186 Thay mới van điện từ hộp số đơn (vật tư tính riêng) . bộ 2 .
187 Van điện từ hộp số đơn Vicker Coil, DIN 43654/30W hoặc tương đương bộ 2 .
188 Cải hoán và đi lại toàn bộ hệ thống đường ống của hệ thống máy phân ly dầu nước (Bao gồm vật tư: Ống thép, van, co đầu nối…) . hệ thống 1 .
189 Ống thép tráng kẽm Ø34 x3,5mm m 60 .
190 Van DN 34 cái 12 .
191 Bích nối . bộ 20 .
192 Co nối các loại Ø34 x3,5mm cái 40 .
193 Đầu hút (Ø34 ) Bằng đồng cái 6 .
194 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha . . 0 .
195 Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
196 Tháo lắp, bảo duỡng, cân chỉnh bơm cao áp và bảo dưỡng động cơ secvo . cái 2 .
197 Tháo kiểm tra, căn chỉnh vòi phun. . Cái 8 .
198 Thay mới các phin lọc nhiên liệu . cái 4 .
199 Phin lọc thô dầu DO P550088/3917391 hoặc tương đương Cái 2 .
200 Phin lọc dầu tinh DO 3903640 hoặc tương đương Cái 2 .
201 Hệ thống phân phối khí . . 0 .
202 Căn chỉnh khe hở nhiệt 2 máy đèn . máy 2 .
203 Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng turbo 02 máy đèn . cái 2 .
204 Gioăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy đèn P/N: 3921926 hoặc tương đương cái 2 .
205 Thay mới lọc gió tăng áp . cái 1 .
206 Phin lọc gió tăng áp 3911723 hoặc tương đương Cái 1 .
207 Hệ thống bôi trơn . . 0 .
208 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy đèn . cái 2 .
209 Thay mới các phin lọc dầu nhờn . cái 2 .
210 Phin lọc dầu nhờn 3908616 hoặc LF4200 hoặc tương đương Cái 2 .
211 Thay dầu bôi trơn máy đèn . máy 2 .
212 Dầu nhờn LO Shell Rimula15W-40 hoặc tương đương lít 30 .
213 Hệ thống làm mát . . 0 .
214 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước 02 máy đèn . cái 2 .
215 Kiểm tra bảo dưỡng, bơm nước ngọt, bơm nước biển, phớt kín đầu trục của các bơm lắp trên máy. . máy 2 .
216 Chất rửa sinh hàn AT5400 hoặc tương đương lít 20 .
217 Kẽm sinh hàn các loại Ø20x50 cục 4 .
218 Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát máy đèn . máy 2 .
219 Dung dịch nước làm mát máy Freezone 3,78lits hoặc tương đương lít 30 .
220 Hệ thống khởi động và thiết bị bảo vệ . . 0 .
221 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc. . Máy 2 .
222 Thay mới các cảm biến chỉ báo của máy: Vòng quay; Nhiệt độ nước ngọt; Nhiệt độ LO; Nhiệt độ khí xả; Áp lực LO (vật tư tính riêng) . máy 2 .
223 Cảm biến tốc độ vòng quay 3078155 hoặc tương đương cái 1 .
224 Cảm biến nhiệt độ nước ngọt 3913628 hoặc tương đương cái 2 .
225 Cảm biến áp lực dầu nhờn 193-0244 hoặc tương đương cái 1 .
226 Kiểm tra, bảo dưỡng 2 động cơ đề, 2 dinamo và hộp bảo vệ máy phát . máy 2 .
227 Kiểm tra các mối nối liên kết bu lông chân máy và bệ máy, tình trạng các bộ giảm chấn chân bệ máy. . máy 2 .
228 Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo Red RTV Silicone 650⁰F hoặc tương đương bình 4 .
229 Dầu Diesel dùng trong vệ sinh. bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị . lít 50 .
230 PHẦN ĐIỆN . . 0 .
231 Các thiết bị điện, điện điều khiển: . . 0 .
232 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị điều khiển, chỉ báo, bảo vệ các thông số máy chính . hệ 4 .
233 Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bảng điện chính, bảng điện động lực, bảng điện 1 chiều, sự cố, bảng điện phụ và các khí cụ điện bên trong bảng và toàn tàu . t/bộ 1 .
234 Thay mới các đồng hồ chỉ báo bảng điện chính: KW; Hz; Ah; Von; Chiết áp; Đồng hồ đồng bộ; . bộ 1 .
235 Đồng hồ KW . cái 2 .
236 Đồng hồ Ah . cái 2 .
237 Đồng hồ Von . cái 4 .
238 Đồng hồ đồng bộ . cái 1 .
239 Chiết áp . cái 2 .
240 Thay mới Aptomat (Main CB) dùng đóng mở đổi điện 2 máy phát . cái 2 .
241 Main CB . cái 2 .
242 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ (thử hoạt động) . hệ 1 .
243 Bảo dưỡng các máy phát điện, cụm động cơ điện . . 0 .
244 Đo cách điện, vệ sinh máy phát điện trái 3 pha 380v 35KW . máy 2 .
245 Bảo dưỡng, tẩm sấy máy nạp ắc quy buồng máy . máy 1 .
246 Nhân công thay mới máy nạp ắc quy tự động hệ thống VTĐ . máy 1 .
247 Máy nạp ắc quy hệ thống điện VTD (vật tư) Robot BMC-100A hoặc tương đương máy 1 .
248 Thay mới quạt thông gió buồng máy . cái 4 .
249 Quạt thông gió buồng máy: Công suất: 15 HP Điện áp: 380 v/ 50Hz Vòng tua: 2.800 v/ Phút Lưu lượng gió: 15.000 m3/ Hours Cột áp: 4.000 Pa Động cơ motor: Teco Cấu tạo: Thép CT3 Cấu tạo: Inox Mã sản phẩm: QLT - 2P15 hoặc tương đương cái 4 .
250 Bảo dưỡng động cơ tời neo P = 2.5KW; ∆/Y: 220/380 V . cái 1 .
251 Bảo dưỡng bơm dùng chung số P = 2.2kW; ∆/Y 220-240/380-420 V . cái 2 .
252 Thay mới bơm cứu hỏa P = 11KW/15PS; U = 380V . cái 1 .
253 Bơm cứu hoả A - Phần mô tơ điện dẫn động:- Hiệu máy: MEZ hoặc tương đương - Công suất: 11KW/15PS - Tần số: 50 Hz - Điện áp: 380-420 V - Cosφ: 0,9 - Dòng điện: I= 20 A - Số vòng quay: 2940 v/ph B - Phần Bơm: - Hiệu: Iron Pump, CNL 65 – 65/200 hoặc tương đương cái 1 .
254 Bảo dưỡng bơm nước biển làm mát dầu hộp số máy chính P = 1.1KW; U= 380V . cái 1 .
255 Bảo dưỡng động cơ tời kéo dây P = 1.1KW; U = 220-380V . cái 1 .
256 Bảo dưỡng cơ cấu truyền động cơ khí thiết bị cẩu xuồng . bộ 1 .
257 Bảo dưỡng động cơ bơm nước làm mát điều hoà P = 1.1KW; U = 220-380V . cái 1 .
258 Bảo dưỡng động cơ bơm dầu DO độc lập P= 2.2KW; U = 230V . cái 1 .
259 Bảo dưỡng động cơ máy lái P = 0.75KW; Y 380/ Y440 V . cái 2 .
260 Bảo dưỡng động cơ bơm dầu bẩn P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V . cái 1 .
261 Bảo dưỡng động cơ bơm dầu hộp số đơn 24 VDC . cái 2 .
262 Bảo dưỡng động cơ quạt hút phòng bếp P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V . cái 1 .
263 PHẦN HỆ TRỤC, HỆ VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC . . 0 .
264 Hệ thống trạm cứu hỏa C02 : . . 0 .
265 Kiểm tra, thử toàn bộ hệ thống trạm C02 chữa cháy cố định buồng máy và cấp Giấy chứng nhận theo Qui phạm Đăng kiểm . trạm 1 .
266 Kiểm tra bảo dưỡng, dán tem kiểm định theo Quy phạm các bình cứu hỏa xách tay (6 bình NF28 BC; 6 bình C02 MT3) k/định và nạp bình 12 .
267 Kiểm tra, bảo dưỡng và thử hoạt động hệ thống phát hiện và báo động cháy toàn tàu . hệ thống 1 .
268 Hệ trục chân vịt . . 0 .
269 Hệ trục chân vịt mạn trái, mạn phải và giữa . . 0 .
270 Tách Tuốc tô, kiểm tra, lập bảng đo độ lệch tâm, gãy khúc giữa hộp số và hệ trục trước khi tàu lên đà và điều chỉnh đưa độ đồng tâm gãy khúc đạt yêu cầu đăng kiểm sau khi tàu rời đà . hệ 3 .
271 Tháo lắp, thay mới ống bao của 3 trục chân vịt (vật tư: ống bao tính riêng) Loại ống su chịu dầu, chịu áp lực, lõi lò xo thép Øt x Øn x L =126 x 156 x180 mm ống 3 .
272 Ống bao trục chân vịt. (Loại ống su chịu dầu, chịu áp lực, có lớp bao lò xo, kích thước Øt x Øn x L =126 x 156 x 180 mm) ống 3 .
273 Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra các cụm làm kín nước tại ống bao trục chân vịt. Thay thế các phốt kín nước làm kín đầu trục hệ trục chân vịt (vật tư phớt tính riêng) . bộ 3 .
274 Phốt kín nước đầu trục chân vịt Ø100/80x10 (04 cái) cái 6 .
275 Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng thay mới mỡ gối đỡ trung gian các trục chân vịt. . cái 5 .
276 Kiểm tra khe hở bạc của hệ trục chân vịt, lập số liệu trình Đăng kiểm . hệ 3 .
277 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ secvo điều khiển bước chân vịt . hệ 1 .
278 Hệ máy lái: Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90 . . 0 .
279 Vệ sinh, đo khe hở trục lái lập bảng số liệu đo . hệ 1 .
280 Xúc rửa 2 két dầu thuỷ lực, vệ sinh 2 lưới lọc dầu, thay thế lọc dầu . két 2 .
281 Dầu thủy lực TELUS68 hoặc tương đương lít 80 .
282 Lọc dầu thủy lực máy lái . cái 2 .
283 Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy lái thủy lực . bộ 2 .
284 Thay mới hộp khởi động từ máy lái (bao gồm công và vật tư) . bộ 2 .
285 Thay mới bộ điều chỉnh góc lái . bộ 1 .
286 Hệ van thông biển: . . 0 .
287 Tháo bảo dưỡng, sửa chữa các hộp van thông biển, van thông hơi, van thổi rác. Kiểm tra thử kín theo yêu cầu Quy phạm Đăng kiểm. Sơn chống rỉ, chống hà 2 lớp . hộp 5 .
288 Thay mới đoạn ống thông hơi hộp van thông biển trên mặt boong . Bộ 5 .
289 Ống thép mạ kẽm ϕ49x4,5mm Mét 3 .
290 Bích nối . Bộ 5 .
291 Bulong-ecu M10x40 Bộ 20 .
292 Co nối ϕ49 Bộ 10 .
293 Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm; gồm: . . 0 .
294 Van chặn DY150 (bao gồm van và lọc rác) . hệ 4 .
295 Van chặn DY100 (bao gồm van và lọc rác) . hệ 5 .
296 Hệ thống làm mát sinh hàn dầu hộp số máy chính . . 0 .
297 Thay mới đoạn đường ống cấp nước vào bơm ϕ49x4,5mm Mét 5,5 .
298 Ống thép mạ kẽm ϕ49x4,5mm Mét 5,5 .
299 Bích nối . Bộ 2 .
300 Co nối ϕ49 Cái 4 .
301 Thay mới đoạn ống đẩy từ bơm đến sinh hàn . mét 3 .
302 Ống thép mạ kẽm ϕ42x4mm Mét 3 .
303 Bích nối . Bộ 2 .
304 Co nối ϕ42 Cái 2 .
305 Thay mới van cấp và van đẩy bơm nước làm mát sinh hàn dầu hộp số . Cái 2 .
306 Van DN40 DN 40 Cái 2 .
307 Bulong-ecu M10x40 Bộ 32 .
308 Hệ thống làm mát máy chính, máy đèn . . 0 .
309 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thử kín và sơn lại các van buồng máy chính và buồng máy hỗ trợ : . . 0 .
310 Van hút, đẩy làm mát 04 máy chính van DN50 cái 8 .
311 Van hút, đẩy và van sự cố làm mát 02 máy đèn van DN49 cái 6 .
312 Van làm mát sinh hàn hộp số máy chính DN50 cái 3 .
313 Thay mới đoạn ống vào làm mát sự cố 02 máy đèn ϕ34x3,5mm mét 8 .
314 Ống thép mạ kẽm ϕ34x3,5mm Mét 8 .
315 Bích nối . Bộ 4 .
316 Co nối ϕ34 Cái 4 .
317 Ống su ϕ34 Mét 0,5 .
318 Bulong-ecu M10x40 Bộ 16 .
319 Hệ thống hút khô - Dùng chung . . 0 .
320 Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử hoạt động theo quy chuẩn: . . 0 .
321 Van hút khô . bộ 5 .
322 Thay mới van đầu hút khô Van đồng D 60 bộ 4 .
323 Đầu hút khô Van đồng D 60 cái 4 .
324 Van tổng, van vào, ra bơm dùng chung 1 và 2 DN50 cái 5 .
325 Thay mới đoạn đường ống hút vào bơm DC1, DC2 ϕ60x4,5mm mét 6 .
326 Ống thép mạ kẽm ϕ60x4,5mm Mét 6 .
327 Co nối ϕ60 Cái 4 .
328 Bulong-ecu M10x40 Bộ 16 .
329 Hệ thống cứu hỏa . . 0 .
330 Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu: . . 0 .
331 Van vào và ra bơm cứu đắm DN65 cái 2 .
332 Van vào ra bơm cứu hỏa DN50 cái 2 .
333 Thay mới đường ống cấp nước đến các họng cứu hỏa ϕ60x4,5mm Mét 15 .
334 Ống thép mạ kẽm (ϕ60x4,5mm) ϕ60x4,5mm Mét 15 .
335 Bích nối . Bộ 12 .
336 Co nối ϕ60 Cái 8 .
337 Bulong-ecu M10x40 Bộ 40 .
338 Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
339 Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,thử kín và thử hoạt động theo quy chuẩn các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu: . . 0 .
340 Van đóng nhanh DN42 cái 2 .
341 Van cấp dầu máy chính, máy đèn và bơm cứu đắm DN10 cái 7 .
342 Van vào và van xả của 4 két dự trữ DN34 cái 8 .
343 Van vào và ra của bơm dầu độc lập DN34 cái 2 .
344 Van vào và ra của máy lọc ly tâm DN35 cái 2 .
345 Van ba ngã DN50 cái 2 .
346 Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt. . . 0 .
347 Van thông két nước ngọt DN42 cái 2 .
348 Van đẩy bơm điều hòa DN50 cái 1 .
349 Van cấp nước đến bơm nước ngọt DN27 cái 1 .
350 Bulong, êcu các loại M8 đến M16 bộ 50 .
351 Bảo dưỡng van, ống của hệ thống thủy lực . . 0 .
352 Tháo lắp bảo dưỡng toàn bộ hệ thống van, ống thủy lực của máy lái . hệ thống 1 .
353 Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết bị hư hỏng phần bơm của các thiết bị và Sơn chống rỉ và sơn màu . . 0 .
354 Phần bơm: Máy cứu đắm - Hãng sản xuất: DAICHI-MFG. - Nước sản xuất: Nhật bản. - Loại máy: TY- 30. - Công suất: P = 30PS. - Tốc độ: n= 3200 v/ph. - Lưu lượng: Q= 60m3/h. - Cột áp: H= 60 mcn.' . cụm 1 .
355 Phần Bơm: Cứu hỏa - Hiệu: Iron Pump. - Nước sản xuất: Denmark. - Loại bơm: CNL 65 - 65/200. - Năm sản xuất: 2001 - Lưu lượng: Q= 30m3/h. - Cột áp: H = 48mcn - Tốc độ: n = 2920 v/ph - Công suất: P=8.1KW . cụm 1 .
356 Phần Bơm: Hút khô - Hiệu: Iron Pump. - Nước sản xuất: Denmark. - Loại bơm: CNL 422472. - Lưu lượng: Q= 21.6m3/h. - Cột áp: H= 18 mcn. - Công suất: P= 1.9KW. - Tốc độ: n= 2880 v/ph . cụm 1 .
357 TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN . . 0 .
358 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện . . 0 .
359 VHF ICOM IC- M59 . máy 1 .
360 VHF Cầm tay IC-GM1600E . Cái 2 .
361 VHF cầm tay-IC M36 . Cái 3 .
362 Máy MF/HF Furuno FS 2575 250W/24V . máy 1 .
363 VHF Cầm tay Entel HT644 GMDSS . cái 2 .
364 Máy VHF Furuno FM-8900S . máy 1 .
365 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị hàng hải . . 0 .
366 GPS KODEN 913 . máy 1 .
367 GPS FURUNO GP - 7000F . máy 1 .
368 RADAR 1945 FURUNO . máy 1 .
369 GPS FURUNO 3500F . máy 1 .
370 IMARSAT-C FURUNO- FELCOM15. . máy 1 .
371 Bảo dưỡng máy đo sâu . máy 1 .
372 Máy báo động trục ca BNW50 . máy 1 .
373 AIS Samyung SI-30A . máy 1 .
374 Hệ thống máy lái tự động . hệ 1 .
375 Hải đồ điện tử ECDIS 24 950-040.NG01 . máy 1 .
376 La bàn điện STD22 . cái 1 .
377 Hệ thống báo động toàn tàu . hệ 1 .
378 Kiểm tra, bảo dưỡng và khử độ lệch la bàn từ . cái 1 .
379 Cấp giấy chứng nhận các thiết bị vô tuyến điện . tàu 1 .
380 Chi phí triền đà . . 0 .
381 Chi phí khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa . tàu 1 .
382 Tàu kéo phục lai dắt đưa tàu vào, ra đà đốc . lần 2 .
383 Tổ chức đưa tàu lên xuống triền đà . lần 2 .
384 Căn kê đà bằng các điểm kê tự lựa, gỗ mềm (theo bản vẽ gốc) . tàu 1 .
385 Tháo dịch chuyển điểm kê để vệ sinh, sửa chữa và sơn tôn đáy . tàu 1 .
386 Chi phí ngày tàu nằm trên triền (dự kiến) . ngày 20 .
387 Chi phí ngày tàu lưu cảng (dự kiến) . ngày 10 .
388 Dịch vụ nước sinh hoạt . m3 40 .
389 Điện sinh hoạt trong thời gian sửa chữa: Điện 3 pha 4 dây; 380v/220v 50Hz đảm bảo ổn định, phù hợp lưới điện tàu (tạm tính, thanh toán theo đồng hồ) . kw/h 1.500 .
390 Đặt thùng rác và đổ rác . ngày 30 .
391 Bắc cầu thang lên, xuống tàu . lần 2 .
392 Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi (tạm tính) . lít 15.000 .
393 Trực cứu hỏa . ngày 30 .
394 Đấu tháo nguồn điện, nước xuống tàu . lần 2 .
395 Tiếp mát vỏ tàu trong ngoài triền . lần 2 .
396 Chi phí khác (đã bao gồm VAT) . . 0 .
397 Chi phí đăng kiểm kiểm tra, giám sát (tạm tính) . tàu 1 .
398 Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu . . 0 .
399 Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy thử DO . lít 4.761 .
400 Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy thử LO . lít 24 .
401 Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử biển đường dài . tàu 1 .
402 Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử tàu tại bến . tàu 1 .
403 Chạy di chuyển đi và về đến nơi sửa chữa (tạm tính) . . 0 .
404 Dầu DO (dự kiến) . lít 37.296 .
405 Dầu LO . lít 187 .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->