Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 27-01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 27-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537810 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 11:30:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,392,116,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | PHẦN VỎ TÀU | . | . | 0 | . |
| 2 | Phần vỏ tàu dưới mớn nước (170 m2) | . | . | 0 | . |
| 3 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước: tấm giữa đáy, tấm vỏ, sống mũi, sống đuôi… | . | m2 | 170 | . |
| 4 | Phun cát doa toàn bộ phần vỏ thân đáy tàu làm sạch hai lớp sơn chống hà cũ | . | m2 | 170 | . |
| 5 | Mài phần sơn không tróc sau khi phun cát | . | m | 20 | . |
| 6 | Kiểm tra kết cấu và lỗ khoét và các nắp có thanh gia cường của các lỗ khoét trên vỏ tàu | . | tàu | 1 | . |
| 7 | Kiểm tra các lỗ xả mạn, đầu vào và đầu xả cùng các van | . | tàu | 1 | . |
| 8 | Hàn bù một số đường hàn bị nứt và mòn cục bộ phần vỏ | . | điểm | 30 | . |
| 9 | Sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 340 | . |
| 10 | Sơn chống rỉ | ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 50,6 | . |
| 11 | Sơn chống rỉ | ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 50,6 | . |
| 12 | Sơn 1 lớp sơn trung gian toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | . | m2 | 170 | . |
| 13 | Sơn trung gian | FAJ034/FAA262 hoặc tương đương | lít | 31,95 | . |
| 14 | Sơn 1 lớp sơn lót | . | m2 | 170 | . |
| 15 | Sơn lót | EGA088/EGA089 hoặc tương đương | lít | 25,84 | . |
| 16 | Sơn chống hà lớp thứ nhất toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | . | m2 | 170 | . |
| 17 | Sơn chống hà lớp 1 | BMA668 hoặc tương đương | lít | 49,56 | . |
| 18 | Sơn chống hà lớp thứ hai toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | . | m2 | 170 | . |
| 19 | Sơn chống hà lớp 2 | BMA664 hoặc tương đương | lít | 49,56 | . |
| 20 | Cạo hà, đánh bóng các chân vịt, trục chân vịt, các vị trí cổ trục làm việc | . | trục | 3 | . |
| 21 | Kiểm tra be chắn sóng | . | tàu | 1 | . |
| 22 | Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái ,cạo hà, đánh bóng bánh lái và sơn chống hà | . | cái | 1 | . |
| 23 | Kẻ sơn đường mớn nước, thước nước mũi-lái, vòng tròn đăng kiểm, dấu mạn khô, tên tàu "SAR 27-01", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI", số IMO và các con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu | . | tàu | 1 | . |
| 24 | Cắt bỏ các tấm kẽm cũ đã bị mài mòn, mài vệ sinh tôn và hàn tấm kẽm mới | . | cục | 35 | . |
| 25 | Chi phí mua nốt (35 cục) (1 cục = 5kg) | . | kg | 175 | . |
| 26 | Phần vỏ tàu trên mớn nước (130 m2): | . | . | 0 | . |
| 27 | Vệ sinh mài chà phần vỏ tàu phần mạn khô, phần mã be chắn sóng (từ đường mớn nước có tải đến con trạch) | . | m2 | 130 | . |
| 28 | Tháo toàn bộ các đệm va cao su xung quanh tàu vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sơn bảo quản bên trong theo quy trình sơn. | Sơn bảo dưỡng | m | 56 | . |
| 29 | Sơn chống rỉ | ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 30 | Sơn chống rỉ | ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 31 | Bulong, êcu, long đền inox MI4x200 lắp đệm va (Ren lửng) | . | bộ | 100 | . |
| 32 | Kiểm tra các thành quây miệng buồng máy ở khu vực lộ thiên, các lỗ khoét, các cửa trời buồng máy và thiết bị đóng của chúng. | . | tàu | 1 | . |
| 33 | Kiểm tra các ống thông hơi, các ống đo cùng các thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết. | . | tàu | 1 | . |
| 34 | Kiểm tra các cửa kín nước, kiểm tra tình trạng kín nước tại các điểm dây điện đi qua vách. | . | tàu | 1 | . |
| 35 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thoát nước trên boong | . | tàu | 1 | . |
| 36 | Kiểm tra lỗ thông gió, bao gồm thành quây và thiết bị đóng và thay thế các phần bị hư hỏng | . | tàu | 1 | . |
| 37 | Thay mới ống lan can, chân ống lan can bị mục, bị nứt, gãy do va đập bằng ống thép Ø42 | . | m | 130 | . |
| 38 | Ống thép tráng kẽm (Ø42 x3,5mm) | Ống thép tráng kẽm (Ø42 x3,5mm) | m | 130 | . |
| 39 | Gõ rỉ, làm sạch, sơn 2 nước hầm chứa lỉn neo | . | m2 | 57 | . |
| 40 | Kiểm tra, gõ rỉ, sơn lại ống neo | . | ống | 1 | . |
| 41 | Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu nhả nhanh lỉn neo | . | hệ | 1 | . |
| 42 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống neo tàu: Hộp giảm tốc; Bộ khóa xích neo; Hộp điều khiển động lực. | . | hệ thống | 1 | . |
| 43 | Gõ rỉ, mài chà, sơn chống rỉ và sơn đen toàn bộ của bộ phận kéo tàu bị nạn | . | bộ | 1 | . |
| 44 | Sơn đen (cọc bích, tời neo…) | PHY999/PHA046 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 45 | Tháo, lắp bảo dưỡng hệ thống tời kéo dây sau lái | . | hệ | 1 | . |
| 46 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nâng hạ xuồng công tác | . | hệ | 1 | . |
| 47 | Thay mới bộ giá hỗ trợ làm dây sau lái (ϕ127x6mm) | . | mét | 10 | . |
| 48 | Ống thép mạ kẽm (ϕ127x6mm) | (ϕ127x6mm) | mét | 10 | . |
| 49 | Thay mới cọc bích | . | bộ | 4 | . |
| 50 | Ống thép mạ kẽm (ϕ127x6mm) | (ϕ127x6mm) | mét | 2 | . |
| 51 | Tôn AH36x15mm | AH36x15mm SX | kg | 39 | . |
| 52 | Co nối ϕ127 | ϕ127 | cái | 4 | . |
| 53 | Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 phần diện tích bị rỉ (70%) | . | m2 | 182 | . |
| 54 | Sơn chống rỉ | ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 27,08 | . |
| 55 | Sơn chống rỉ | ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 27,08 | . |
| 56 | Sơn 1 lớp sơn lót toàn bộ phần vỏ trên mớn nước | . | m2 | 130 | . |
| 57 | Sơn lót | EGA088/EGA089 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 58 | Sơn màu cam nước 1 | . | m2 | 130 | . |
| 59 | Sơn màu cam nước 1 | PHD260/PHA046 hoặc tương đương | lít | 45,61 | . |
| 60 | Sơn màu cam nước 2 | . | m2 | 130 | . |
| 61 | Sơn màu cam nước 2 | PHD260/PHA046 hoặc tương đương | lít | 45,61 | . |
| 62 | Sơn cột bích, lỗ luồn dây, cầu thang, van, hộp vòi rồng, súng phun cứu hoả, sọc vàng 2 bên mạn tàu | . | tàu | 1 | . |
| 63 | Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (140 m2): | . | . | 0 | . |
| 64 | Rửa nước ngọt vệ sinh toàn bộ phần mặt boong | . | m2 | 140 | . |
| 65 | Gõ rỉ, mài chà toàn bộ diện tích mặt boong | . | m2 | 140 | . |
| 66 | Kiểm tra các thiết bị chằng buộc của tàu | . | tàu | 1 | . |
| 67 | Vệ sinh, gõ rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bên trong của các khoang, phòng ở, kho, hầm, la canh buồng máy (60 m2) | . | m2 | 60 | . |
| 68 | Sơn chống rỉ | ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 17,86 | . |
| 69 | Sơn chống rỉ | ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 17,86 | . |
| 70 | Sơn trắng: (buồng máy, khoang, phòng ở…) | PHB000/PHA046 hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 71 | Sơn đỏ (ống cứu hỏa, các van,…) | Interlac665-CLC287 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 72 | Vệ sinh, hàn bù một số vị trí bị ăn mòn cục bộ | . | Điểm | 15 | . |
| 73 | Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 toàn bộ diện tích mặt boong, lan can, cọc bích (70%) | . | m2 | 196 | . |
| 74 | Sơn chống rỉ | ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 29,17 | . |
| 75 | Sơn chống rỉ | ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 29,17 | . |
| 76 | Sơn toàn bộ phần mặt boong 2 lớp màu ghi | . | m2 | 280 | . |
| 77 | Sơn ghi | PHL765/PHA046 hoặc tương đương | lít | 56,7 | . |
| 78 | Vỏ ngoài cabin tầng 1&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột: | . | . | 0 | . |
| 79 | Rửa nước ngọt vệ sinh toàn bộ bên ngoài cabin | . | m2 | 152 | . |
| 80 | Sơn toàn bộ 01 lớp sơn màu trắng | . | m2 | 76 | . |
| 81 | Sơn trắng | PHB000/PHA046 hoặc tương đương | lít | 16,7 | . |
| 82 | Dung môi | GTA733 hoặc tương đương | lít | 11,2 | . |
| 83 | Dung môi | GTA 220 hoặc tương đương | lít | 17,3 | . |
| 84 | Dung môi | GTA 007 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 85 | Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thay toàn bộ Gioăng cửa Hup lô và các cửa chính + tất cả các cửa lên xuống khoang, hầm. Thử kín bằng áp lực nước 1 at. | . | . | 0 | . |
| 86 | Cửa Húp lô Ø300: 5 cái | . | cái | 5 | . |
| 87 | Cửa chính KT (1,44 x 0,64) m : 4 cái | . | cái | 4 | . |
| 88 | Cửa lên xuống khoang, hầm: Ø650 : 5 cái | . | cái | 5 | . |
| 89 | Cửa KT 600x600 | . | cái | 3 | . |
| 90 | Các hạng mục khác: | . | . | 0 | . |
| 91 | Vệ sinh các két chứa nhiên liệu trước và sau sửa chữa | . | két | 6 | . |
| 92 | Vệ sinh các két nước ngọt | . | két | 2 | . |
| 93 | Thay các gioăng cao su chịu dầu tại các két nhiên liệu, két nước ngọt và các ống thông hơi dầu trên các két | . | két | 8 | . |
| 94 | Thay mới các đầu thông hơi trên các két: nhiên liệu, nước ngọt sinh hoạt | . | Cái | 8 | . |
| 95 | Chụp thông hơi | . | Cái | 8 | . |
| 96 | Thay mới đoạn ống thông hơi trên mặt boong của két dầu bẩn và két dầu nhờn | . | bộ | 2 | . |
| 97 | Ống thông hơi trên mặt boong của két dầu bẩn và két dầu nhờn | ống thép ϕ42 | bộ | 2 | . |
| 98 | Vật tư phụ cho phần vệ sinh và sơn toàn tàu (Băng keo ny lon, băng keo giấy, ny lon che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chổi sơn, con lăn sơn...) | . | tàu | 1 | . |
| 99 | Vật tư phục vụ cho phần cắt, hàn (tính gộp) | Que hàn: B52 (3mm và 5mm) hoặc tương đương | tàu | 1 | . |
| 100 | Gioăng cao su chịu dầu 5mm | Gioăng su chịu dầu độ dày 5mm hoặc tương đương | m2 | 4 | . |
| 101 | Gioăng cao su chịu dầu 3 mm | Gioăng su chịu dầu độ dày 3mm hoặc tương đương | m2 | 4 | . |
| 102 | PHẦN MÁY | . | . | 0 | . |
| 103 | Máy chính SCANIA DI 1469 M48E; 1 hộp số đôi MekanordMarinegearbox; type 1300/-450HS; 2 hộp số đơn | . | . | 0 | . |
| 104 | Hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải | . | . | 0 | . |
| 105 | Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 106 | Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp | . | cái | 2 | . |
| 107 | Căn chỉnh vòi phun và thay thế các vòi phun bị hư hỏng | . | cái | 16 | . |
| 108 | Vòi phun | 1351806 hoặc tương đương | cái | 8 | . |
| 109 | Thay mới các lọc dầu diezel | . | cái | 4 | . |
| 110 | Phin lọc dầu thô | . | cái | 2 | . |
| 111 | Phin lọc dầu diesel | 364624 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 112 | Hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 113 | Bảo dưỡng các tua bin tăng áp | . | cái | 4 | . |
| 114 | Gioăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính | 1399171 hoặc tương đương | cái | 4 | . |
| 115 | Thay mới lọc gió tăng áp | . | cái | 4 | . |
| 116 | Phin lọc gió tăng áp | P/N: 1369274 hoặc tương đương | cái | 4 | . |
| 117 | Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap | . | máy | 2 | . |
| 118 | Hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 119 | Vệ sinh, bảo dưỡng lọc dầu nhờn li tâm | . | cái | 2 | . |
| 120 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính | . | cái | 2 | . |
| 121 | Thay mới các lọc dầu nhờn | . | cái | 2 | . |
| 122 | Phin lọc dầu nhờn | 173171 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 123 | Vệ sinh, thay dầu các te máy chính | . | máy | 2 | . |
| 124 | Dầu nhờn LO | Shell Rimula 15W-40 hoặc tương đương | lít | 80 | . |
| 125 | Thay mới các đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn máy, hộp số | . | cái | 4 | . |
| 126 | Đồng hồ chỉ báo áp lực nhờn có dầu giảm chấn (Theo mẫu) Size: 63mm/2,5"; Range (0-10)kg/cm2/PSI | . | cái | 4 | . |
| 127 | Hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 128 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm | . | cái | 2 | . |
| 129 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn gió máy chính trung tâm | . | cái | 2 | . |
| 130 | Chất rửa sinh hàn | AT5400 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 131 | Kẽm sinh hàn | các loại Ø20x50 | cục | 9 | . |
| 132 | Bảo dưỡng bơm nước biển thay mới vòng bi, gioăng, phớt…Sửa chữa trục bơm (nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) | . | Cái | 2 | . |
| 133 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện (vòng bị, phớt, gioăng, ...). Sửa chữa trục bơm (nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) | . | Cái | 2 | . |
| 134 | Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính | . | máy | 2 | . |
| 135 | Dung dịch nước làm mát máy | Freezone 3,78lits hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 136 | Thay mới van hằng nhiệt. | . | cái | 2 | . |
| 137 | Van hằng nhiệt | 241067 hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 138 | Hệ thống khởi động | . | . | 0 | . |
| 139 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc quy của 2 máy chính | . | cái | 2 | . |
| 140 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 2 máy chính. | . | cái | 2 | . |
| 141 | Hai máy chính trung tâm | . | . | 0 | . |
| 142 | Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 143 | Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp | . | cái | 2 | . |
| 144 | Căn chỉnh vòi phun và thay thế các vòi phun bị hư hỏng | . | cái | 16 | . |
| 145 | Vòi phun | 1351806 hoặc tương đương | cái | 8 | . |
| 146 | Thay mới các lọc dầu diezel | . | cái | 4 | . |
| 147 | Phin lọc dầu thô | . | cái | 2 | . |
| 148 | Phin lọc dầu diesel | 364624 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 149 | Hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 150 | Bảo dưỡng các tua bin tăng áp | . | cái | 4 | . |
| 151 | Gioăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính | 1399171 hoặc tương đương | cái | 4 | . |
| 152 | Thay mới lọc gió tăng áp | . | cái | 4 | . |
| 153 | Phin lọc gió tăng áp | P/N: 1369274 hoặc tương đương | cái | 4 | . |
| 154 | Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap | . | máy | 2 | . |
| 155 | Hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 156 | Vệ sinh, bảo dưỡng lọc dầu nhờn li tâm | . | cái | 2 | . |
| 157 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính | . | cái | 2 | . |
| 158 | Thay mới các lọc dầu nhờn | . | cái | 2 | . |
| 159 | Phin lọc dầu nhờn | 173171 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 160 | Vệ sinh, thay dầu các te máy chính | . | máy | 2 | . |
| 161 | Dầu nhờn LO | Shell Rimula 15W-40 hoặc tương đương | lít | 80 | . |
| 162 | Thay mới các đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn máy, hộp số | . | cái | 4 | . |
| 163 | Đồng hồ chỉ báo áp lực nhờn có dầu giảm chấn (Theo mẫu) Size: 63mm/2,5"; Range (0-10)kg/cm2/PSI | . | cái | 4 | . |
| 164 | Hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 165 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm | . | cái | 2 | . |
| 166 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn gió máy chính trung tâm | . | cái | 2 | . |
| 167 | Chất rửa sinh hàn | AT5400 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 168 | Kẽm sinh hàn | các loại Ø20x50 | cục | 9 | . |
| 169 | Bảo dưỡng bơm nước biển thay mới vòng bi, gioăng, phớt…Sửa chữa trục bơm (nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) | . | Cái | 2 | . |
| 170 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện (vòng bị, phớt, gioăng, ...). Sửa chữa trục bơm (nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) | . | Cái | 2 | . |
| 171 | Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính | . | máy | 2 | . |
| 172 | Dung dịch nước làm mát máy | Freezone 3,78lits hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 173 | Thay mới van hằng nhiệt. | . | cái | 2 | . |
| 174 | Van hằng nhiệt | 241067 hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 175 | Hệ thống khởi động | . | . | 0 | . |
| 176 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc quy của 2 máy chính | . | cái | 2 | . |
| 177 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 2 máy chính. | . | cái | 2 | . |
| 178 | Hộp số và hệ thống khác | . | . | 0 | . |
| 179 | Thay thế các phin lọc dầu hộp số | . | cái | 4 | . |
| 180 | Phin lọc dầu hộp số | W 940/51 hoặc tương đương | cái | 4 | . |
| 181 | Thay mới dầu hộp số đôi và đơn | . | lần | 1 | . |
| 182 | Dầu thủy lực hộp số (01 hộp số đôi và 02 hộp số đơn) | TELUS68 hoặc tương đương | lít | 140 | . |
| 183 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu hộp số đơn | . | cái | 2 | . |
| 184 | Kiểm tra, bảo dưỡng và phục hồi bơm dầu hộp số đôi | . | cái | 2 | . |
| 185 | Vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn hộp số đôi, đơn | . | cái | 4 | . |
| 186 | Thay mới van điện từ hộp số đơn (vật tư tính riêng) | . | bộ | 2 | . |
| 187 | Van điện từ hộp số đơn | Vicker Coil, DIN 43654/30W hoặc tương đương | bộ | 2 | . |
| 188 | Cải hoán và đi lại toàn bộ hệ thống đường ống của hệ thống máy phân ly dầu nước (Bao gồm vật tư: Ống thép, van, co đầu nối…) | . | hệ thống | 1 | . |
| 189 | Ống thép tráng kẽm | Ø34 x3,5mm | m | 60 | . |
| 190 | Van | DN 34 | cái | 12 | . |
| 191 | Bích nối | . | bộ | 20 | . |
| 192 | Co nối các loại | Ø34 x3,5mm | cái | 40 | . |
| 193 | Đầu hút | (Ø34 ) Bằng đồng | cái | 6 | . |
| 194 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha | . | . | 0 | . |
| 195 | Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 196 | Tháo lắp, bảo duỡng, cân chỉnh bơm cao áp và bảo dưỡng động cơ secvo | . | cái | 2 | . |
| 197 | Tháo kiểm tra, căn chỉnh vòi phun. | . | Cái | 8 | . |
| 198 | Thay mới các phin lọc nhiên liệu | . | cái | 4 | . |
| 199 | Phin lọc thô dầu DO | P550088/3917391 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 200 | Phin lọc dầu tinh DO | 3903640 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 201 | Hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 202 | Căn chỉnh khe hở nhiệt 2 máy đèn | . | máy | 2 | . |
| 203 | Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng turbo 02 máy đèn | . | cái | 2 | . |
| 204 | Gioăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy đèn | P/N: 3921926 hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 205 | Thay mới lọc gió tăng áp | . | cái | 1 | . |
| 206 | Phin lọc gió tăng áp | 3911723 hoặc tương đương | Cái | 1 | . |
| 207 | Hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 208 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy đèn | . | cái | 2 | . |
| 209 | Thay mới các phin lọc dầu nhờn | . | cái | 2 | . |
| 210 | Phin lọc dầu nhờn | 3908616 hoặc LF4200 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 211 | Thay dầu bôi trơn máy đèn | . | máy | 2 | . |
| 212 | Dầu nhờn LO | Shell Rimula15W-40 hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 213 | Hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 214 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước 02 máy đèn | . | cái | 2 | . |
| 215 | Kiểm tra bảo dưỡng, bơm nước ngọt, bơm nước biển, phớt kín đầu trục của các bơm lắp trên máy. | . | máy | 2 | . |
| 216 | Chất rửa sinh hàn | AT5400 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 217 | Kẽm sinh hàn | các loại Ø20x50 | cục | 4 | . |
| 218 | Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát máy đèn | . | máy | 2 | . |
| 219 | Dung dịch nước làm mát máy | Freezone 3,78lits hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 220 | Hệ thống khởi động và thiết bị bảo vệ | . | . | 0 | . |
| 221 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc. | . | Máy | 2 | . |
| 222 | Thay mới các cảm biến chỉ báo của máy: Vòng quay; Nhiệt độ nước ngọt; Nhiệt độ LO; Nhiệt độ khí xả; Áp lực LO (vật tư tính riêng) | . | máy | 2 | . |
| 223 | Cảm biến tốc độ vòng quay | 3078155 hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 224 | Cảm biến nhiệt độ nước ngọt | 3913628 hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 225 | Cảm biến áp lực dầu nhờn | 193-0244 hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 226 | Kiểm tra, bảo dưỡng 2 động cơ đề, 2 dinamo và hộp bảo vệ máy phát | . | máy | 2 | . |
| 227 | Kiểm tra các mối nối liên kết bu lông chân máy và bệ máy, tình trạng các bộ giảm chấn chân bệ máy. | . | máy | 2 | . |
| 228 | Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo | Red RTV Silicone 650⁰F hoặc tương đương | bình | 4 | . |
| 229 | Dầu Diesel dùng trong vệ sinh. bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị | . | lít | 50 | . |
| 230 | PHẦN ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 231 | Các thiết bị điện, điện điều khiển: | . | . | 0 | . |
| 232 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị điều khiển, chỉ báo, bảo vệ các thông số máy chính | . | hệ | 4 | . |
| 233 | Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bảng điện chính, bảng điện động lực, bảng điện 1 chiều, sự cố, bảng điện phụ và các khí cụ điện bên trong bảng và toàn tàu | . | t/bộ | 1 | . |
| 234 | Thay mới các đồng hồ chỉ báo bảng điện chính: KW; Hz; Ah; Von; Chiết áp; Đồng hồ đồng bộ; | . | bộ | 1 | . |
| 235 | Đồng hồ KW | . | cái | 2 | . |
| 236 | Đồng hồ Ah | . | cái | 2 | . |
| 237 | Đồng hồ Von | . | cái | 4 | . |
| 238 | Đồng hồ đồng bộ | . | cái | 1 | . |
| 239 | Chiết áp | . | cái | 2 | . |
| 240 | Thay mới Aptomat (Main CB) dùng đóng mở đổi điện 2 máy phát | . | cái | 2 | . |
| 241 | Main CB | . | cái | 2 | . |
| 242 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ (thử hoạt động) | . | hệ | 1 | . |
| 243 | Bảo dưỡng các máy phát điện, cụm động cơ điện | . | . | 0 | . |
| 244 | Đo cách điện, vệ sinh máy phát điện trái 3 pha 380v 35KW | . | máy | 2 | . |
| 245 | Bảo dưỡng, tẩm sấy máy nạp ắc quy buồng máy | . | máy | 1 | . |
| 246 | Nhân công thay mới máy nạp ắc quy tự động hệ thống VTĐ | . | máy | 1 | . |
| 247 | Máy nạp ắc quy hệ thống điện VTD (vật tư) | Robot BMC-100A hoặc tương đương | máy | 1 | . |
| 248 | Thay mới quạt thông gió buồng máy | . | cái | 4 | . |
| 249 | Quạt thông gió buồng máy: Công suất: 15 HP Điện áp: 380 v/ 50Hz Vòng tua: 2.800 v/ Phút Lưu lượng gió: 15.000 m3/ Hours Cột áp: 4.000 Pa Động cơ motor: Teco Cấu tạo: Thép CT3 Cấu tạo: Inox | Mã sản phẩm: QLT - 2P15 hoặc tương đương | cái | 4 | . |
| 250 | Bảo dưỡng động cơ tời neo P = 2.5KW; ∆/Y: 220/380 V | . | cái | 1 | . |
| 251 | Bảo dưỡng bơm dùng chung số P = 2.2kW; ∆/Y 220-240/380-420 V | . | cái | 2 | . |
| 252 | Thay mới bơm cứu hỏa P = 11KW/15PS; U = 380V | . | cái | 1 | . |
| 253 | Bơm cứu hoả | A - Phần mô tơ điện dẫn động:- Hiệu máy: MEZ hoặc tương đương - Công suất: 11KW/15PS - Tần số: 50 Hz - Điện áp: 380-420 V - Cosφ: 0,9 - Dòng điện: I= 20 A - Số vòng quay: 2940 v/ph B - Phần Bơm: - Hiệu: Iron Pump, CNL 65 – 65/200 hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 254 | Bảo dưỡng bơm nước biển làm mát dầu hộp số máy chính P = 1.1KW; U= 380V | . | cái | 1 | . |
| 255 | Bảo dưỡng động cơ tời kéo dây P = 1.1KW; U = 220-380V | . | cái | 1 | . |
| 256 | Bảo dưỡng cơ cấu truyền động cơ khí thiết bị cẩu xuồng | . | bộ | 1 | . |
| 257 | Bảo dưỡng động cơ bơm nước làm mát điều hoà P = 1.1KW; U = 220-380V | . | cái | 1 | . |
| 258 | Bảo dưỡng động cơ bơm dầu DO độc lập P= 2.2KW; U = 230V | . | cái | 1 | . |
| 259 | Bảo dưỡng động cơ máy lái P = 0.75KW; Y 380/ Y440 V | . | cái | 2 | . |
| 260 | Bảo dưỡng động cơ bơm dầu bẩn P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V | . | cái | 1 | . |
| 261 | Bảo dưỡng động cơ bơm dầu hộp số đơn 24 VDC | . | cái | 2 | . |
| 262 | Bảo dưỡng động cơ quạt hút phòng bếp P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V | . | cái | 1 | . |
| 263 | PHẦN HỆ TRỤC, HỆ VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC | . | . | 0 | . |
| 264 | Hệ thống trạm cứu hỏa C02 : | . | . | 0 | . |
| 265 | Kiểm tra, thử toàn bộ hệ thống trạm C02 chữa cháy cố định buồng máy và cấp Giấy chứng nhận theo Qui phạm Đăng kiểm | . | trạm | 1 | . |
| 266 | Kiểm tra bảo dưỡng, dán tem kiểm định theo Quy phạm các bình cứu hỏa xách tay (6 bình NF28 BC; 6 bình C02 MT3) | k/định và nạp | bình | 12 | . |
| 267 | Kiểm tra, bảo dưỡng và thử hoạt động hệ thống phát hiện và báo động cháy toàn tàu | . | hệ thống | 1 | . |
| 268 | Hệ trục chân vịt | . | . | 0 | . |
| 269 | Hệ trục chân vịt mạn trái, mạn phải và giữa | . | . | 0 | . |
| 270 | Tách Tuốc tô, kiểm tra, lập bảng đo độ lệch tâm, gãy khúc giữa hộp số và hệ trục trước khi tàu lên đà và điều chỉnh đưa độ đồng tâm gãy khúc đạt yêu cầu đăng kiểm sau khi tàu rời đà | . | hệ | 3 | . |
| 271 | Tháo lắp, thay mới ống bao của 3 trục chân vịt (vật tư: ống bao tính riêng) | Loại ống su chịu dầu, chịu áp lực, lõi lò xo thép Øt x Øn x L =126 x 156 x180 mm | ống | 3 | . |
| 272 | Ống bao trục chân vịt. | (Loại ống su chịu dầu, chịu áp lực, có lớp bao lò xo, kích thước Øt x Øn x L =126 x 156 x 180 mm) | ống | 3 | . |
| 273 | Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra các cụm làm kín nước tại ống bao trục chân vịt. Thay thế các phốt kín nước làm kín đầu trục hệ trục chân vịt (vật tư phớt tính riêng) | . | bộ | 3 | . |
| 274 | Phốt kín nước đầu trục chân vịt | Ø100/80x10 (04 cái) | cái | 6 | . |
| 275 | Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng thay mới mỡ gối đỡ trung gian các trục chân vịt. | . | cái | 5 | . |
| 276 | Kiểm tra khe hở bạc của hệ trục chân vịt, lập số liệu trình Đăng kiểm | . | hệ | 3 | . |
| 277 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ secvo điều khiển bước chân vịt | . | hệ | 1 | . |
| 278 | Hệ máy lái: Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90 | . | . | 0 | . |
| 279 | Vệ sinh, đo khe hở trục lái lập bảng số liệu đo | . | hệ | 1 | . |
| 280 | Xúc rửa 2 két dầu thuỷ lực, vệ sinh 2 lưới lọc dầu, thay thế lọc dầu | . | két | 2 | . |
| 281 | Dầu thủy lực | TELUS68 hoặc tương đương | lít | 80 | . |
| 282 | Lọc dầu thủy lực máy lái | . | cái | 2 | . |
| 283 | Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy lái thủy lực | . | bộ | 2 | . |
| 284 | Thay mới hộp khởi động từ máy lái (bao gồm công và vật tư) | . | bộ | 2 | . |
| 285 | Thay mới bộ điều chỉnh góc lái | . | bộ | 1 | . |
| 286 | Hệ van thông biển: | . | . | 0 | . |
| 287 | Tháo bảo dưỡng, sửa chữa các hộp van thông biển, van thông hơi, van thổi rác. Kiểm tra thử kín theo yêu cầu Quy phạm Đăng kiểm. Sơn chống rỉ, chống hà 2 lớp | . | hộp | 5 | . |
| 288 | Thay mới đoạn ống thông hơi hộp van thông biển trên mặt boong | . | Bộ | 5 | . |
| 289 | Ống thép mạ kẽm | ϕ49x4,5mm | Mét | 3 | . |
| 290 | Bích nối | . | Bộ | 5 | . |
| 291 | Bulong-ecu | M10x40 | Bộ | 20 | . |
| 292 | Co nối | ϕ49 | Bộ | 10 | . |
| 293 | Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm; gồm: | . | . | 0 | . |
| 294 | Van chặn DY150 (bao gồm van và lọc rác) | . | hệ | 4 | . |
| 295 | Van chặn DY100 (bao gồm van và lọc rác) | . | hệ | 5 | . |
| 296 | Hệ thống làm mát sinh hàn dầu hộp số máy chính | . | . | 0 | . |
| 297 | Thay mới đoạn đường ống cấp nước vào bơm | ϕ49x4,5mm | Mét | 5,5 | . |
| 298 | Ống thép mạ kẽm | ϕ49x4,5mm | Mét | 5,5 | . |
| 299 | Bích nối | . | Bộ | 2 | . |
| 300 | Co nối | ϕ49 | Cái | 4 | . |
| 301 | Thay mới đoạn ống đẩy từ bơm đến sinh hàn | . | mét | 3 | . |
| 302 | Ống thép mạ kẽm | ϕ42x4mm | Mét | 3 | . |
| 303 | Bích nối | . | Bộ | 2 | . |
| 304 | Co nối | ϕ42 | Cái | 2 | . |
| 305 | Thay mới van cấp và van đẩy bơm nước làm mát sinh hàn dầu hộp số | . | Cái | 2 | . |
| 306 | Van DN40 | DN 40 | Cái | 2 | . |
| 307 | Bulong-ecu | M10x40 | Bộ | 32 | . |
| 308 | Hệ thống làm mát máy chính, máy đèn | . | . | 0 | . |
| 309 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thử kín và sơn lại các van buồng máy chính và buồng máy hỗ trợ : | . | . | 0 | . |
| 310 | Van hút, đẩy làm mát 04 máy chính | van DN50 | cái | 8 | . |
| 311 | Van hút, đẩy và van sự cố làm mát 02 máy đèn | van DN49 | cái | 6 | . |
| 312 | Van làm mát sinh hàn hộp số máy chính | DN50 | cái | 3 | . |
| 313 | Thay mới đoạn ống vào làm mát sự cố 02 máy đèn | ϕ34x3,5mm | mét | 8 | . |
| 314 | Ống thép mạ kẽm | ϕ34x3,5mm | Mét | 8 | . |
| 315 | Bích nối | . | Bộ | 4 | . |
| 316 | Co nối | ϕ34 | Cái | 4 | . |
| 317 | Ống su | ϕ34 | Mét | 0,5 | . |
| 318 | Bulong-ecu | M10x40 | Bộ | 16 | . |
| 319 | Hệ thống hút khô - Dùng chung | . | . | 0 | . |
| 320 | Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử hoạt động theo quy chuẩn: | . | . | 0 | . |
| 321 | Van hút khô | . | bộ | 5 | . |
| 322 | Thay mới van đầu hút khô | Van đồng D 60 | bộ | 4 | . |
| 323 | Đầu hút khô | Van đồng D 60 | cái | 4 | . |
| 324 | Van tổng, van vào, ra bơm dùng chung 1 và 2 | DN50 | cái | 5 | . |
| 325 | Thay mới đoạn đường ống hút vào bơm DC1, DC2 | ϕ60x4,5mm | mét | 6 | . |
| 326 | Ống thép mạ kẽm | ϕ60x4,5mm | Mét | 6 | . |
| 327 | Co nối | ϕ60 | Cái | 4 | . |
| 328 | Bulong-ecu | M10x40 | Bộ | 16 | . |
| 329 | Hệ thống cứu hỏa | . | . | 0 | . |
| 330 | Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu: | . | . | 0 | . |
| 331 | Van vào và ra bơm cứu đắm | DN65 | cái | 2 | . |
| 332 | Van vào ra bơm cứu hỏa | DN50 | cái | 2 | . |
| 333 | Thay mới đường ống cấp nước đến các họng cứu hỏa | ϕ60x4,5mm | Mét | 15 | . |
| 334 | Ống thép mạ kẽm (ϕ60x4,5mm) | ϕ60x4,5mm | Mét | 15 | . |
| 335 | Bích nối | . | Bộ | 12 | . |
| 336 | Co nối | ϕ60 | Cái | 8 | . |
| 337 | Bulong-ecu | M10x40 | Bộ | 40 | . |
| 338 | Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 339 | Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,thử kín và thử hoạt động theo quy chuẩn các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu: | . | . | 0 | . |
| 340 | Van đóng nhanh | DN42 | cái | 2 | . |
| 341 | Van cấp dầu máy chính, máy đèn và bơm cứu đắm | DN10 | cái | 7 | . |
| 342 | Van vào và van xả của 4 két dự trữ | DN34 | cái | 8 | . |
| 343 | Van vào và ra của bơm dầu độc lập | DN34 | cái | 2 | . |
| 344 | Van vào và ra của máy lọc ly tâm | DN35 | cái | 2 | . |
| 345 | Van ba ngã | DN50 | cái | 2 | . |
| 346 | Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt. | . | . | 0 | . |
| 347 | Van thông két nước ngọt | DN42 | cái | 2 | . |
| 348 | Van đẩy bơm điều hòa | DN50 | cái | 1 | . |
| 349 | Van cấp nước đến bơm nước ngọt | DN27 | cái | 1 | . |
| 350 | Bulong, êcu các loại | M8 đến M16 | bộ | 50 | . |
| 351 | Bảo dưỡng van, ống của hệ thống thủy lực | . | . | 0 | . |
| 352 | Tháo lắp bảo dưỡng toàn bộ hệ thống van, ống thủy lực của máy lái | . | hệ thống | 1 | . |
| 353 | Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết bị hư hỏng phần bơm của các thiết bị và Sơn chống rỉ và sơn màu | . | . | 0 | . |
| 354 | Phần bơm: Máy cứu đắm - Hãng sản xuất: DAICHI-MFG. - Nước sản xuất: Nhật bản. - Loại máy: TY- 30. - Công suất: P = 30PS. - Tốc độ: n= 3200 v/ph. - Lưu lượng: Q= 60m3/h. - Cột áp: H= 60 mcn.' | . | cụm | 1 | . |
| 355 | Phần Bơm: Cứu hỏa - Hiệu: Iron Pump. - Nước sản xuất: Denmark. - Loại bơm: CNL 65 - 65/200. - Năm sản xuất: 2001 - Lưu lượng: Q= 30m3/h. - Cột áp: H = 48mcn - Tốc độ: n = 2920 v/ph - Công suất: P=8.1KW | . | cụm | 1 | . |
| 356 | Phần Bơm: Hút khô - Hiệu: Iron Pump. - Nước sản xuất: Denmark. - Loại bơm: CNL 422472. - Lưu lượng: Q= 21.6m3/h. - Cột áp: H= 18 mcn. - Công suất: P= 1.9KW. - Tốc độ: n= 2880 v/ph | . | cụm | 1 | . |
| 357 | TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN | . | . | 0 | . |
| 358 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện | . | . | 0 | . |
| 359 | VHF ICOM IC- M59 | . | máy | 1 | . |
| 360 | VHF Cầm tay IC-GM1600E | . | Cái | 2 | . |
| 361 | VHF cầm tay-IC M36 | . | Cái | 3 | . |
| 362 | Máy MF/HF Furuno FS 2575 250W/24V | . | máy | 1 | . |
| 363 | VHF Cầm tay Entel HT644 GMDSS | . | cái | 2 | . |
| 364 | Máy VHF Furuno FM-8900S | . | máy | 1 | . |
| 365 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị hàng hải | . | . | 0 | . |
| 366 | GPS KODEN 913 | . | máy | 1 | . |
| 367 | GPS FURUNO GP - 7000F | . | máy | 1 | . |
| 368 | RADAR 1945 FURUNO | . | máy | 1 | . |
| 369 | GPS FURUNO 3500F | . | máy | 1 | . |
| 370 | IMARSAT-C FURUNO- FELCOM15. | . | máy | 1 | . |
| 371 | Bảo dưỡng máy đo sâu | . | máy | 1 | . |
| 372 | Máy báo động trục ca BNW50 | . | máy | 1 | . |
| 373 | AIS Samyung SI-30A | . | máy | 1 | . |
| 374 | Hệ thống máy lái tự động | . | hệ | 1 | . |
| 375 | Hải đồ điện tử ECDIS 24 950-040.NG01 | . | máy | 1 | . |
| 376 | La bàn điện STD22 | . | cái | 1 | . |
| 377 | Hệ thống báo động toàn tàu | . | hệ | 1 | . |
| 378 | Kiểm tra, bảo dưỡng và khử độ lệch la bàn từ | . | cái | 1 | . |
| 379 | Cấp giấy chứng nhận các thiết bị vô tuyến điện | . | tàu | 1 | . |
| 380 | Chi phí triền đà | . | . | 0 | . |
| 381 | Chi phí khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa | . | tàu | 1 | . |
| 382 | Tàu kéo phục lai dắt đưa tàu vào, ra đà đốc | . | lần | 2 | . |
| 383 | Tổ chức đưa tàu lên xuống triền đà | . | lần | 2 | . |
| 384 | Căn kê đà bằng các điểm kê tự lựa, gỗ mềm (theo bản vẽ gốc) | . | tàu | 1 | . |
| 385 | Tháo dịch chuyển điểm kê để vệ sinh, sửa chữa và sơn tôn đáy | . | tàu | 1 | . |
| 386 | Chi phí ngày tàu nằm trên triền (dự kiến) | . | ngày | 20 | . |
| 387 | Chi phí ngày tàu lưu cảng (dự kiến) | . | ngày | 10 | . |
| 388 | Dịch vụ nước sinh hoạt | . | m3 | 40 | . |
| 389 | Điện sinh hoạt trong thời gian sửa chữa: Điện 3 pha 4 dây; 380v/220v 50Hz đảm bảo ổn định, phù hợp lưới điện tàu (tạm tính, thanh toán theo đồng hồ) | . | kw/h | 1.500 | . |
| 390 | Đặt thùng rác và đổ rác | . | ngày | 30 | . |
| 391 | Bắc cầu thang lên, xuống tàu | . | lần | 2 | . |
| 392 | Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi (tạm tính) | . | lít | 15.000 | . |
| 393 | Trực cứu hỏa | . | ngày | 30 | . |
| 394 | Đấu tháo nguồn điện, nước xuống tàu | . | lần | 2 | . |
| 395 | Tiếp mát vỏ tàu trong ngoài triền | . | lần | 2 | . |
| 396 | Chi phí khác (đã bao gồm VAT) | . | . | 0 | . |
| 397 | Chi phí đăng kiểm kiểm tra, giám sát (tạm tính) | . | tàu | 1 | . |
| 398 | Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu | . | . | 0 | . |
| 399 | Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy thử DO | . | lít | 4.761 | . |
| 400 | Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy thử LO | . | lít | 24 | . |
| 401 | Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử biển đường dài | . | tàu | 1 | . |
| 402 | Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử tàu tại bến | . | tàu | 1 | . |
| 403 | Chạy di chuyển đi và về đến nơi sửa chữa (tạm tính) | . | . | 0 | . |
| 404 | Dầu DO (dự kiến) | . | lít | 37.296 | . |
| 405 | Dầu LO | . | lít | 187 | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi