Gói thầu: Sửa chữa thùng xe cho các PTVC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thùng xe cho các PTVC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516167 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty VCKV Bưu điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 17:11:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,882,239,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sửa chữa thùng xe 5,5 tấn; biển số 29C-804.13 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 2 | Sửa chữa thùng xe 8 tấn; biển số 29C-210.47 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 3 | Sửa chữa thùng xe 14,05 tấn; biển số 29C-868.44 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 4 | Sửa chữa thùng xe 5,15 tấn; biển số 29C-815.33 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 5 | Sửa chữa thùng xe 5,15 tấn; biển số 29C-815.80 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 6 | Sửa chữa thùng xe 5,15 tấn; biển số 29C-817.32 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 7 | Sửa chữa thùng xe 7,55 tấn; biển số 29C-863.99 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 8 | Sửa chữa thùng xe 7,55 tấn; biển số 29C-860.67 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 9 | Sửa chữa thùng xe 7,4 tấn; biển số 29H-238.42 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 10 | Sửa chữa thùng xe 7,4 tấn; biển số 29H-237.13 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 11 | Sửa chữa thùng xe 5,5 tấn; biển số 29C-813.32 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 12 | Sửa chữa thùng xe 5,15 tấn; biển số 29C-608.87 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 13 | Sửa chữa thùng xe 7,85 tấn; biển số 29C-613.57 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 14 | Sửa chữa thùng xe 5,15 tấn; biển số 29C-608.63 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 15 | Sửa chữa thùng xe 7,85 tấn; biển số 29C-614.37 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 16 | Sửa chữa thùng xe 7,85 tấn; biển số 29C-616.33 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 17 | Sửa chữa thùng xe 5,15 tấn; biển số 29C-613.78 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 18 | Sửa chữa thùng xe 5,1 tấn; biển số 29C-811.90 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 19 | Sửa chữa thùng xe 3,4 tấn; biển số 29C-196.19 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 20 | Sửa chữa thùng xe 5,1 tấn; biển số 51C-464.21 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 21 | Sửa chữa thùng xe 3,45 tấn; biển số 54Y-6800 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| 22 | Sửa chữa thùng xe 5,1 tấn; biển số 29C-803.99 | Theo yêu cầu tại Khoản 5, Mục 1, Chương III và Mục 2, Chương V | xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi