Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa xe ô tô năm 2021 của Chi cục phát triển nông thôn Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa xe ô tô năm 2021 của Chi cục phát triển nông thôn Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471251 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:45:00 đến ngày 2021-06-01 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Dầu máy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 4 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 2 | Dầu phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 3 | Dầu trợ lực | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 4 | Lọc dầu | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 5 | Lọc gió | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 6 | Lọc xăng | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 7 | Khớp chữ thập | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 4 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 8 | Tổng côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 9 | Chuột côn ly hợp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 10 | Chân máy trước phải | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 11 | Chân máy trước trái | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 12 | Chân máy động cơ số 1 | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 13 | Đĩa côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 14 | Bàn ép đĩa côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 15 | Vòng bi T | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 16 | Giảm xóc trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 17 | Giảm xóc sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 18 | Vòng bi moay-ơ trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 19 | Má phanh trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 20 | Bộ cu-pen phanh trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 21 | Pít tông của bộ phanh trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 22 | Guốc phanh sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 23 | Xi lanh phanh sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 24 | Cụm xi lanh tổng phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 25 | Rô-tuyn trụ đứng càng A dưới bên phải | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 26 | Ngõng moay-ơ trước bên phải | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 27 | Vòng bi moay-ơ trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 28 | Bugi | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 4 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 29 | Bình ắc quy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 30 | Còi | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 31 | Chổi gạt mưa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 32 | Nước rửa kính | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 2 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 33 | Bảo dưỡng phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 34 | Bảo dưỡng máy phát | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 35 | Bảo dưỡng máy đề | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 36 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 37 | Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe 2004 |
| 38 | Còi | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 39 | Chổi gạt mưa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 40 | Lọc dầu | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 41 | Má phanh trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 42 | Guốc phanh sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 43 | Rotuyn lái trong | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 44 | Rotuyn lái ngoài | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 45 | Khớp chữ thập lái | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 46 | Giảm xóc trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 47 | Lò xo giảm xóc trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 48 | Giảm xóc sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 49 | Lò xo giảm xóc sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 50 | Rotuyn cân bằng trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 51 | Bi moay ơ trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 52 | Bi láp sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 53 | Xi lanh phanh sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 54 | Rotuyn đứng trên liền càng A | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 55 | Rotuyn đứng dưới | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 56 | Lá côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 57 | Bàn ép | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 58 | Bi tê | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 59 | Bi bánh đà | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 60 | Bình ắc quy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 61 | Nước rửa kính | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 2 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 62 | Bảo dưỡng phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 63 | Bảo dưỡng máy đề | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 64 | Bảo dưỡng máy phát | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 65 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 66 | Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 |
| 67 | Dầu máy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 5 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 68 | Dầu phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 69 | Dầu trợ lực | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 70 | Lọc dầu | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 71 | Lọc gió | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 72 | Bánh đà | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 73 | Bàn ép | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 74 | Lá côn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 75 | Máy đề | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 76 | Rotuyn bót phụ | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 77 | Lái ngoài | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 78 | Lái trong | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 79 | Trụ dưới | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 80 | Trụ trên | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 81 | Phớt đầu trục cơ | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 82 | Nến sấy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Bộ | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 83 | Bi moay ơ trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 84 | Giảm xóc trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 85 | Giảm xóc sau | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 86 | Két làm mát tubo | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 87 | Thanh xoắn | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 88 | Rotuyn cân bằng trước | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 89 | Bình ắc quy | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Cái | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 90 | Còi | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 91 | Chổi gạt mưa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Đôi | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 92 | Nước mát | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 4 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 93 | Nước rửa kính | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Lít | 2 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 94 | Bảo dưỡng phanh | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 95 | Bảo dưỡng máy phát | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 96 | Bảo dưỡng máy đề | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 97 | Bảo dưỡng gầm | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 98 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
| 99 | Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại mục 2.2 Chương V | Xe | 1 | Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi