Gói thầu: Lấy mẫu, phân tích, đánh giá chất lượng dầu cho 2 tổ máy năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543795-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Lấy mẫu, phân tích, đánh giá chất lượng dầu cho 2 tổ máy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210538475
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 10:55:00 đến ngày 2021-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 704,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám định viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên có chuyên môn liên quan đến việc thực hiện gói thầu và có chứng chỉ của cơ quan có thẩm quyền để thực hiện phân tích, giám định (cung cấp bản chụp bằng đại học và chứng chỉ, các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm phù hợp với công việc thí nghiệm và phân tích
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Điểm chảyDầu SINOPEC L-CKD150 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền (High&Low Pressure Lubrication Station)- loại dầu SINOPEC L-CKD150
2 Chỉ số độ nhớt (Viscosity index)Dầu SINOPEC L-CKD150 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền (High&Low Pressure Lubrication Station)- loại dầu SINOPEC L-CKD150
3 Điểm chảyDầu SINOPEC L-TSA46 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn động cơ máy nghiền(Main Motor Low Pressure Lubrication Station)
4 Chỉ số độ nhớt (Viscosity index)Dầu SINOPEC L-TSA46 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 Hệ thống cấp dầu bôi trơn động cơ máy nghiền(Main Motor Low Pressure Lubrication Station)
5 Điểm chảyDầu SINOPEC L-CKD 320 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 hệ thống Dầu bôi trơn hộp giảm tốc chính (Main Reducer )
6 Chỉ số độ nhớt (Viscosity index)Dầu SINOPEC L-CKD 320 - số điểm lấy mẫu: 6 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ tổ máy x 02 tổ máy mẫu 12 hệ thống Dầu bôi trơn hộp giảm tốc chính (Main Reducer )
7 Độ cách điện kVNytro Libra Transformer OilHệ thống Máy biến áp ST 220Kv/10kV (OLTC) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ 02 tổ máy mẫu 1 Hệ thống Máy biến áp ST 220Kv/10kV (OLTC)
8 Độ cách điện kVNytro Libra Transformer Oil Máy biến áp ST 220Kv/10kV (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ 02 tổ máy mẫu 1 hệ thống Máy biến áp ST 220Kv/10kV (Thân máy)
9 Tổn thất Tgʂ 90 độ CNytro Libra Transformer Oil Máy biến áp ST 220Kv/10kV (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ 02 tổ máy mẫu 1 hệ thống Máy biến áp ST 220Kv/10kV (Thân máy)
10 Hàm lượng khí hòa tanNytro Libra Transformer Oil Máy biến áp ST 220Kv/10kV (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/ 02 tổ máy mẫu 1 hệ thống Máy biến áp ST 220Kv/10kV (Thân máy)
11 Độ cách điện,kvNytro Libra Transformer OilMáy biến áp chính (26/230kV) (OLTC) - số điểm lấy mẫu: 3 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 6 Hệ thống Máy biến áp chính (26/230kV) (OLTC)
12 Độ cách điện,kvNytro Libra Transformer OilMáy biến áp chính (26/230kV) (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 3 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 6 Hệ thống Máy biến áp chính (26/230kV) (Thân máy)
13 Tổn thất Tgʂ 90 độ CNytro Libra Transformer OilMáy biến áp chính (26/230kV) (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 3 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 6 Hệ thống Máy biến áp chính (26/230kV) (Thân máy)
14 Hàm lượng khí hòa tan Nytro Libra Transformer OilMáy biến áp chính (26/230kV) (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 3 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 6 Hệ thống Máy biến áp chính (26/230kV) (Thân máy)
15 Độ cách điện,kvNytro Libra Transformer OilMáy biến áp Tx1,Tx2(26kV/10kV) (OLTC) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Máy biến áp Tx1,Tx2(26kV/10kV) (OLTC)
16 Độ cách điện,kvNytro Libra Transformer OilMáy biến áp Tx1,Tx2(26kV/10kV) (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Máy biến áp Tx1,Tx2(26kV/10kV) (Thân máy)
17 Tổn thất Tgʂ 90 độ C Nytro Libra Transformer Oil Máy biến áp Tx1,Tx2 (26kV/10kV) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Máy biến áp Tx1,Tx2 (26kV/10kV)
18 Hàm lượng khí hòa tanNytro Libra Transformer OilMáy biến áp Tx1,Tx2(26kV/10kV) (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Máy biến áp Tx1,Tx2(26kV/10kV) (Thân máy)
19 Chỉ số độ nhớt (Viscosity index)Shell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
20 Độ đọng sương (Pour point)Shell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
21 Thành phần kim loại có trong dầu (Spectrometry oils) - 21 kim loạiShell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
22 Độ ổn định oxy hóa (Oxidation Stability,TOST)Shell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
23 Thử nghiệm kiểm soát Oxy hóa-TOST cặn bùn 1000 giờ (Oxidation Stability Tan after 1000hrs TOST)Shell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
24 Độ ổn định oxy hóa (Oxidation Stability, RPVOT)Shell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
25 Tính chống gỉ (Rust prevention charactereristic)Shell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
26 Độ kháng nhũ hóa (Water separability time to 3ml emulsion at 54oC)Shell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
27 (Foaming tendency: Sq1, Sq2, Sq3)Shell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
28 Độ tách khí (Air release)Shell Turbo T32Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 hệ thống Dầu bôi trơn Tuarbine máy phát
29 Độ cách điện,kv Nytro 10XN Transformer Oil Máy biến áp hệ thống ESP - số điểm lấy mẫu: 16 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 32 hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP
30 Hàm lượng khí hòa tan Nytro 10XN Transformer Oil Máy biến áp hệ thống ESP - số điểm lấy mẫu: 16 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 32 hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP
31 Tổn thất Tgʂ 900C Nytro 10XN Transformer Oil Máy biến áp hệ thống ESP - số điểm lấy mẫu: 16 điểm/lần - số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 32 hệ thống Máy biến áp hệ thống ESP
32 Độ cách điện,kvNytro 10XN Transformer OilMáy biến áp hệ thống ESP (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 Máy biến áp cho 2 trục vít(Tham khảo Tài liệu MBA)(10kV/0,4kV)
33 Hàm lượng khí hòa tan Nytro 10XN Transformer OilMáy biến áp hệ thống ESP (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 Máy biến áp cho 2 trục vít(Tham khảo Tài liệu MBA)(10kV/0,4kV)
34 Tổn thất Tgʂ 90 độ CNytro 10XN Transformer OilMáy biến áp hệ thống ESP (Thân máy) - số điểm lấy mẫu: 1 điểm/lần- số lần lấy mẫu: 01 lần/01 tổ máy x 02 tổ máy mẫu 2 Máy biến áp cho 2 trục vít(Tham khảo Tài liệu MBA)(10kV/0,4kV)
35 Phí lấy mẫu Chi phí lấy mẫu trọn gói 1
36 Phí vận chuyển người và mẫu phí vận đi lại, vận chuyển mẫu trọn gói 1
37 Dụng cụ chứa mẫu chi phí dụng cụ chứa mẫu mẫu 464
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám định viên 1 trình độ đại học trở lên có chuyên môn liên quan đến việc thực hiện gói thầu và có chứng chỉ của cơ quan có thẩm quyền để thực hiện phân tích, giám định (cung cấp bản chụp bằng đại học và chứng chỉ, các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm phù hợp với công việc thí nghiệm và phân tích33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->