Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, gấp lại phao bè các tàu Kiểm ngư Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, gấp lại phao bè các tàu Kiểm ngư Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên giao cho Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 19:45:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,119,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại Giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Bè loại 25Pers. (mở bè, kiểm tra khoang nổi, valve, thiết bị bên trong… Đóng lại, sơn vỏ bè, tên tàu, số DK ..) | Phao bè | 14 | |
| 2 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại Giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, test bộ nhả thủy tĩnh | Bộ | 14 | |
| 3 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại Giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra bảo dưỡng | Phao bè | 14 | |
| 4 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại Giấy chứng nhận hàng năm cho phao bè Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Phí ủy quyền của nhà sản xuất bè | Phao bè | 14 | |
| 5 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Lương khô 500gr/xuất | Xuất | 350 | |
| 6 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Tín hiệu khói | Túi | 28 | |
| 7 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Pin khô cho đèn vòm mui bè | Viên | 56 | |
| 8 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Pin cho đèn pin Super | Viên | 14 | |
| 9 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Bộ tem decan dán vỏ bè (6 tem/bộ) | Bộ | 14 | |
| 10 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 (04), KN 506 (02), KN 508 (02), KN 595 (03), KN 596 (03) | Băng phản quang dán nắp vỏ phao bè | Phao bè | 14 | |
| 11 | Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí tàu xe đi lại, vận chuyển vật tư thiết bị cho nhân viên: 2 người x 2 lượt | Lượt | 4 | |
| 12 | Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí tháo dỡ bè kiểm tra và lắp đặt trở lại cho tàu | Phao bè | 14 | |
| 13 | Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí xe vận chuyển bè về trạm kiểm tra, bảo dưỡng | Lần | 4 | |
| 14 | Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí thuê trạm để kiểm tra, bảo dưỡng | Lần | 2 | |
| 15 | Phí GN, vận chuyển bè và thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí lưu trú, sinh hoạt cho nhân viên tại PQ (2 người x 4 ngày x 4 đêm) | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi