Gói thầu: ĐTKC.MLMB-03: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mùa lũ khu vực 3 (cầu Phú Lương km69 - sông Thái Bình, cầu Trung Hà - sông Đà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC.MLMB-03: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mùa lũ khu vực 3 (cầu Phú Lương km69 - sông Thái Bình, cầu Trung Hà - sông Đà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558740 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 139 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 19:10:00 đến ngày 2021-06-07 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình (Công tác báo hiệu) |
| 2 | Thu hồi cột báo hiệu | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | nt |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 4 | Sơn màu biển báo hiệu | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 5 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 139 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 17,38 | Khu vực cầu Phú Lương km69 sông Thái Bình (Công tác điều tiết khống chế) |
| 6 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x139ngày x 200/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 58,79 | nt |
| 7 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 139ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 340,84 | nt |
| 8 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 139ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 52,13 | nt |
| 9 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 139 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 5 | nt |
| 10 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 139ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 359,88 | nt |
| 11 | Nhân viên trực: 1 nhân công x 139ngày x 3ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 834 | nt |
| 12 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 278 | nt |
| 13 | Lắp dựng báo hiệu (chôn đất) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Vị trí | 12 | Khu vực cầu Trung Hà, sông Đà (Công tác báo hiệu ) |
| 14 | Sơn màu cột H7,5; F160 | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 12 | nt |
| 15 | Sơn màu biển (1,5 x1,5) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 16 | Thu hồi báo hiệu (chôn đất) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Vị trí | 12 | nt |
| 17 | Nhân công làm công tác điều tiết HDGT B4/7 : 2 công x 139 ngày x 3 ca x 1 trạm | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 417 | Khu vực cầu Trung Hà, sông Đà (Công tác điều tiết khống chế ) |
| 18 | Tàu >= 33CV làm việc : 01 chiếc x 139 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 17,38 | nt |
| 19 | Tàu >= 33CV làm việc (chỉ KHCB+NC)1 chiếc x (200/365) 139 ngày - ca làm việc | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 58,79 | nt |
| 20 | Tàu >= 33CV làm việc (chỉ tính NC) 1 chiếc x 139 ngày x 3 ca/ngày - ca làm việc - ca (chỉ tính KHCB+NC) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 340,84 | nt |
| 21 | Xuồng >= 40 CV làm việc : 1 chiếc x 139 ngày x 1,0 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 17,38 | nt |
| 22 | Xuồng >= 40 CV làm việc (chỉ tính KHCB+NC): 1 chiếc x 139 ngày - ca làm việc | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 39,75 | nt |
| 23 | Xuồng >= 40 CV làm việc ( chỉ tính NC): 1 chiếc x 139 ngày x 3 ca/ngày*139 ngày - ca làm việc- ca làm việc ( chỉ tính KHCB+NC) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ca | 359,88 | nt |
| 24 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực ( 2 người x 139 ngày) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 139 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi