Gói thầu: ĐTKC.MLMN-01: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mùa lũ khu vực 1 (cầu Đồng Nai trên sông Đồng Nai, cầu Hóa An trên sông Đồng Nai; cầu Nàng Hai - kênh Lấp Vò Sa Đéc; khu vực km178+640 ngã ba sông Vàm Nao - sông Hậu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC.MLMN-01: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mùa lũ khu vực 1 (cầu Đồng Nai trên sông Đồng Nai, cầu Hóa An trên sông Đồng Nai; cầu Nàng Hai - kênh Lấp Vò Sa Đéc; khu vực km178+640 ngã ba sông Vàm Nao - sông Hậu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 169 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 19:02:00 đến ngày 2021-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,609,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.280.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải.+ Có chứng chỉ/chứngnhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy điều tiết ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng xuồng cao tốc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều tiết |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác công suất ≥ 33 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trên mỗi tàu công tác có trang bị 01 Camera IP (xem trực tiếp được hình ảnh, video qua mạng internet):- Xem truyền trực tiếp hình ảnh từ camera hiện trường qua mạng Internet với chất lượng tốt, sắc nét quá trình thực hiện công việc hướng dẫn đảm bảo giao thông, cứu hộ, cứu nạn và kết nối được với hệ thống cổng điện tử của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu được yêu cầu);- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào camera IP về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyến. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trên mỗi xuồng cao tốc trang bị 01 Camera IP (xem trực tiếp được hình ảnh, video qua mạng internet):- Xem truyền trực tiếp hình ảnh từ camera hiện trường qua mạng Internet với chất lượng tốt, sắc nét quá trình thực hiện công việc hướng dẫn đảm bảo giao thông, cứu hộ, cứu nạn và kết nối được với hệ thống cổng điện tử của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu được yêu cầu);- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào camera IP về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyến. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ống nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng quan sát ban đêm. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy tính (cố định hoặc xách tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy tính kết nối internet, có khả năng truy cập vào trang thông tin điều tiết đảm bảo ATGT của Cục Đường thủy nội địa để cập nhật; ghi chép; báo cáo tình hình GTVT qua khu vực điều tiết 24/7. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tàu ≥33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 169 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 21,125 | Khu vực cầu Đồng Nai trên sông Đồng Nai (Công tác điều tiết khống chế) |
| 2 | Tàu ≥33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01 chiếc x 169 ngày x 200ca/365ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 71,478 | nt |
| 3 | Tàu ≥33CV thường trực chỉ tính NC: 01 chiếc x 3 ca/ngày x 169 ngày - (Số ca hoạt động + số ca thường trực có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 414,397 | nt |
| 4 | Xuồng ≥40CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 169 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 21,125 | nt |
| 5 | Xuồng ≥40CV thường trực có tính KHCB + NC: 01 chiếc x 169 ngày x 150ca/365ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 48,327 | nt |
| 6 | Xuồng ≥40CV thường trực chỉ tính NC: 01 chiếc x 3 ca/ngày x 169 ngày - (Số ca hoạt động + số ca thường trực có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 437,548 | nt |
| 7 | Nhân công trực ĐTKC: 2 người/ca x 3ca x 169 ngày (bậc 3/7) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.014 | Khu vực cầu Đồng Nai trên sông Đồng Nai (Nhân công thường trực) |
| 8 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực ĐTKC: | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 338 | nt |
| 9 | Tàu ≥33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 169 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 21,125 | Khu vực cầu Hóa An trên sông Đồng Nai (Công tác điều tiết khống chế) |
| 10 | Tàu ≥33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01 chiếc x 169 ngày x 200ca/365ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 71,478 | nt |
| 11 | Tàu ≥33CV thường trực chỉ tính NC: 01 chiếc x 3 ca/ngày x 169 ngày - (Số ca hoạt động + số ca thường trực có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 414,397 | nt |
| 12 | Xuồng ≥40CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 169 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 21,125 | nt |
| 13 | Xuồng ≥40CV thường trực có tính KHCB + NC: 01 chiếc x 169 ngày x 150ca/365ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 48,327 | nt |
| 14 | Xuồng ≥40CV thường trực chỉ tính NC: 01 chiếc x 3 ca/ngày x 169 ngày - (Số ca hoạt động + số ca thường trực có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 437,548 | nt |
| 15 | Nhân công trực ĐTKC: 2 người/ca x 3ca x 169 ngày (bậc 3/7) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.014 | Khu vực cầu Hóa An trên sông Đồng Nai (Nhân công thường trực:) |
| 16 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực ĐTKC: | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 338 | nt |
| 17 | Sơn màu cột báo hiệu (10 cột) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cột | 10 | Khu vực cầu Nàng Hai - kênh Lấp Vò Sa Đéc (Công tác báo hiệu ) |
| 18 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2m x 1,2m (16 biển) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 19 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2m x 0,7m (02 biển) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 20 | Lắp dựng báo hiệu (10 cột, 18 biển) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 10 | nt |
| 21 | Thu hồi báo hiệu (10 cột, 18 biển) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 10 | nt |
| 22 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 02 chiếc x 169 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 42,25 | Khu vực cầu Nàng Hai - kênh Lấp Vò Sa Đéc (Công tác điều tiết khống chế) |
| 23 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 02chiếc x 169 ngày x 200/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 142,955 | nt |
| 24 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 02chiếc x 3 ca/ngày x 169 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 828,795 | nt |
| 25 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 169 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 21,125 | nt |
| 26 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 169 ngày x 150/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 48,327 | nt |
| 27 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 169 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 437,548 | nt |
| 28 | Nhân công chỉ huy: 1người x 3ca x 169 ngày | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 507 | nt |
| 29 | Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 169 | nt |
| 30 | Nhân công trực:2công x 169 ngày x 3ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.014 | nt |
| 31 | Bồi dưỡng ca 3 | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 338 | nt |
| 32 | Sơn màu cột báo hiệu (06 cột) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cột | 6 | Khu vực km178+640 ngã ba sông Vàm Nao - sông Hậu (Công tác báo hiệu ) |
| 33 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2m x 1,2m (06 biển) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 34 | Lắp dựng báo hiệu (06 cột, 06 biển) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | nt |
| 35 | Thu hồi báo hiệu (06 cột, 06 biển) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | nt |
| 36 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 169 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 21,125 | Khu vực km178+640 ngã ba sông Vàm Nao - sông Hậu (Công tác điều tiết khống chế ) |
| 37 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc x 169 ngày x 200/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 71,478 | nt |
| 38 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc x 3 ca/ngày x 169 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 414,397 | nt |
| 39 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 169 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 21,125 | nt |
| 40 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 169 ngày x 150/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 48,327 | nt |
| 41 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 169 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 437,548 | nt |
| 42 | Nhân công trực: 2công x 169 ngày x 3ca | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.014 | nt |
| 43 | Bồi dưỡng ca 3 | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 338 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều tiết | 1 | + Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải.+ Có chứng chỉ/chứngnhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy điều tiết ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình trên). | 5 | 3 |
| 2 | Thuyền trưởng tàu | 5 | Thuyền trưởng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Thuyền trưởng xuồng cao tốc | 4 | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân điều tiết | 8 | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác công suất ≥ 33 CV | Trên mỗi tàu công tác có trang bị 01 Camera IP (xem trực tiếp được hình ảnh, video qua mạng internet):- Xem truyền trực tiếp hình ảnh từ camera hiện trường qua mạng Internet với chất lượng tốt, sắc nét quá trình thực hiện công việc hướng dẫn đảm bảo giao thông, cứu hộ, cứu nạn và kết nối được với hệ thống cổng điện tử của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu được yêu cầu);- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào camera IP về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyến. | 5 |
| 2 | Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV | Trên mỗi xuồng cao tốc trang bị 01 Camera IP (xem trực tiếp được hình ảnh, video qua mạng internet):- Xem truyền trực tiếp hình ảnh từ camera hiện trường qua mạng Internet với chất lượng tốt, sắc nét quá trình thực hiện công việc hướng dẫn đảm bảo giao thông, cứu hộ, cứu nạn và kết nối được với hệ thống cổng điện tử của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu được yêu cầu);- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào camera IP về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyến. | 4 |
| 3 | Ống nhòm | Có khả năng quan sát ban đêm. | 8 |
| 4 | Máy tính (cố định hoặc xách tay) | Hệ thống máy tính kết nối internet, có khả năng truy cập vào trang thông tin điều tiết đảm bảo ATGT của Cục Đường thủy nội địa để cập nhật; ghi chép; báo cáo tình hình GTVT qua khu vực điều tiết 24/7. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi