Gói thầu: Bảo trì, hiệu chuẩn máy móc thiết bị cho Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Bảo trì, hiệu chuẩn máy móc thiết bị cho Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469256 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 15:18:00 đến ngày 2021-06-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.230.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.069.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp danh sách hợp đồng có điều kiện tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện trong 03 năm gần đây kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính chứng minh khối lượng công việc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng đã ký kết: Tối thiểu 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.460.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, tổ trưởng thực hiện dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Có chứng chỉ nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, hành chínhkế toán, thống kê: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thực hiện các bước hạng mục dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, Có chứng chỉ nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hút khí độc (có ống dẫn) | Bảo trì | Máy | 1 | Model: AFH-4A1Số seri:2012-67622Đặc tính kỹ thuật: max 1169 m3/h |
| 2 | Tủ sấy loại nhỏ | Bảo trì | Máy | 1 | Model: UNB-500Số seri: C5120436Đặc tính kỹ thuật: 30-220oC |
| 3 | Bộ chưng cất đạm (gồm có Bộ hút khí độc trong quá trình phá mẫu, Bộ trung hòa axit trong quá trình phá mẫu, Bộ chưng cất đạm Kjeldahl bán tự động) | Bảo trì | Máy | 1 | Bộ hút khí độc (Model: JP Đặc tính kỹ thuật: 0 đến 35 lít/phút) Bộ trung hòa axit (Model: SMS) Bộ chưng cất đạm Kjeldahl bán tự động (Model: UDK 129) |
| 4 | Máy nước cất 2 lần | Bảo trì | Máy | 1 | Model: A4000DĐặc tính kỹ thuật: 4 lít/giờ |
| 5 | Nồi hấp tiệt trùng Study | Bảo trì | Máy | 1 | Model: LS-B100LĐặc tính kỹ thuật: max pressure 21 bar |
| 6 | Cân phân tích 4 số lẻ | Bảo trì | Máy | 1 | Hãng: ShimadzuModel: ATX 224Seri: D307010424Đặc tính kỹ thuật: max 220g |
| 7 | Cân kỹ thuật | Bảo trì | Máy | 1 | Hãng: KernModel: 573-34NMSeri: W1108570Đặc tính kỹ thuật: max 650g |
| 8 | Cân kỹ thuật | Bảo trì | Máy | 1 | Hãng: KernModel: 573-34NMSeri: W1204310Đặc tính kỹ thuật: max 650g |
| 9 | Thiết bị đo khí thải ống khói | Bảo trì | Máy | 1 | Model: Testo 350- Đức |
| 10 | Thiết bị đo nhiệt độ, PH hiện trường | Bảo trì | Máy | 1 | Model:Sension+pH 1Hãng: Hach-Tay Ban Nha |
| 11 | Thiết bị đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS), hiện trường | Bảo trì | Máy | 1 | Model: Sension+EC5Hãng: Hach-Tay Ban Nha |
| 12 | Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trường | Bảo trì | Máy | 2 | Model: AL250T-IRHãng: Aqualytic-Đức |
| 13 | Thiết bị đo pH- DO hiện trường | Bảo trì | Máy | 1 | Model: HQ40dHãng: Hach – Mỹ |
| 14 | Thiết bị đo mực nước ngầm | Bảo trì | Máy | 1 | Model: Level ScoutHãng: YSI-USA |
| 15 | Thiết bị lẫy mẫu khí bụi PM10, kèm bộ cắt bụi PM10 | Bảo trì | Máy | 1 | Model: CharlieHãng: Tecora-Ý |
| 16 | Thiết bị lấy mẫu khí | Bảo trì | Máy | 1 | Model: GS312Hãng: Desaga-Đức |
| 17 | Thiết bị lấy mẫu bụi trong ống khói | Bảo trì | Máy | 1 | Model: M9096Nhà SX: Westech-Anh |
| 18 | Thiết bị đo độ ồn tích phân | Bảo trì | Máy | 1 | Model: 407790Hãng: Extech-Mỹ |
| 19 | Máy đo độ rung | Bảo trì | Máy | 1 | Model: Type 3233Hãng: ACO-Nhật |
| 20 | Thiết bị đo cường độ chiếu sáng | Bảo trì | Máy | 2 | Model: Testo 540Hãng: Testo-Đức |
| 21 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Bảo trì | Máy | 2 | Model: Testo 625Hãng: Testo-Đức |
| 22 | Thiết bị đo tốc độ gió | Bảo trì | Máy | 2 | Model: Testo 425Hãng: Testo-Đức |
| 23 | Thiết bị đo chấn động | Bảo trì | Máy | 1 | Model: Blasmate IIIHãng: Istantel-Canada |
| 24 | Máy lấy mẫu bụi tổng HV-500R | Bảo trì | Máy | 1 | Hãng: Sibata-NhậtModel: HV-500R |
| 25 | Bơm lấy mẫu khí | Bảo trì | Máy | 1 | Model : 224-PCXR8KDHãng: SKC- Mỹ |
| 26 | Tủ sấy loại nhỏ | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: UNB-500Số seri: C5080413Đặc tính kỹ thuật: 30-220oCYêu cầu hiệu chuẩn 104 ± 1 0C, 180 ± 2 0C |
| 27 | Máy phá mẫu Nitơ tổng | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: DK6Seri: 228877Đặc tính kỹ thuật: max 450oCYêu cầu hiệu chuẩn 350 ± 10 0C |
| 28 | Tủ mát Alaska | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: LC-433Code: 3012SH1711Đặc tính kỹ thuật: 00C – 100CYêu cầu hiệu chuẩn 4 ± 4 0C |
| 29 | Tủ mát Alaska | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: LC-433Code: 3012SH1741Đặc tính kỹ thuật: 00C – 100CYêu cầu hiệu chuẩn 4 ± 4 0C |
| 30 | Tủ ẩm BOD Aqualytic | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: AL654Số seri: 0312/14674Đặc tính kỹ thuật: 2±40oCYêu cầu hiệu chuẩn 20 ± 2 0C |
| 31 | Tủ ẩm BOD Liebherr | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: ET618-4Số seri: 130310107Đặc tính kỹ thuật: 2±40oCYêu cầu hiệu chuẩn 10 ± 5 0C |
| 32 | Máy phá mẫu COD | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: AL125 Số seri: 0212/4360 Đặc tính kỹ thuật: 150oC±0.3oCYêu cầu hiệu chuẩn 150 ± 2 0C |
| 33 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: DR5000Số seri: 1423383Đặc tính kỹ thuật: 190 – 1100nmĐộ CXBS: ± 1nmĐộ CXQ: 2 % |
| 34 | Tủ cấy vi sinh - CLASS II | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: AC2-4E1Số seri: 2012-67620Đặc tính kỹ thuật: vận tốc thông khí trung bình thổi xuống 0.3m/s |
| 35 | Tủ ẩm vi sinh | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Hãng: MemmertModel: INB 500Số seri: E511.1010Đặc tính kỹ thuật: 20-70oCYêu cầu hiệu chuẩn 44 ± 0,5 0C |
| 36 | Tủ ẩm vi sinh | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Hãng: MemmertModel: INE 600Số seri: E612.0181Đặc tính kỹ thuật: 20-70oCYêu cầu hiệu chuẩn 37 ± 0,5 0C |
| 37 | Nồi hấp vi sinh Tomy | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: ES-315Seri: 42135065Đặc tính kỹ thuật: max pressure 216 kpaYêu cầu hiệu chuẩn 121 ± 1 0C |
| 38 | Tủ lạnh Toshiba | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: GR-H32VPTSeri: GRKA1126050106Yêu cầu hiệu chuẩn 10 ± 5 0C |
| 39 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0399HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 25 ± 5 0C, 60 ± 20 % RH |
| 40 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0030HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 25 ± 5 0C, 60 ± 20 % RH |
| 41 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0096HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 25 ± 5 0C, 60 ± 20 % RH |
| 42 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0028HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 22 ± 4 0C, 60 ± 20 % RH |
| 43 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0439HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 22 ± 4 0C, 60 ± 20 % RH |
| 44 | Máy đo nhiệt độ Extech | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Hãng: ExtechModel: 421509Seri: 16000133 |
| 45 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AA-7000 gồm có (Thân máy chính – ngọn lửa, Lò Graphite GFA 7000, Bộ hydride hóa HVG-1, Bộ hóa hơi thủy ngân MVU-1A) | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Thân máy chính – ngọn lửa: Hãng: Shimadzu Model: AA-7000 Seri: A30664901565AE Lò Graphite GFA 7000 Hãng: Shimadzu Model: GFA-7000 Seri: A30704901351LP Bộ hydride hóa HVG-1 Hãng: Shimadzu Model: HVG-1 Seri: A30294903643IS Bộ hóa hơi thủy ngân MVU-1A Hãng: Shimadzu Model: MVU-1A Seri: A30284900456SA |
| 46 | Pipet tự động 5 mL | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Hãng SX: Boeco |
| 47 | Pipet tự động 1 mL | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Hãng SX: Boeco |
| 48 | Quả cân chuẩn E2 loại 01 g | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 49 | Quả cân chuẩn E2 loại 05 g | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 50 | Quả cân chuẩn E2 loại 50 g | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 51 | Máy đo pH để bàn | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: Sension+ pH3Số seri: 146024Đặc tính kỹ thuật:-2.00±19.99 |
| 52 | Máy TDS/EC để bàn | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: Sension+ EC71Số seri: 314055Đặc tính kỹ thuật: 0.2 μS/cm đến 200 mS/cm |
| 53 | Cân phân tích 4 số lẻ | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Hãng: ShimadzuModel: ATX 224Seri: D307010425Đặc tính kỹ thuật: max 220g |
| 54 | Bể điều nhiệt | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: LWB122D96 đến 98 0C |
| 55 | Máy đo pH | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: Sension+PH1 |
| 56 | Máy đo pH-DO | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: HQ40d |
| 57 | Máy đo EC/TDS | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: Sension+EC5 |
| 58 | Máy đo độ đục | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: AL250IR |
| 59 | Máy đo Nhiệt độ, độ ẩm không khí | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: Testo 625 |
| 60 | Máy đo Vận tốc gió | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: Testo 425 |
| 61 | Máy đo Tiếng ồn | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: 407790 |
| 62 | Máy đo độ rung | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Model: Type 3233 |
| 63 | Testo 350 gồm có (CO, NO, NO2, SO2, O2, nhiệt độ, chênh áp) | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | |
| 64 | Desaga | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | |
| 65 | Westech | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | |
| 66 | Tecora | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | |
| 67 | Máy thu bụi tổng HV-500R | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | |
| 68 | Máy thu mẫu khí SKC | Hiệu chuẩn | Máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6023E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.069.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.230.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.069.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp danh sách hợp đồng có điều kiện tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện trong 03 năm gần đây kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính chứng minh khối lượng công việc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng đã ký kết: Tối thiểu 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.460.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật, tổ trưởng thực hiện dự án | 1 | Đại học, Có chứng chỉ nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý, hành chínhkế toán, thống kê: 01 người | 1 | Trung cấp trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp thực hiện các bước hạng mục dự án | 3 | Trung cấp trở lên, Có chứng chỉ nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi