Gói thầu: Bảo trì, hiệu chuẩn máy móc thiết bị cho Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567682-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Tên gói thầu Bảo trì, hiệu chuẩn máy móc thiết bị cho Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210469256
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 15:18:00 đến ngày 2021-06-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 160,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.230.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.069.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp danh sách hợp đồng có điều kiện tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện trong 03 năm gần đây kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính chứng minh khối lượng công việc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng đã ký kết: Tối thiểu 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.460.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, tổ trưởng thực hiện dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, Có chứng chỉ nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, hành chínhkế toán, thống kê: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thực hiện các bước hạng mục dự án
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, Có chứng chỉ nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ hút khí độc (có ống dẫn) Bảo trì Máy 1 Model: AFH-4A1Số seri:2012-67622Đặc tính kỹ thuật: max 1169 m3/h
2 Tủ sấy loại nhỏ Bảo trì Máy 1 Model: UNB-500Số seri: C5120436Đặc tính kỹ thuật: 30-220oC
3 Bộ chưng cất đạm (gồm có Bộ hút khí độc trong quá trình phá mẫu, Bộ trung hòa axit trong quá trình phá mẫu, Bộ chưng cất đạm Kjeldahl bán tự động) Bảo trì Máy 1 Bộ hút khí độc (Model: JP Đặc tính kỹ thuật: 0 đến 35 lít/phút) Bộ trung hòa axit (Model: SMS) Bộ chưng cất đạm Kjeldahl bán tự động (Model: UDK 129)
4 Máy nước cất 2 lần Bảo trì Máy 1 Model: A4000DĐặc tính kỹ thuật: 4 lít/giờ
5 Nồi hấp tiệt trùng Study Bảo trì Máy 1 Model: LS-B100LĐặc tính kỹ thuật: max pressure 21 bar
6 Cân phân tích 4 số lẻ Bảo trì Máy 1 Hãng: ShimadzuModel: ATX 224Seri: D307010424Đặc tính kỹ thuật: max 220g
7 Cân kỹ thuật Bảo trì Máy 1 Hãng: KernModel: 573-34NMSeri: W1108570Đặc tính kỹ thuật: max 650g
8 Cân kỹ thuật Bảo trì Máy 1 Hãng: KernModel: 573-34NMSeri: W1204310Đặc tính kỹ thuật: max 650g
9 Thiết bị đo khí thải ống khói Bảo trì Máy 1 Model: Testo 350- Đức
10 Thiết bị đo nhiệt độ, PH hiện trường Bảo trì Máy 1 Model:Sension+pH 1Hãng: Hach-Tay Ban Nha
11 Thiết bị đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS), hiện trường Bảo trì Máy 1 Model: Sension+EC5Hãng: Hach-Tay Ban Nha
12 Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trường Bảo trì Máy 2 Model: AL250T-IRHãng: Aqualytic-Đức
13 Thiết bị đo pH- DO hiện trường Bảo trì Máy 1 Model: HQ40dHãng: Hach – Mỹ
14 Thiết bị đo mực nước ngầm Bảo trì Máy 1 Model: Level ScoutHãng: YSI-USA
15 Thiết bị lẫy mẫu khí bụi PM10, kèm bộ cắt bụi PM10 Bảo trì Máy 1 Model: CharlieHãng: Tecora-Ý
16 Thiết bị lấy mẫu khí Bảo trì Máy 1 Model: GS312Hãng: Desaga-Đức
17 Thiết bị lấy mẫu bụi trong ống khói Bảo trì Máy 1 Model: M9096Nhà SX: Westech-Anh
18 Thiết bị đo độ ồn tích phân Bảo trì Máy 1 Model: 407790Hãng: Extech-Mỹ
19 Máy đo độ rung Bảo trì Máy 1 Model: Type 3233Hãng: ACO-Nhật
20 Thiết bị đo cường độ chiếu sáng Bảo trì Máy 2 Model: Testo 540Hãng: Testo-Đức
21 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm Bảo trì Máy 2 Model: Testo 625Hãng: Testo-Đức
22 Thiết bị đo tốc độ gió Bảo trì Máy 2 Model: Testo 425Hãng: Testo-Đức
23 Thiết bị đo chấn động Bảo trì Máy 1 Model: Blasmate IIIHãng: Istantel-Canada
24 Máy lấy mẫu bụi tổng HV-500R Bảo trì Máy 1 Hãng: Sibata-NhậtModel: HV-500R
25 Bơm lấy mẫu khí Bảo trì Máy 1 Model : 224-PCXR8KDHãng: SKC- Mỹ
26 Tủ sấy loại nhỏ Hiệu chuẩn Máy 1 Model: UNB-500Số seri: C5080413Đặc tính kỹ thuật: 30-220oCYêu cầu hiệu chuẩn 104 ± 1 0C, 180 ± 2 0C
27 Máy phá mẫu Nitơ tổng Hiệu chuẩn Máy 1 Model: DK6Seri: 228877Đặc tính kỹ thuật: max 450oCYêu cầu hiệu chuẩn 350 ± 10 0C
28 Tủ mát Alaska Hiệu chuẩn Máy 1 Model: LC-433Code: 3012SH1711Đặc tính kỹ thuật: 00C – 100CYêu cầu hiệu chuẩn 4 ± 4 0C
29 Tủ mát Alaska Hiệu chuẩn Máy 1 Model: LC-433Code: 3012SH1741Đặc tính kỹ thuật: 00C – 100CYêu cầu hiệu chuẩn 4 ± 4 0C
30 Tủ ẩm BOD Aqualytic Hiệu chuẩn Máy 1 Model: AL654Số seri: 0312/14674Đặc tính kỹ thuật: 2±40oCYêu cầu hiệu chuẩn 20 ± 2 0C
31 Tủ ẩm BOD Liebherr Hiệu chuẩn Máy 1 Model: ET618-4Số seri: 130310107Đặc tính kỹ thuật: 2±40oCYêu cầu hiệu chuẩn 10 ± 5 0C
32 Máy phá mẫu COD Hiệu chuẩn Máy 1 Model: AL125 Số seri: 0212/4360 Đặc tính kỹ thuật: 150oC±0.3oCYêu cầu hiệu chuẩn 150 ± 2 0C
33 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) Hiệu chuẩn Máy 1 Model: DR5000Số seri: 1423383Đặc tính kỹ thuật: 190 – 1100nmĐộ CXBS: ± 1nmĐộ CXQ: 2 %
34 Tủ cấy vi sinh - CLASS II Hiệu chuẩn Máy 1 Model: AC2-4E1Số seri: 2012-67620Đặc tính kỹ thuật: vận tốc thông khí trung bình thổi xuống 0.3m/s
35 Tủ ẩm vi sinh Hiệu chuẩn Máy 1 Hãng: MemmertModel: INB 500Số seri: E511.1010Đặc tính kỹ thuật: 20-70oCYêu cầu hiệu chuẩn 44 ± 0,5 0C
36 Tủ ẩm vi sinh Hiệu chuẩn Máy 1 Hãng: MemmertModel: INE 600Số seri: E612.0181Đặc tính kỹ thuật: 20-70oCYêu cầu hiệu chuẩn 37 ± 0,5 0C
37 Nồi hấp vi sinh Tomy Hiệu chuẩn Máy 1 Model: ES-315Seri: 42135065Đặc tính kỹ thuật: max pressure 216 kpaYêu cầu hiệu chuẩn 121 ± 1 0C
38 Tủ lạnh Toshiba Hiệu chuẩn Máy 1 Model: GR-H32VPTSeri: GRKA1126050106Yêu cầu hiệu chuẩn 10 ± 5 0C
39 Nhiệt ẩm kế Hiệu chuẩn Máy 1 Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0399HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 25 ± 5 0C, 60 ± 20 % RH
40 Nhiệt ẩm kế Hiệu chuẩn Máy 1 Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0030HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 25 ± 5 0C, 60 ± 20 % RH
41 Nhiệt ẩm kế Hiệu chuẩn Máy 1 Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0096HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 25 ± 5 0C, 60 ± 20 % RH
42 Nhiệt ẩm kế Hiệu chuẩn Máy 1 Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0028HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 22 ± 4 0C, 60 ± 20 % RH
43 Nhiệt ẩm kế Hiệu chuẩn Máy 1 Hãng: AnymetreModel: TH600BSeri: 0439HL7Đặc tính kỹ thuật: -200C đến 1000C0 % đến 100 %Yêu cầu hiệu chuẩn 22 ± 4 0C, 60 ± 20 % RH
44 Máy đo nhiệt độ Extech Hiệu chuẩn Máy 1 Hãng: ExtechModel: 421509Seri: 16000133
45 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AA-7000 gồm có (Thân máy chính – ngọn lửa, Lò Graphite GFA 7000, Bộ hydride hóa HVG-1, Bộ hóa hơi thủy ngân MVU-1A) Hiệu chuẩn Máy 1 Thân máy chính – ngọn lửa: Hãng: Shimadzu Model: AA-7000 Seri: A30664901565AE Lò Graphite GFA 7000 Hãng: Shimadzu Model: GFA-7000 Seri: A30704901351LP Bộ hydride hóa HVG-1 Hãng: Shimadzu Model: HVG-1 Seri: A30294903643IS Bộ hóa hơi thủy ngân MVU-1A Hãng: Shimadzu Model: MVU-1A Seri: A30284900456SA
46 Pipet tự động 5 mL Hiệu chuẩn Cái 1 Hãng SX: Boeco
47 Pipet tự động 1 mL Hiệu chuẩn Cái 1 Hãng SX: Boeco
48 Quả cân chuẩn E2 loại 01 g Hiệu chuẩn Cái 1
49 Quả cân chuẩn E2 loại 05 g Hiệu chuẩn Cái 1
50 Quả cân chuẩn E2 loại 50 g Hiệu chuẩn Cái 1
51 Máy đo pH để bàn Hiệu chuẩn Máy 1 Model: Sension+ pH3Số seri: 146024Đặc tính kỹ thuật:-2.00±19.99
52 Máy TDS/EC để bàn Hiệu chuẩn Máy 1 Model: Sension+ EC71Số seri: 314055Đặc tính kỹ thuật: 0.2 μS/cm đến 200 mS/cm
53 Cân phân tích 4 số lẻ Hiệu chuẩn Máy 1 Hãng: ShimadzuModel: ATX 224Seri: D307010425Đặc tính kỹ thuật: max 220g
54 Bể điều nhiệt Hiệu chuẩn Máy 1 Model: LWB122D96 đến 98 0C
55 Máy đo pH Hiệu chuẩn Máy 1 Model: Sension+PH1
56 Máy đo pH-DO Hiệu chuẩn Máy 1 Model: HQ40d
57 Máy đo EC/TDS Hiệu chuẩn Máy 1 Model: Sension+EC5
58 Máy đo độ đục Hiệu chuẩn Máy 1 Model: AL250IR
59 Máy đo Nhiệt độ, độ ẩm không khí Hiệu chuẩn Máy 1 Model: Testo 625
60 Máy đo Vận tốc gió Hiệu chuẩn Máy 1 Model: Testo 425
61 Máy đo Tiếng ồn Hiệu chuẩn Máy 1 Model: 407790
62 Máy đo độ rung Hiệu chuẩn Máy 1 Model: Type 3233
63 Testo 350 gồm có (CO, NO, NO2, SO2, O2, nhiệt độ, chênh áp) Hiệu chuẩn Máy 1
64 Desaga Hiệu chuẩn Máy 1
65 Westech Hiệu chuẩn Máy 1
66 Tecora Hiệu chuẩn Máy 1
67 Máy thu bụi tổng HV-500R Hiệu chuẩn Máy 1
68 Máy thu mẫu khí SKC Hiệu chuẩn Máy 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6023E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.069.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.230.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.069.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp danh sách hợp đồng có điều kiện tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện trong 03 năm gần đây kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính chứng minh khối lượng công việc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng đã ký kết: Tối thiểu 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.460.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật, tổ trưởng thực hiện dự án 1 Đại học, Có chứng chỉ nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn hoặc tương đương33
2 Cán bộ quản lý, hành chínhkế toán, thống kê: 01 người 1 Trung cấp trở lên22
3 Cán bộ trực tiếp thực hiện các bước hạng mục dự án 3 Trung cấp trở lên, Có chứng chỉ nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->