Gói thầu: Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị Macro, RRU, Smallcell, Repeater, Femto cell, pico tại khu vực miền Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị Macro, RRU, Smallcell, Repeater, Femto cell, pico tại khu vực miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529443 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:17:00 đến ngày 2021-06-04 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,741,548,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm Macro Cosite H | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | toàn bộ | 122 | |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 122 | |
| 4 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 854 | |
| 5 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 854 | |
| 6 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 36,6 | |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 36,6 | |
| 8 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 366 | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 122 | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 732 | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 24,4 | |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 73,2 | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 24,4 | |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 73,2 | |
| 15 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | thiết bị | 122 | |
| 16 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 366 | |
| 17 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 366 | |
| 18 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 366 | |
| 19 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 732 | |
| 20 | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm Macro Cosite H | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 21 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | toàn bộ | 107 | |
| 22 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 107 | |
| 23 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 749 | |
| 24 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 749 | |
| 25 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 32,1 | |
| 26 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 32,1 | |
| 27 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 321 | |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 107 | |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 963 | |
| 30 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 21,4 | |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 64,2 | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 21,4 | |
| 33 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 64,2 | |
| 34 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | thiết bị | 107 | |
| 35 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 321 | |
| 36 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 321 | |
| 37 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 321 | |
| 38 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 963 | |
| 39 | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm Macro Cosite H | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 40 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | toàn bộ | 245 | |
| 41 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 245 | |
| 42 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 1.715 | |
| 43 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 1.715 | |
| 44 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 73,5 | |
| 45 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 73,5 | |
| 46 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 735 | |
| 47 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 245 | |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 2.940 | |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 49 | |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 147 | |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 49 | |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 147 | |
| 53 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | thiết bị | 245 | |
| 54 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 735 | |
| 55 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 735 | |
| 56 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 735 | |
| 57 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 2.940 | |
| 58 | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm RRU Cosite H | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 59 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | toàn bộ | 102 | |
| 60 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 102 | |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 306 | |
| 62 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 306 | |
| 63 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 20,4 | |
| 64 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 20,4 | |
| 65 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 102 | |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 20,4 | |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 204 | |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 20,4 | |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 10,2 | |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 20,4 | |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 102 | |
| 72 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 102 | |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 102 | |
| 74 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 204 | |
| 75 | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm RRU Cosite H | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 76 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | toàn bộ | 461 | |
| 77 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 461 | |
| 78 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 1.383 | |
| 79 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 1.383 | |
| 80 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 92,2 | |
| 81 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 92,2 | |
| 82 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 461 | |
| 83 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 92,2 | |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 1.383 | |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 92,2 | |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 46,1 | |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 92,2 | |
| 88 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 461 | |
| 89 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 461 | |
| 90 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 461 | |
| 91 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 1.383 | |
| 92 | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm RRU Cosite H | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 93 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | toàn bộ | 213 | |
| 94 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 213 | |
| 95 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 639 | |
| 96 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 639 | |
| 97 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 42,6 | |
| 98 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 42,6 | |
| 99 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 213 | |
| 100 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 42,6 | |
| 101 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 852 | |
| 102 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 42,6 | |
| 103 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 21,3 | |
| 104 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 42,6 | |
| 105 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 213 | |
| 106 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 213 | |
| 107 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 213 | |
| 108 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 852 | |
| 109 | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm Small Cosite H | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 110 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | toàn bộ | 114 | |
| 111 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 114 | |
| 112 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 228 | |
| 113 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 228 | |
| 114 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 11,4 | |
| 115 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 11,4 | |
| 116 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 22,8 | |
| 117 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 22,8 | |
| 118 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 11,4 | |
| 119 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 22,8 | |
| 120 | Lắp đặt thiết bị Smallcell outdoor (Micro cell, Mini Macro, Repeater outdoor hoặc tương đương) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 114 | |
| 121 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 228 | |
| 122 | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm Small Cosite H | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 123 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | toàn bộ | 66 | |
| 124 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 66 | |
| 125 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 132 | |
| 126 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cấu kiện | 132 | |
| 127 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 6,6 | |
| 128 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 6,6 | |
| 129 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 13,2 | |
| 130 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S12m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 13,2 | |
| 131 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 6,6 | |
| 132 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 13,2 | |
| 133 | Lắp đặt thiết bị Smallcell outdoor (Micro cell, Mini Macro, Repeater outdoor hoặc tương đương) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 66 | |
| 134 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 66 | |
| 135 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 66 | |
| 136 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 198 | |
| 137 | Lắp thiết bị Repeater | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 138 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao >= 3m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 2.560 | |
| 139 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 32 | |
| 140 | Lắp đặt thiết bị smallcell indoor (femto cell, pico cell, wifi hoặc tương đương) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 64 | |
| 141 | Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà (Loại anten omni, panel hoặc tương đương) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 128 | |
| 142 | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm Femto /Pico cell | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 143 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao >= 3m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 3.360 | |
| 144 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 m | 42 | |
| 145 | Lắp đặt thiết bị smallcell indoor (femto cell, pico cell, wifi hoặc tương đương) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 84 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi