Gói thầu: Gói thầu số 04 - Quản lý, chăm sóc, cải tạo cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | văn phòng HĐND và UBND huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Quản lý, chăm sóc, cải tạo cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534907 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021 theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:05:00 đến ngày 2021-06-03 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 853,666,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | THẢM CỎ: Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 155,697 | |
| 2 | Xén lề cỏ lá tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 md/lần | 51,684 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 311,394 | |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 155,697 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 155,697 | |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 7.784,85 | |
| 7 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1000m2/lần | 202,406 | |
| 8 | CÂY HÀNG RÀO, CÂY ĐƯỜNG VIỀN: Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 2,813 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 562,65 | |
| 10 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 146,289 | |
| 11 | BỒN HOA: Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 440,25 | |
| 12 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 8,805 | |
| 13 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 114,465 | |
| 14 | CÂY BÓNG MÁT: Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 328 | |
| 15 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 492 | |
| 16 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 328 | |
| 17 | CÂY CẢNH TẠO HÌNH: Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 0,51 | |
| 18 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 102 | |
| 19 | PHẦN TRỒNG MỚI NĂM 2020: THẢM CỎ: Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 62,4 | |
| 20 | Xén lề cỏ lá tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 md/lầ n | 15 | |
| 21 | Làm cỏ tạp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 124,8 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 62,4 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 62,4 | |
| 24 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 3.120 | |
| 25 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1000m2/lần | 81,12 | |
| 26 | CÂY HÀNG RÀO, CÂY ĐƯỜNG VIỀN: Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 3,521 | |
| 27 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 704,1 | |
| 28 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 183,066 | |
| 29 | CÂY CẢNH TẠO HÌNH: Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 0,24 | |
| 30 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 48 | |
| 31 | CÂY BÓNG MÁT: Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 cây /năm | 33 | |
| 32 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại I | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 49,5 | |
| 33 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 33 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi