Gói thầu: Gói thầu số 04: Tổ chức các cuộc thi về phòng chống rác thải nhựa và hiểu biết về Khu dự trữ sinh quyển thế giới miền Tây Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 2020 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Tổ chức các cuộc thi về phòng chống rác thải nhựa và hiểu biết về Khu dự trữ sinh quyển thế giới miền Tây Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456933 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 09:23:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thuê xây dựng kế hoạch, thể lệ, kịch bản chương trình, dự thảo các văn bản điều hành cuộc thi và điều phối tổ chức thực hiện cuộc thi | Chương V | Tháng | 1,5 | |
| 2 | Hỗ trợ các đội dự thi thuê trang phục, đạo cụ | Chương V | Đội | 27 | hỗ trợ cho các đội dự thi |
| 3 | Hỗ trợ nước uống tập luyện cho các đội: 10 người/đội/10 ngày | Chương V | Đội | 27 | hỗ trợ cho các đội dự thi |
| 4 | Tiền thuê xe đi công tác | Chương V | Ngày | 6 | Họp và làm việc tại địa điểm tổ chức cuộc thi |
| 5 | Tiền công tác phí (3 người x 2 ngày) | Chương V | Ngày | 18 | Họp và làm việc tại địa điểm tổ chức cuộc thi |
| 6 | Tiền nghỉ cho CBTC (2 phòng x 01 đêm) | Chương V | Đêm | 6 | Họp và làm việc tại địa điểm tổ chức cuộc thi |
| 7 | Tiền nước uống | Chương V | Người | 45 | Họp và làm việc tại địa điểm tổ chức cuộc thi |
| 8 | Ma két đóng khung, trang trí, lắp đặt sân khấu | Chương V | Cái | 3 | Phát động cuộc thi |
| 9 | Hoa tươi để bàn | Chương V | Đĩa | 18 | Phát động cuộc thi |
| 10 | Nước uống đại biểu | Chương V | Tr/gói | 3 | Phát động cuộc thi |
| 11 | In ấn thông cáo báo chí | Chương V | Tập | 150 | Phát động cuộc thi |
| 12 | Tiền thuê xe cho BTC | Chương V | Ngày | 3 | Phát động cuộc thi |
| 13 | Tiền Công tác phí cán bộ tổ chức | Chương V | Người | 15 | Phát động cuộc thi |
| 14 | Tiền thuê phòng nghỉ cho BTC | Chương V | Đêm | 9 | Phát động cuộc thi |
| 15 | Thuê hội trường trên 500 người (dàn dựng sân khấu, loa máy, âm thanh, ánh sáng, máy chiếu) | Chương V | Buổi | 3 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 16 | Ma két đóng khung, trang trí, lắp đặt sân khấu | Chương V | Cái | 3 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 17 | Hoa tươi để bàn | Chương V | Đĩa | 18 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 18 | Thuê dẫn chương trình MC | Chương V | Người | 3 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 19 | Nhạc công phục vụ hội thi | Chương V | Ngày | 3 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 20 | Nước uống đại biểu và các đội | Chương V | Tr/gói | 3 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 21 | Pháo tráng kim | Chương V | Tr/gói | 3 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 22 | Hỗ trợ bảo vệ, lễ tân, phục vụ cuộc thi | Chương V | Người | 24 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 23 | Chi tiền công BGK chấm thi | Chương V | Người | 15 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 24 | Tiền thuê xe cho BTC | Chương V | Ngày | 6 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 25 | Tiền Công tác phí cán bộ tổ chức | Chương V | Người | 15 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 26 | Tiền thuê phòng nghỉ cho BTC | Chương V | Đêm | 9 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 27 | Giấy chứng nhận đạt giải + khung | Chương V | Cái | 15 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 28 | Huy Chương (các giải nhất, nhì , ba) | Chương V | cái | 9 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 29 | Hoa tặng cho đội đạt giải | Chương V | Bó | 15 | Kinh phí tổ chức thi sân khấu hóa |
| 30 | Giải nhất | Chương V | Giải | 3 | Giải thưởng |
| 31 | Giải nhì | Chương V | Giải | 3 | Giải thưởng |
| 32 | Giải ba | Chương V | Giải | 3 | Giải thưởng |
| 33 | Giải khuyến khích | Chương V | Giải | 6 | Giải thưởng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi