Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Sở Tài chính Nghệ An;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phi tư vấn chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Sở Tài chính Nghệ An; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545098 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của Văn phòng Sở Tài chính Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 08:13:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 592,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 6 | Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: a) Đánh số tờ cho TL | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: b)Viết mục lục văn bản | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: c)Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 16 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 18 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 20 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: a)Viết lời mở đầu | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: b)Lập bảng tra cứu Bổ trợ | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: c) In mục lục, nhân bản | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ:d) Đóng quyển mục lục | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: a) Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại:b) Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: a)Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: b)Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | Chi phí nhân công | Mét | 96 | |
| 31 | Bìa hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 12.096 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 18.240 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 12.096 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 3.840 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 1.728 | |
| 36 | Phiếu tin | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 12.096 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 480 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 96 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 48 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Hộp | 1 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Lọ | 24 | |
| 42 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4: Kích thước: 36,5x26,5x11cm; Hộp chống mối, chống ẩm | Thiết bị bảo quản tài liệu | Cái | 860 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi