Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tân Hồng từ năm 2019 trở về trước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549273-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tân Hồng từ năm 2019 trở về trước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473057 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 17:45:00 đến ngày 2021-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,173,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 1. Phòng Tư pháp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Mét | 14 | |
| 2 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Mét | 14 | |
| 3 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 14 | |
| 4 | 2. Thanh tra huyện | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 20 | |
| 5 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Mét | 20 | |
| 6 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 20 | |
| 7 | 3. Phòng Nông nghiệp và PTNT | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Mét | 70 | |
| 8 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Mét | 70 | |
| 9 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Mét | 70 | |
| 10 | 4. Phòng Văn hóa và Thông tin | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 20 | |
| 11 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 20 | |
| 12 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 20 | |
| 13 | 5. Phòng Tài chính – Kế hoạch | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 157 | |
| 14 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 157 | |
| 15 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 157 | |
| 16 | 6. Phòng Y tế | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 16 | |
| 17 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 16 | |
| 18 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 16 | |
| 19 | 7. Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 79 | |
| 20 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 79 | |
| 21 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 79 | |
| 22 | 8. Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 12 | |
| 23 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 12 | |
| 24 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 12 | |
| 25 | 9. Phòng Kinh tế hạ tầng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 56 | |
| 26 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 56 | |
| 27 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 56 | |
| 28 | 10. Phòng Tài nguyên và môi trường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 18 | |
| 29 | a. Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 18 | |
| 30 | b. Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi