Gói thầu: Xây dựng chương trình truyền hình du lịch Thanh Hóa trên kênh truyền hình quốc gia (VTV) năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng chương trình truyền hình du lịch Thanh Hóa trên kênh truyền hình quốc gia (VTV) năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557480 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình phát triển du lịch tỉnh năm 2021 theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 9/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:00:00 đến ngày 2021-06-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.493.046.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 298.609.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thực hiện sản xuất các chương trình truyền hình quảng bá văn hóa – Du lịch, tuyên truyền trên kênh VTV (Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Các Quyết định phê duyệt dự toán,....) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 696.754.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ điện ảnh – truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Di sản với phát triển du lịch tại Thanh Hóa | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 2 | Hành trình về miền di sản xứ Thanh | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 3 | Thanh Hóa ứng dụng công nghệ số trong lĩnh vực du lịch | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 4 | Du lịch cộng đồng Thanh Hóa hấp dẫn du khách | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 5 | Du lịch Thanh Hóa nỗ lực kích cầu | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 6 | Sự kiện văn hóa – du lịch tiêu biểu của Thanh Hóa (2 số) | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 2 | |
| 7 | Một ngày ghé Quan Sơn: Hồ Quan Sơn, chùa Linh Sơn Động, Bản Ngàm và trải nghiệm ẩm thực cá suối nướng than củi | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 8 | Những loài cây độc đáo ở di tích Lam Kinh | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 9 | Nét cổ kính ở Vĩnh Lộc (Thành Nhà Hồ, Nhà Cổ) | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 10 | Một ngày ở biển Nghi Sơn | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 11 | Hương vị độc đáo ở miền Tây xứ Thanh | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 12 | Khám phá du lịch cộng đồng Bản Bút (Quan Hóa) | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 13 | Trải nghiệm du lịch cộng đồng tại Bản Mạ (Thường Xuân) | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 14 | Chơi cùng những loài vật quý ở xứ Thanh (Bãi cò Tiến Nông, cá suối Ngọc ở Cẩm Thủy) | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 15 | Khám phá Thạch Thành (những con thác và đặc sản ổi) | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 16 | Hành trình hoài niệm: Di tích Hàm Rồng, động Tiên Sơn, làng cổ Đông Sơn | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 17 | Trải nghiệm du lịch biển tại Hải Tiến | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 18 | Thưởng ngoạn thiên nhiên ở Bến En | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 19 | Đặc sản ốc mút | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 20 | Phi Cầu Sài – hải sản tiến vua | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.493046E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 298.609.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.493.046.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 298.609.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thực hiện sản xuất các chương trình truyền hình quảng bá văn hóa – Du lịch, tuyên truyền trên kênh VTV (Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Các Quyết định phê duyệt dự toán,....) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 696.754.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn | 5 | 3 |
| 2 | Quay phim | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quay phim | 5 | 3 |
| 3 | Dựng phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ điện ảnh – truyền hình | 5 | 3 |
| 4 | Biên tập | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Báo chí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi