Gói thầu: Trích đo địa chính thửa đất và cắm mốc ranh giới phục vụ GPMB Dự án: Mở rộng tuyến đường 334 đoạn từ sân Golf Ao tiên đến nút giao giữa đường 334 và đường vào công viên phức hợp Khu kinh tế Vân Đồn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576636-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Trích đo địa chính thửa đất và cắm mốc ranh giới phục vụ GPMB Dự án: Mở rộng tuyến đường 334 đoạn từ sân Golf Ao tiên đến nút giao giữa đường 334 và đường vào công viên phức hợp Khu kinh tế Vân Đồn
Số hiệu KHLCNT 20210572426
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 11:33:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,076,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Diện tích thửa đất Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 19
2 Diện tích thửa đất từ 100-300m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 157
3 Diện tích thửa đất >300-500m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 87
4 Diện tích thửa đất >500-1000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 76
5 Diện tích thửa đất >1000-3000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 39
6 Diện tích thửa đất >3000-10000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 11
7 Diện tích thửa đất >1ha-10ha Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 10
8 Diện tích thửa đất >10ha-50ha Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 1
9 Diện tích thửa đất Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 19
10 Diện tích thửa đất từ 100-300m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 157
11 Diện tích thửa đất >300-500m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 87
12 Diện tích thửa đất >500-1000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 76
13 Diện tích thửa đất >1000-3000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 39
14 Diện tích thửa đất >3000-10000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 11
15 Diện tích thửa đất >1ha-10ha Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 10
16 Diện tích thửa đất >10ha-50ha Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 1
17 Diện tích thửa đất Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 10
18 Diện tích thửa đất từ 100-300m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 19
19 Diện tích thửa đất >300-500m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 15
20 Diện tích thửa đất >500-1000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 28
21 Diện tích thửa đất >1000-3000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 30
22 Diện tích thửa đất >3000-10000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 19
23 Diện tích thửa đất >1ha-10ha Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 3
24 Diện tích thửa đất Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 10
25 Diện tích thửa đất từ 100-300m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 19
26 Diện tích thửa đất >300-500m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 15
27 Diện tích thửa đất >500-1000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 28
28 Diện tích thửa đất >1000-3000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 30
29 Diện tích thửa đất >3000-10000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 19
30 Diện tích thửa đất >1ha-10ha Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 3
31 Chi phí cắm mốc GPMB (Mốc BT) Địa hình cấp III (PCKV 0.2) Mô tả theo chương V; cắm mốc ranh giới mốc 462
32 Chi phí cắm mốc GPMB (Mốc BT) Địa hình cấp III (PCKV 0.4) Mô tả theo chương V; cắm mốc ranh giới mốc 221
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->