Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575556-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210536492
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 08:39:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 993,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Công tác tháo dỡ: Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 12,76
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 4,488
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 2,624
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 12,72
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 19,008
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 19,008
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 120,123
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 13,286
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 13,286
13 II. Cải tạo phòng làm việc tầng 1 và nền hành lang tầng 2: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,027
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,019
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,003
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,136
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 2,934
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 13,336
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 37,344
20 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 6,92
21 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m cấu kiện 6,92
22 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 3,564
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m2 cấu kiện 3,564
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 9,55
25 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường, tấm trần dày 9mm (tương đương Gyproc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 44,798
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 44,798
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 44,798
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 40
29 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 40
33 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V cuộn 3
34 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V kg 3
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 120,123
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (tương đương Viglacera V 401) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 120,123
37 Bù nhân công bịt đường ống khu WC và đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V khoản 1
38 III. Công tác cải tạo sơn: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1.525,422
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 2.514,258
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1.153,814
41 Quét màng chống thấm SIKA Rain Tile 1 lớp lót (0,3kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1.525,422
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1.525,422
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 3.718,752
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 13,374
45 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 11,538
46 IV. Cải tạo hệ thống cửa; vách kính, lan can: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ - kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 492,726
47 Thay kính vỡ dày 6,38mm cửa đi; cửa sổ các phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 5
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 492,726
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 30,36
50 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 27,16
51 Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 3,2
52 Khóa đa điểm có lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 30,36
54 Roang toàn bộ cửa nhôm kính ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 148,08
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 96,508
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m2 96,508
57 V. Công tác chống thấm mái trụ sở và nhà ăn: Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 192,48
58 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 5,774
59 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 5,774
60 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 13,95
61 Quét chống thấm bằng hổn hợp sơn Kova CT11A + xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 192,48
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 192,48
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 192,48
64 VI. Thay mới bóng điện các phòng làm việc: Tháo dỡ bóng đèn đã hư hỏng và vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V khoản 1
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 48
66 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 53
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15
68 Tháo dỡ chậu rửa (để thay thế vòi rữa, ống cấp, ống thoát đã hư hỏng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lavabo; thay các thiết bị vòi rữa, ống mềm cấp nước, xi phong thoát nước) (tương đương vòi inax LFV-13B, ống thải chử P A-325PL, ống mềm cấp nước A 703-5 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15
70 Lắp đặt gương soi (tương đương gương INAX: KF-4560VA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 15
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương vòi inax CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->