Gói thầu: Gói thầu 3343.20 180303-ĐTRR VTNet PTV 2021: Triển khai vận chuyển và lắp đặt 20 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536575-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3343.20 180303-ĐTRR VTNet PTV 2021: Triển khai vận chuyển và lắp đặt 20 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431320 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 810 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 12:00:00 đến ngày 2021-06-04 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,047,437,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | *Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 2 | Bốc dỡ xuống thiết bị điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 50,7302 | |
| 3 | Bốc dỡ lên thiết bị điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 50,7302 | |
| 4 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị ( bao gồm vật tư kèm theo). Dự toán chi tiết theo bảng cước VC | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 50,7302 | |
| 5 | Bốc dỡ xuống thiết bị điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 50,7302 | |
| 6 | Bốc dỡ lên thiết bị điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 50,7302 | |
| 7 | *Vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 50,7302 | |
| 9 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 12,8674 | |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,6431 | |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 1,5186 | |
| 12 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,4785 | |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,2913 | |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0738 | |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,2348 | |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0791 | |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,6189 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,986 | |
| 19 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,5452 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1835 | |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1142 | |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1278 | |
| 23 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,218 | |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0781 | |
| 25 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,5996 | |
| 26 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,4606 | |
| 27 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,3681 | |
| 28 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,189 | |
| 29 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1282 | |
| 30 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1082 | |
| 31 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,2566 | |
| 32 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0555 | |
| 33 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,6195 | |
| 34 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,2002 | |
| 35 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,2597 | |
| 36 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0803 | |
| 37 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0845 | |
| 38 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0393 | |
| 39 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0746 | |
| 40 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0363 | |
| 41 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,7621 | |
| 42 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1166 | |
| 43 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0899 | |
| 44 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0669 | |
| 45 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0798 | |
| 46 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0403 | |
| 47 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0715 | |
| 48 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0213 | |
| 49 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công từ điểm tập kết lên vị trí lắp đặt (đối với tòa nhà cao tầng ĐGNCx1.1) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,4186 | |
| 50 | *Vận chuyển thủ công acquy | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 51 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 31.708 | |
| 52 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 8.838 | |
| 53 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 2.354 | |
| 54 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 729 | |
| 55 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 357 | |
| 56 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 146 | |
| 57 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 27 | |
| 58 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 120 | |
| 59 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 33 | |
| 60 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | c. kiện | 224 | |
| 61 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | c. kiện | 300 | |
| 62 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | c. kiện | 170 | |
| 63 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | c. kiện | 104 | |
| 64 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | c. kiện | 40 | |
| 65 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | c. kiện | 41 | |
| 66 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | c. kiện | 51 | |
| 67 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | c. kiện | 20 | |
| 68 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 143 | |
| 69 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 156 | |
| 70 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 135 | |
| 71 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 52 | |
| 72 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 25 | |
| 73 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 33 | |
| 74 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 47 | |
| 75 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 23 | |
| 76 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 199 | |
| 77 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 71 | |
| 78 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 94 | |
| 79 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 47 | |
| 80 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 27 | |
| 81 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 18 | |
| 82 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 26 | |
| 83 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 2 | |
| 84 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 524 | |
| 85 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 61 | |
| 86 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 63 | |
| 87 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 25 | |
| 88 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 29 | |
| 89 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 29 | |
| 90 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 17 | |
| 91 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 3 | |
| 92 | Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 261 | |
| 93 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 7.032 | |
| 94 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 5.626 | |
| 95 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 1.407 | |
| 96 | *Lắp đặt Smart CB | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 97 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 433,2 | |
| 98 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 43.320 | |
| 99 | Đầu cốt tròn 16-8 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 8.664 | |
| 100 | Lắp đặt DCDU | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | khối | 4.332 | |
| 101 | Lắp đặt Smart CB | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 4.332 | |
| 102 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 1.299,6 | |
| 103 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 6.064,8 | |
| 104 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 25.992 | |
| 105 | Cấu hình giám sát Smart CB trên DAQ và SNMP server.H136 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 4.332 | |
| 106 | *Lắp đặt Trạm zero footprint | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 107 | Dây điện AC 2x6 mm2(Cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 220 | |
| 108 | CB 32A | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 109 | Lắp CB 32 trên tủ AC của trạm gốc | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 110 | Lắp thiết bị zero footprint | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 20 | |
| 111 | Lắp đặt Bộ gá lắp thiết bị | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 112 | Kéo dây AC từ tủ AC của trạm gốc và đấu vào AC input trên thiết bị | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 22 | |
| 113 | Đấu chuyển tải 5G từ trạm gốc vào tủ nguồn DC của trạm Zero footprint, cài đặt tham số và kiểm tra hoạt động | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 20 | |
| 114 | *Lắp cắt lọc sét SPD AC trong tủ DC | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 115 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, cáp tiếp đất | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 m | 6.500 | |
| 116 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét. Thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 1.300 | |
| 117 | Lắp đặt Cắt lọc sét SPD AC trong tủ DC | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 1.300 | |
| 118 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 đôi đầu dây | 4.056 | |
| 119 | *Lắp đặt Tủ cắt sét type 1+ type 2 tích hợp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 120 | Đầu cốt tròn 16-8 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 2.680 | |
| 121 | Chụp đầu cốt | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 2.680 | |
| 122 | Cáp điện CVV 2x16 mm2(cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 2.680 | |
| 123 | Cáp tiếp địa vàng/xanh CV 1x16 mm2(cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 2.680 | |
| 124 | Tủ cắt sét type 1+ type 2 tích hợp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 536 | |
| 125 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 268 | |
| 126 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 268 | |
| 127 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 268 | |
| 128 | *Lắp đặt Bộ cắt sét Type I + Type II 01 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 129 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét. Thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 496 | |
| 130 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 89,28 | |
| 131 | Lắp vỏ tủ nguồn AC | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 496 | |
| 132 | Lắp đặt Bộ cắt sét Type I + Type II 01 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 496 | |
| 133 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 107,136 | |
| 134 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 694,4 | |
| 135 | *Lắp đặt Bộ cắt sét Type I + Type II 03 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 136 | Tháo vỏ tủ nguồn AC | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 756 | |
| 137 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 756 | |
| 138 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 264,6 | |
| 139 | Lắp vỏ tủ nguồn AC | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 756 | |
| 140 | Bộ cắt sét Type I + Type II 03 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 756 | |
| 141 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 325,08 | |
| 142 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 1.890 | |
| 143 | *Lắp đặt ATS dùng tranfer Switch | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 144 | Cáp điện CVV 2x16 mm2(cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 400 | |
| 145 | Dây điều khiển ruột mềm DVV 4x 1 mm2(cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 200 | |
| 146 | Dây PVC 2x1.5mm2 cấp nguồn cho ATS(cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 200 | |
| 147 | Dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 200 | |
| 148 | Cáp tiếp địa M16 vàng xanh (CV16)(cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 149 | Cọc tiếp địa bằng sắt V4 có khoang lỗ đường kính 10mm ở đầu để bắt dây tiếp địa, dài 0.8m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 150 | bu lông và đai ốc bắt tiếp địa M10 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 40 | |
| 151 | Đầu cos thẳng SC16-8 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | |
| 152 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 200 | |
| 153 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 154 | Lắp đặt thiết bị tự động chuyển đổi nguồn điện lưới - máy phát (ATS) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 20 | |
| 155 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 80 | |
| 156 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 4 | |
| 157 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 200 | |
| 158 | Đóng Cọc tiếp địa bằng sắt V4 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 cọc | 2 | |
| 159 | *Tủ nguồn DC hiệu suất cao 98% tích hợp smart CB | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 160 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 20 | |
| 161 | *Máy phát điện DC tích hợp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 162 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 máy | 5 | |
| 163 | *Tủ điện AC cho trạm RRU kéo dài | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 164 | Cáp điện CVV 2x10 mm2(cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 3.336 | |
| 165 | Cáp tiếp địa vàng xanh CV 1x10mm2(cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 5.004 | |
| 166 | Đầu cốt đồng M10 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1.668 | |
| 167 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | Cái | 25.020 | |
| 168 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | Cái | 333,6 | |
| 169 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 834 | |
| 170 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 166,8 | |
| 171 | Lắp đặt Tủ điện AC cho trạm RRU kéo dài | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1.668 | |
| 172 | *Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 173 | Hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 1.224 | |
| 174 | Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1.224 | |
| 175 | Cài đặt, khai báo bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1.224 | |
| 176 | Đầu cos M16 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | Cái | 9.792 | |
| 177 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 122,4 | |
| 178 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 12.240 | |
| 179 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 979,2 | |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 1.224 | |
| 181 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trần, chiều cao | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 7.344 | |
| 182 | Lắp đặt dây cáp nguồn AC 4x16mm2 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | km/dây | 3,672 | |
| 183 | *Hệ thống chống sét tia tiên đạo sớm ESE | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 184 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | Cái | 25 | |
| 185 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cột | 5 | |
| 186 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 đôi đầu dây | 5 | |
| 187 | *Triển khai Bộ DAQ cho trạm BTS phát triển mới | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 188 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | Cái | 11.740 | |
| 189 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | Cái | 117,4 | |
| 190 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 1.115,3 | |
| 191 | Lắp đặt card modul giám sát tủ nguồn | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | card | 1.174 | |
| 192 | Khai báo giám sát trên card DAQ-V2 và tủ nguồn | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 1.174 | |
| 193 | *Lắp đặt tủ nguồn tích hợp V5-3P | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 194 | Cáp CVV 3x16+1x10 mm2 (cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 3.872 | |
| 195 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 4.840 | |
| 196 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 48,4 | |
| 197 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 484 | |
| 198 | Lắp đặt cáp CVV3x16+1x10 mm2(cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | km/dây | 3,872 | |
| 199 | Tủ nguồn tích hợp V5-3P | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 484 | |
| 200 | *Lắp đặt Circuit Breacker 03 pha 63A cho trạm cải tạo điện 03 pha | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 201 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 31,7 | |
| 202 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 3.170 | |
| 203 | Hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 317 | |
| 204 | Cáp điện CVV 4x16mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 634 | |
| 205 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | hộp | 317 | |
| 206 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 317 | |
| 207 | Lắp đặt Attomat 3 pha 4 cực 63A | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 317 | |
| 208 | *Lắp đặt Thiết bị giám sát điện lưới thông minh, theo chuẩn công nghiệp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 209 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 7.350 | |
| 210 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 73,5 | |
| 211 | Tháo vỏ tủ nguồn AC | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | tủ | 735 | |
| 212 | Lắp đặt Thiết bị giám sát điện lưới thông minh | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 735 | |
| 213 | Khai báo thiết bị | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 735 | |
| 214 | *Triển khai Rectifier (Cái rectifier) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 215 | Bảo dưỡng tủ nguồn DC. Lắp đặt cáp nguồn chức năng nắn AC/DC | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | card | 6.052 | |
| 216 | *Ắc quy Chì 12V-150Ah | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 217 | triển khai Ắc quy Chì 12V-150Ah (tổ) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | bình 12V | 7.032 | |
| 218 | *Ắc quy Advanced Lithium Ion | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 219 | Lắp đặt Ắc quy Advanced Lithium Ion | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | bình | 18 | |
| 220 | *Lắp đặt ắc quy Lithium | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | * | 0 | |
| 221 | Dây cat 5 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 138.945 | |
| 222 | Đầu RJ45 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 20.817 | |
| 223 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 5.083,5 | |
| 224 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 232.380 | |
| 225 | Ống ruột gà | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 31.690 | |
| 226 | Vít tự khoan | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 125.777,4 | |
| 227 | Lắp đặt ống ruột gà | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 31.690 | |
| 228 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | bình | 31.690 | |
| 229 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10m | 23.688,46 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi