Gói thầu: Di chuyển tài liệu, tài sản, trang thiết bị, phòng máy chủ trụ sở cũ sang trụ sở mới Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Di chuyển tài liệu, tài sản, trang thiết bị, phòng máy chủ trụ sở cũ sang trụ sở mới Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566538 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Do KBNN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-30 08:34:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 712,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí xe vận chuyển | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | xe | 90 | |
| 2 | Nhân công bốc xếp | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | xe | 90 | |
| 3 | Tháo lắp di dời giá kệ đựng tài liệu | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cái | 422 | |
| 4 | Di dời vận chuyển hồ sơ (Tài liệu lưu trữ) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | mét | 2.650 | |
| 5 | Tháo lắp di dời bộ bàn làm việc, họp | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | bộ | 35 | |
| 6 | Tháo lắp di dời bộ bàn họp hội trường lớn | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 7 | Tháo lắp di dời tủ tài liệu | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cái | 35 | |
| 8 | Xe cẩu di dời két sắt lớn (1A, 2A) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 9 | Di dời két sắt nhỏ (3A, 4A, hanmi, truly) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 10 | Tháo, lắp giường, tủ, đồ dùng 23 phòng nhà phụ trợ | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 11 | Di dời chậu cây cảnh lớn | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chậu | 10 | |
| 12 | Di dời nhà để xe cho cán bộ công chức | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | nhà | 1 | |
| 13 | Màng bao bọc nilon | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 20 | |
| 14 | Chi phí băng keo | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 50 | |
| 15 | Chi phí thùng carton | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | thùng | 100 | |
| 16 | Thùng tôn để vận chuyển đồ | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | thùng | 50 | |
| 17 | Biển chỉ dẫn cơ quan 1,4x2m | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 18 | Biển chỉ dẫn, sơ đồ các tầng | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 7 | |
| 19 | Biển phòng Lãnh đạo | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 3 | |
| 20 | Biển phòng làm việc | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 36 | |
| 21 | Biển phòng WC | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 16 | |
| 22 | Biển chỉ dẫn tầng hầm | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 23 | Biển cơ quan | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 24 | Cờ đuôi nheo | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 40 | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột lõi dây (mm2) 4x10 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 m | 5 | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi dây (mm2) 2x10 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 m | 5 | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi dây (mm2) 2x4 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 m | 3 | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột lõi dây (mm2) M10 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 m | 2 | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột lõi dây (mm2) M4 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 m | 2 | |
| 30 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 2 | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 2 | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 cái | 2 | |
| 33 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 đôi đầu dây | 30 | |
| 34 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 đôi đầu dây | 20 | |
| 35 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ | 1 | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 37 | Tháo dỡ tủ điều khiển tủ nguồn | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ | 1 | |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị cắt và lọc sét ba pha | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 1 | |
| 39 | Tháo dỡ tủ ắc qui UPS Santak | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ | 2 | |
| 40 | Tháo dỡ Accu kín khí loại 12V- 9Ah của 02 UPS (2 UPS San tak) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 bình | 120 | |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị lưu điện (UPS) loại: 10-20 kVA (2 UPS San tak) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ | 2 | |
| 42 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công tủ điều khiển nguồn tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 2 | |
| 43 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị cắt lọc sét ba pha tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 2 | |
| 44 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công tủ Accu tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 4 | |
| 45 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Accu tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 240 | |
| 46 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị lưu điện (UPS) tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 4 | |
| 47 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ | 1 | |
| 48 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét ba pha | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 1 | |
| 49 | Lắp đặt tủ ắc qui | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ | 2 | |
| 50 | Lắp đặt Accu kín khí loại 12V- 9Ah của 02 UPS (2 UPS San tak) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 bình | 120 | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị lưu điện (UPS) loại: 10-20 kVA (2 UPS San tak) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ | 2 | |
| 52 | Giá đặt tủ Acqui Santak có bánh xe | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0.0 | 2 | |
| 53 | Bấm đầu RJ 45 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 đầu | 25 | |
| 54 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10m | 61 | |
| 55 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 node | 70 | |
| 56 | Đấu nối patch cord từ switch vào máy chủ và thiết bị | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 node | 60 | |
| 57 | Tháo dỡ tủ Rack 42U | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ | 6 | |
| 58 | Tháo dỡ Thiết bị lưu trữ EMC avarma | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 1 | |
| 59 | Tháo dỡ máy chủ Rack (2U-4U) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 12 | |
| 60 | Tháo dỡ thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương (như switch Cisco 2950...) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 10 | |
| 61 | Tháo dỡ thiết bị định tuyến Loại trung bình (SMB) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 4 | |
| 62 | Tháo dỡ thiết bị Firewall | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 4 | |
| 63 | Tháo dỡ thiết bị IDS/IPS chuyên dụng | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 2 | |
| 64 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công tủ Rack tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 12 | |
| 65 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Thiết bị lưu trữ EMC avarma tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 2 | |
| 66 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công máy chủ Rack (2U-4U) tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 20 | |
| 67 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị chuyển mạch tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 28 | |
| 68 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị định tuyến tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 8 | |
| 69 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị Firewall | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 8 | |
| 70 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị IDS/IPS chuyên dụng | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 4 | |
| 71 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ | 6 | |
| 72 | Lắp đặt Thiết bị lưu trữ EMC avarma | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 1 | |
| 73 | Lắp đặt máy chủ Rack (2U-4U) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 10 | |
| 74 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương (như switch Cisco 2950...) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 6 | |
| 75 | Lắp đặt thiết bị Firewall | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 3 | |
| 76 | Lắp đặt thiết bị IDS/IPS chuyên dụng | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 2 | |
| 77 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 chuông | 1 | |
| 78 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy, nút dừng khẩn cấp, nút ấn xả khí | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 nút | 0,6 | |
| 79 | Tháo dỡ đèn báo cháy | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 đèn | 1 | |
| 80 | Tháo dỡ đầu báo khói và đầu báo lửa | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 đầu | 1 | |
| 81 | Tháo dỡ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 trung tâm | 1 | |
| 82 | Tháo dỡ đầu phun xả khí | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 83 | Tháo dỡ hệ thống Bình N2 80l (bao gồm bình + phụ kiện các loại: bộ gá bình,ống góp chính, van điều khiển bình, đồng hồ và công tắc áp suất, bộ giảm áp xuống 40-60bar, ống mềm...) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | bình | 8 | |
| 84 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Chuông báo cháy tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 2 | |
| 85 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công nút ấn báo cháy, nút dừng khẩn cấp, nút ấn xả khí tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 4 | |
| 86 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Đèn báo cháy tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 2 | |
| 87 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công đầu báo khói và đầu báo lửa tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 8 | |
| 88 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 2 | |
| 89 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công đầu phun xả khí tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 8 | |
| 90 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công hệ thống Bình N2 80l (bao gồm bình + phụ kiện các loại: bộ gá bình,ống góp chính, van điều khiển bình, đồng hồ và công tắc áp suất, bộ giảm áp xuống 40-60bar, ống mềm...) tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | Bình | 8 | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 92 | Lắp đặt Ghen SP D20 chống cháy | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 93 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | |
| 94 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | máy | 4 | |
| 95 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công hệ thống điều hòa tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 8 | |
| 96 | Đóng gói, vận chuyển thiết bị từ trụ sở cũ sang trụ sở mới bằng xe tải | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 5 | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm ba máy bàn | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 98 | Bấm đầu RJ 45 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 đầu | 120 | |
| 99 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10m | 20 | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 101 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) Từ Wallplace vào thiết bị | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 node | 60 | |
| 102 | Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy trạm (Work Station) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 60 | |
| 103 | Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị : màn hình | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 60 | |
| 104 | Tháo dỡ thiết bị lưu điện UPS | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ | 50 | |
| 105 | Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị: máy in (Printer) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 50 | |
| 106 | Tháo dỡ các loại thiết bị văn phòng khác | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 39 | |
| 107 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công máy trạm tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 120 | |
| 108 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công màn hình máy tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 120 | |
| 109 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công UPS loại nhỏ | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 100 | |
| 110 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công máy in tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 100 | |
| 111 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công các thiết bị văn phòng khác tại trụ sở cũ và trụ sở mới | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | công/cấu kiện | 78 | |
| 112 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị: máy trạm (Work Station) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 60 | |
| 113 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị: màn hình | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 60 | |
| 114 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ | 50 | |
| 115 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị: máy in (Printer) | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 thiết bị | 40 | |
| 116 | Đóng gói, vận chuyển máy trạm, máy in, UPS từ trụ sở cũ sang trụ sở mới bằng xe tải | Theo chương V: yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi