Gói thầu: Phân tích mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578267-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210570035
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 13:16:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 377,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch E. coli mẫu 96 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: ISO TS 16649-3
2 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Salmonella mẫu 96 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: ISO 6579
3 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Norovirus Mẫu 96 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: ISO TS 15216
4 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Độc tố gây tiêu chảy (Lipophilic toxins) mẫu 96 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: Thử sinh hoá trên chuột (Mousebioassay)
5 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Độc tố gây liệt cơ (PSP) mẫu 96 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: Thử sinh hoá trên chuột (Mousebioassay) hoặc HPLC hoặc LC-MS
6 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Độc tố gây mất trí nhớ (ASP) mẫu 96 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: HPLC hoặc LC-MS (SOP Ver 1,1–2008 EU-RL-MB)
7 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Chì (Pb) Mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: ICP/MS Ref. AOAC 999.10 Method 200.8, Revision 5.4 (EPA- United Stares Emvironmental Protection Agency)
8 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Thủy ngân Mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: ICP/MS Ref. AOAC 999.10 Method 200.8, Revision 5.4 (EPA- United Stares Emvironmental Protection Agency)
9 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Cadmium Mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: ICP/MS Ref. AOAC 999.10 Method 200.8, Revision 5.4 (EPA- United Stares Emvironmental Protection Agency)
10 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Aldrine mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: GC-ECD Ref. AOAC 2007.01
11 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Dieldrine mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: GC-ECD Ref. AOAC 2007.01
12 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Endrin mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: GC-ECD Ref. AOAC 2007.01
13 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Heptachlor mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: GC-ECD Ref. AOAC 2007.01
14 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch DDT mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: GC-ECD Ref. AOAC 2007.01
15 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Chlordane mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: GC-ECD Ref. AOAC 2007.01
16 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch BHC (Benzen Hexanchloride) mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: GC-ECD Ref. AOAC 2007.01
17 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Lindane mẫu 8 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: GC-ECD Ref. AOAC 2007.01
18 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch PCBs mẫu 4 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: Sắc kí khí ghép khối phổ độ phân giải cao (GC-HRMS)
19 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Dioxins mẫu 4 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: Sắc kí khí ghép khối phổ độ phân giải cao (GC-HRMS)
20 Mẫu Hàu (nguyên con, còn sống) sau thu hoạch Benzo(a)pyrene/PAH mẫu 4 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: Sắc kí khí ghép khối phổ độ phân giải cao (GC-HRMS)
21 Phân tích tảo độc trong nước DINOFLAGELLATES và DIATOM bao gồm các loài: Dinophysis caudata; Dinophysis acuminata; Prorocentrum lima; Protoceratium spp; Gymnodinium catenatum; Pseudo-nitzschia spp mẫu 96 Phương pháp kiểm nghiệm tham chiếu: BS EN 15204: 2006
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->