Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị của UBND xã Nhân La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị của UBND xã Nhân La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418183 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 19:27:00 đến ngày 2021-04-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera | 26 | chiếc | - 1/2.8' CMOS, 2.0 megapixel, progressive scan - Độ phân giải 2MP (1920*1080): Max 25fps - Chuẩn nén: Ultra265/H.265/H.264/MJPEG - Hỗ trợ 3 luồng video - Ống kính cố định 4mm ( Đặt hàng 6mm ). Góc quan sát 80,8° - Hồng ngoại thông minh (Smart IR) 60m, độ nhạy sáng 0.01 Lux - Hỗ trợ công nghệ nén băng thông Global-encode - Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng DWDR - Chuẩn chống nước IP67 - Chuẩn Onvif quốc tế - Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời. - Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE | ||
| 2 | Camera | 3 | chiếc | .8" CMOS, ICR, 2MP - Độ phân giải: (1920*1080):30fps - Chuẩn nén: Ultra 265/H.265/H.264/MJPEG - Ống kính zoom quang học 4X (2.8-12mm) - Pan: 345° ( 0.1°/s ~ 50°/s) , Tilt: 90° (0.1° ~ 40°/s) - Đặt điểm quay quét lên tới 256 điểm - Hồng ngoại 50m, độ nhạy sáng 0.001 Lux. - Tích hợp Micro và Loa đàm thoại 2 chiều - Cảnh báo bằng giọng nói - Tính năng thông minh: Nhận dạng người (Human body detection) + kích hoạt báo động khi phát hiện người xâm nhập vào vùng (giảm báo động giả từ vật thể là chó, mèo, cây cỏ, mưa....) - Hỗ trợ công nghệ nén băng thông Global-Encode - Theo dõi tự động (Auto tracking) - Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng số DWDR. - Hỗ trợ thẻ SD lên tới 128GB - Chuẩn chống nước và bụi IP66 - Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời theo sản phẩm. - Nguồn điện áp DC 12V±25%, PoE (IEEE802.3 af) | ||
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | 1 | chiếc | - Hỗ trợ các định dạng video Ultra 265 / H.265 / H.264 - Độ phân giải ghi hình 8 Megapixels - Hỗ trợ 1-ch HDMI, 1-ch VGA, HDMI ở độ phân giải 4K (3840x2160) - Xem lại đồng thời 32 kênh. - Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVIF - Hỗ trợ 2 HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB - Tốc độ băng thông nhận 160Mbps. - Khả năng hiện thị: 2×4K@30, 3×5MP@30, 4×4MP@30, 8×1080p@30, 16×720p@30, 32×D1 - Đô phân giải xem lại: 4K/5MP/4MP/3MP/1080p/960p/720p/D1/2CIF/CIF - Tên miền & Cloud P2P miễn phí trọn đời - Hỗ trợ đồng thời 128 người dùng. Nguồn 12VDC. Chất liệu: Vỏ kim loại | ||
| 4 | Đầu ghi hình 8 cổng | 1 | chiếc | Đầu ghi hình IP camera 08 kênh - Hỗ trợ các định dạng video Ultra 265 / H.265 / H.264 - Độ phân giải ghi hình 2 Megapixels - Hỗ trợ 1-ch HDMI, 1-ch VGA, HDMI ở độ phân giải Full HD (1920x1080) - Xem lại đồng thời 6/10 kênh. - Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVIF - Hỗ trợ 1 HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 8TB - Tốc độ băng thông nhận 40Mbps. - Đô phân giải xem lại: 1080p/960p/720p/D1/2CIF/CIF. Tên miền & Cloud P2P miễn phí trọn đời. Hỗ trợ đồng thời 128 người dùng. Nguồn 12VDC | ||
| 5 | ổ cứng 8TB | 2 | chiếc | chuyên dung camera | ||
| 6 | ổ cứng 2TB T | 1 | chiếc | chuyên dung camera | ||
| 7 | Cột lắp camera bằng ống thép mạ kẽm | 9 | chiếc | Cột lắp camera bằng ống thép mạ kẽm | ||
| 8 | Cáp tín hiệu chuyên dụng | 2.300 | m | Camera CAT3 UTP 0.45_ đồng nguyên chất | ||
| 9 | Swich POE 4 cổng Smart | 15 | chiếc | Swich POE 4 cổng Smart | ||
| 10 | Tay treo camera | 20 | chiếc | Tay treo camera | ||
| 11 | Nhân công lắp đặt camera | 29 | chiếc | Nhân công lắp đặt camera | ||
| 12 | Giải pháp cấu hình toàn bộ hệ thống | 1 | hệ thống | Giải pháp cấu hình toàn bộ hệ thống | ||
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | hệ thống | Phụ kiện lắp đặt | ||
| 14 | Hộp kỹ thuật lắp camera | 30 | chiếc | Hộp kỹ thuật lắp camera | ||
| 15 | Đầu nối | 60 | chiếc | Đầu nối | ||
| 16 | Tủ tài liệu | 9 | chiếc | 4 cánh kín, được làm bằng sắt dày 0.4 đến 0.6 sơn tĩnh điện .KT:915x1830x450mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.172325E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng:
+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;
+ Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
+ Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 280.000.000 VND (Bằng chữ: Hai trăm tám mươi triệu đồng) trở lên.
- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng. Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có Trung tâm bảo hành có chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hãng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời hạn của đại lý hoặc Trung tâm bảo hành trong thời hạn tối thiểu là 18 tháng (Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành của chính hãng bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra trong vòng 24h). Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: Camera, Đầu ghi hình, ổ cứng ….Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi