Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa sửa chữa trang thiết bị trạm xưởng, kho tàng ở đơn vị, nhà trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa sửa chữa trang thiết bị trạm xưởng, kho tàng ở đơn vị, nhà trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:22:00 đến ngày 2021-04-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Át tô mát 3 pha, 250A | 20 | Cái | Số cực: 3; Dòng định mức: 250A; Dòng ngắn mạch: 65kA | ||
| 2 | Dây điện 2 x2,5 | 4.000 | m | • Dây điện loại dẹt, có 2 lõi bằng đồng, cách điện PVC, vỏ bọc bằng PVC: • Loại dây: dây điện đôi mềm dẹt • Ruột dẫn: đồng mềm nhiều sợi xoắn • Số lõi: 2 • Số sợi: 50 • Mặt cắt định danh: 2.25 • Cấp điện áp: 300/500V | ||
| 3 | Dây điện 2x 4,0 | 1.000 | m | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn Dây có 2 ruột lõi đồng Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 2 ruột - Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 4 mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV | ||
| 4 | Dây điện 3x 6+1x4 mm | 500 | m | Dây cáp điện có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 4 lõi, 1 lõi trung tính nhỏ hơn. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C TCVN 5935 – 1995 • Ruột dẫn: đồng • Số lõi: 4 lõi, 1 lõi trung tính nhỏ hơn • Kết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềm • Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2 • Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV | ||
| 5 | Dây hàn điện 25 mm, lõi đồng | 500 | m | Sử dụng chất liệu lõi bằng đồng nguyên chất Dây cáp hàn 1X25mm Sử dụng chất liệu lõi bằngđồng nguyên chất Vỏ làm từ cao su tự nhiên đảm bảo được tính năng vượt trội về độ mềm dẻo đàn hồi cao đáp ứng tiêu chí sử dụng trong các công trình lớn hay hầm mở. Có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm (alkali) và khả năng chống nước rất cao mang lại sự yên tâm và an toàn cho người sử dụng. | ||
| 6 | Dây hàn điện 35 mm, lõi đồng | 500 | m | Sử dụng chất liệu lõi bằng đồng nguyên chất Dây cáp hàn 1X35mm Sử dụng chất liệu lõi bằngđồng nguyên chất Vỏ làm từ cao su tự nhiên đảm bảo được tính năng vượt trội về độ mềm dẻo đàn hồi cao đáp ứng tiêu chí sử dụng trong các công trình lớn hay hầm mở. Có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm (alkali) và khả năng chống nước rất cao mang lại sự yên tâm và an toàn cho người sử dụng. | ||
| 7 | Bóng đèn nhà xưởng | 40 | Cái | Chất liệu : Nhôm cao cấp, Polycarbonate Tuổi thọ : 50.000 giờ Ánh sáng : Trắng Công suất (W) : 80Ra) mang đến ánh sáng trung thực, tăng khả năng nhận diện màu sắc đồ vật. còn được trang bị chóa đèn phản quang cao cấp, giúp khả năng tản sáng tăng lên đáng kể, mang đến chất lượng ánh sáng vượt trội cho không gian nhà xưởng. | ||
| 8 | Bộ dụng cụ sửa chữa cầm tay cơ động | 50 | bộ | - 9 típ lục giác 3/8 inch- dài hệ mm: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm - 7 típ lục giác 3/8 inch- dài hệ inch: 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 11/16, 3/4 inch - 10 típ lục giác 1/4 inch- dài hệ mm: 4, 4.5, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12mm - 9 típ lục giác 1/4 inch- dài hệ inch: 3/16, 7/32, 1/4, 9/32, 5/16, 11/32, 3/8, 7/16,1/2 inch - 32 mũi vít: 1/4inch Hex x 25mmL: + Đầu TORX: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 + Đầu 6 cạnh: 2.5, 3, 4, 5 ,6mm + Đầu 4 cạnh: PH0, PH1, PH2, PH3 + Đầu 2 cạnh: 3, 4, 5, 6, 7mm + Đầu POZIDRIV- 8 cạnh: PZ0, PZ1,PZ2, PZ3 + Đầu TORX lõm giữa: T10, T15,T 20, T25, T27, T30, T40 - 1 thước cuộn 5.5M x 19mm - 1 cần mạnh 1/4 inch- dài 6 inch - 3 đầu chuyển khớp nối( biến): 1/4 x 1/4 ; 3/8 x 1/4 và 3/8 x 3/8 inch - 1 cần nối 3/8 inch- dài 3 inch - 1 típ mở Bugi 3/8 inch- dài 16 mm - 1 mũi vít Ratchet ( chốt) - 1 cần nối tự đông đầu tròn 3/8 inch- dài 8 inch - 3 dao cắt - 1 búa nhổ đinh 12 OZ ( 1 OZ xấp xỉ 28.3 gam) - 1 mỏ lết 8 inch - 1 kìm mỏ nhọn 6-1/2 inch - 1 kìm điện 7 inch - 1 vít dẹp 2 cạnh 6 x 100L - 1 vít 4 cạnh 6 x 100L - 1 dũa 8 inch - 4 giá đỡ vít: 2 cái 6 lỗ, 2 cái 10 lỗ | ||
| 9 | Bộ clê vòng miệng 17 chi tiết | 50 | Bộ | Cờ lê vòng miệng tư động; 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 24, 27, 30, 32, 36, 38, 42 sử dụng chất liệu cao cấp không gỉ, có độ bền cao; Với cán dài cùng 2 đầu có hình dạng khác nhau 1 đầu tròng 1 đầu mở | ||
| 10 | Bộ đồ nghề sửa chữa điện tử | 32 | Bộ | Dụng cụ sửa chữa 21 chi tiết trong 1, thích hợp sửa chữa điện tử, máy tính, văn phòng hoặc sửa chữa tại nhà. Bộ dụng cụ với các công cụ thích hợp để sửa chữa máy tính, điện thoại, điện tử cơ bản. Với túi dụng cụ bằng vải Polyester chắc chắn chống bụi, chống thấm nước cao, bảo vệ an toàn dụng cụ bên trong. Bao gồm các chi tiết sau: 1. DP-366P Hút chì; 2. 8PK-MA005 Kính lúp; 3. MT-1210 Đồng hồ VohmA; 4. 9DP-031B Dây rút chì; 5. 9DP-S001 Ống thiếc hàn 63%, SN; 6. 9SD-200-M5 Tool 5mm; 7. 9SD-200-M6 Tool 6mm; 8. AS-611 Vòng tĩnh điện; 9. DK-2093 Dao rút; 10. MS-154C Xịt bụi; 11. PA-101 Kềm cắt 130mm; 12. PA-102 Kềm nhọn 150mm; 13. SD-081-P2 Vít bake #00 x50mm; 14. SD-081-P5 Vít bake #0x75mm; 15. SD-081-P7 Vít bake #1x150mm; 16. SD-081-S7 Vít dẹp 3.0x100mm; 17. 9SD-220B Vít bake #2 x40mm; 18. SH-1025 Dụng cụ chùi mỏ hàn; 19. SI-S106B Mỏ hàn 30W 220V; 20. 1PK-125T Nhíp thẳng (120mm); 21. ST-12B Túi xách Kích thước 400 x 275 x 90 mm | ||
| 11 | Bình chữa cháy | 275 | Cái | Sức chứa (kg): 3±0,15 Hiệu quả phun (s): ≥8 Phạm vi phun (m): ≥1,5 Nhiệt độ hoạt động: ≤10 Phân loại (B): ≤5 Áp suất vận hành (MPa): 3 Thử nghiệm qua nước (MPa): 10 ~55 Kích thước (cm): 22×17×59 Trọng lượng: 12 kg | ||
| 12 | Bình chữa cháy | 150 | Cái | Màu sắc: màu đỏ Áp suất vận hành (MPa): 1,2 Nhiệt độ hoạt động: 20~55 Thử nghiệm qua nước (MPa): 2,5 Phạm vi phun (m): ≥4 Hiệu quả phun (s): ≥9 Kích thước (cm): 13×13×48 Trọng lượng: 6 kg | ||
| 13 | Bình bọt 9 lít | 45 | cái | Chữa cháy xăng dầu, chất lỏng dễ cháy Sức chứa: (kg): 9±0,09 Thử nghiệm qua nước (MPa): 2,5 Áp lực nén trực tiếp vào bình: 12 kg/cm2 Áp lực vận hành: (MPa): 2,5 | ||
| 14 | Sơn AKĐB | 500 | kg | Đóng trong thùng sắt loại 20kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 25 0C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Có mầu xanh đặc chủng với các thiết bị quân sự hiện nay. SX tháng 9 năm 2020 trở lại đây | ||
| 15 | Sơn tổng hợp | 300 | kg | Đóng trong thùng sắt loại 20kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. SX tháng 9 năm 2020 trở lại đây. | ||
| 16 | Dung môi pha sơn | 150 | kg | Dung tích/ Trọng lượng: 875 ml Công dụng: Chuyên tẩy sơn dầu trên các bề mặt kim loại. Trọng lượng: 1.3kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ. + Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ. + Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần. + Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC. - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi