Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị của UBND xã Phú Thịnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418236-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị của UBND xã Phú Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20210418199
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 18:33:00 đến ngày 2021-04-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 390,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy in laser đen trắng A4 đảo mặt tự động 1 chiếc Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% Đạt chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 Tính năng: In đảo mặt Tốc dộ in( A4/letter): 34/36 trang /phút Tốc độ bộ xử lý: 600 MHz Loại giấy: A4, Letter, A5, A5( Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India Legal. Màn hình hiển thị: LED Độ phân giải: 600x600 dpi; HQ1,200 ( 2,400x600 dpi) quality; 1,200 x 1,200 dpi Cartridge mực : 2.600 trang ( Độ phủ 5% trên trang giấy) Khay giấy ra : 150 tờ Khay nạp giấy : 250 tờ Khay đa năng : 1 tờ Kích thước ( W xD x H) : (356x360x183) mm Bộ nhớ RAM: 32 MB Giải pháp di động Giao diện: USB Hi-Speed 2.0 Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7 SP1, 8, 8.1,10, Server 2008, Server 2008 R2, Server 2012, Server 2012 R2, Server 2016, macOS v 10.10.5, 10.11.x,10.12.x Mực: Hộp mực chuẩn (TN-B022): 2.600 trang
2 Tủ tài liệu 3 chiếc 4 cánh, 2 cánh kính,2 cánh kín, được làm bằng sắt dày 0.4 đến 0.6 sơn tĩnh điện .KT:915x1830x450mm.
3 Bục phát biểu 3 chiếc bằng gỗ công nghiệp sơn PU. Kích thước: 1180x860mm..
4 Điều hòa 7 bộ Loại máy sử sụng ga R32, máy một chiều lạnh ,công suất làm lạnh 1.0Hp 9.500 BTU/h,sử dụng cho phòng 12-15m2 hoặc 36-45m3 khí,nguồn điện 1 pha ,220v,50Hz ,công suất tiêu thụ điện 0,825k , lọc bụi,kháng khuẩn ,khử mùi,phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit titan,phin lọc kháng thể sinh học,tạo ion lọc không khí. Hoạt động em chế độ ngủ đêm tránh buốt,làm lạnh nhanh tức thì
5 Điều hòa 2 bộ Công nghệ Inverter Công suất lạnh: 18000BTU (2.0 HP) Loại điều hòa: Điều hòa treo tường 2 Cục 1 chiều lạnh Phạm vi làm lạnh: 25m² – 30m² Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnh Môi chất làm lạnh: R32 Ống đồng: Ø6 – Ø12 Điện áp vào: 1 pha – 220V Công suất tiêu thụ trung bình: 1.365kWh Kích thước khối trong nhà: 285x 770x 226mm Kích thước khối ngoài trời: 550 x 675 x 284mm
6 Công lắp đặt điều hòa 9 bộ Công lắp đặt điều hòa
7 ống đồng 65 m ống đồng
8 giá đỡ 9 bộ giá đỡ
9 Attomat 9 chiếc Attomat
10 Dây điện 2x1,5 200 m Dây điện 2x1,5
11 Phụ kiện 1 bộ Phụ kiện
12 Bảo ôn ống đồng 60 m Bảo ôn ống đồng
13 Loa: 9 chiếc Công suất:50 W Trở kháng: 16 Ω Cường độ âm: 110 dB (1 W, 1 m) (Khi hoạt động với vành loa tiêu chuẩn JIS C 5504) Đáp tuyến tần số: 150 Hz - 6 kHz (Khi hoạt động với vành loa tiêu chuẩn JIS C 5504) Chỉ số chống Bụi/Nước: IP65 (Khi củ loa được gắn vào vành loa) Khớp nối tâm loa: 1 - 3/8 18 ren Cực: Hot: Màu đen, Com: Màu trắng Nhiệt độ hoạt động: -20°C tới +60°C (không ngưng tụ) Thành phần: Vành ngoài Nhôm, màu xám, sơn tĩnh điện. Mặt phủ sau: Nhựa ABS, màu xám. Ốc vít: Thép không gỉ. Cáp loa: Cáp Polyvinyl cách nhiệt. với đường kính 6 mm , độ dài 600 mm Kích thước: Φ139 × 106 (S) mm Khối lượng: 2 kg Phụ kiện tùy chọn: Vỏ bọc củ loa: UC-200A. Biến áp: TM-30T, TM-60T Cường độ âm thanh: 110 dB (1 W, 1 m) (Khi hoạt động kèm với củ loa.) Đáp tuyến tần số: 200 Hz - 6 kHz (Khi hoạt động kèm với củ loa.) Tiêu chuẩn chống Bụi/Nước: IP65 (Khi hoạt động kèm với củ loa.) Khớp nối củ loa: 1 - 3/8 18 ren Nhiệt độ cho phép: -20 °C tới +55 °C (không ngưng tụ) Thành Phần: Vành loa nén: Nhôm, màu trắng nhạt, sơn tĩnh điện. Phần phản xạ: Nhựa ABS, màu trắng nhạt. Giá đỡ: Nhôm, màu xám, sơn tĩnh điện. Khung gắn: Thép, màu xám, sơn tĩnh điện. Ốc vít và đai ốc: Thép không gỉ Kích thước: Φ500 × 357 (S) mm Khối lượng: 2.7 kg
14 Biến Áp loa dây đồng 9 chiếc Biến Áp loa dây đồng
15 Cáp truyền thanh chuyên dụng có trợ lực 1.500 m 01 lõi cáp chịu lực bằng thép 7 sợi / 0.7mm 02 lõi tín hiệu Đồng (2 Cu 7 x 0.4 ), bọc nhựa PVC.
16 Kẹp treo dây tín hiệu 20 chiếc Kẹp treo dây tín hiệu
17 Cột dâng loa 2m 6 chiếc Cột dâng loa 2m
18 Công kéo dây và lắp đặt 1.500 m Công kéo dây và lắp đặt
19 Nhân công lắp đặt loa 9 chiếc Nhân công lắp đặt loa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.172028E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu; + Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 280.000.000 VND (Bằng chữ: Hai trăm tám mươi triệu đồng) trở lên. - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng. Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có Trung tâm bảo hành có chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hãng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời hạn của đại lý hoặc Trung tâm bảo hành trong thời hạn tối thiểu là 18 tháng (Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành của chính hãng bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra trong vòng 24h). Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: Máy in, Loa...Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->