Gói thầu: TB-01: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho hệ thống điện nhẹ và đảm bảo môi trường, an ninh phòng máy chủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | TB-01: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho hệ thống điện nhẹ và đảm bảo môi trường, an ninh phòng máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 18:02:00 đến ngày 2021-04-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,502,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điều hòa không khí chính xác (30kW Air-Conditioning System) | 2 | HT | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 2 | Hệ thống sàn nâng kỹ thuật | 1 | HT | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 3 | Cáp mạng CAT 6 màu xanh | 50 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 4 | Tủ mạng các tầng 27U | 2 | Tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 5 | Máng cáp 200x100x1.2mm có nắp | 640 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 6 | ODF 12 FO (cho tủ rack các tầng) cho mạng LAN và Internet | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 7 | ODF 48 FO (cho PMC) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 8 | Dây nhảy quang | 10 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 9 | Module quang Cisco 1GE SM | 6 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 10 | Patch panel Cat6 24 port (gồm cả khung, và moduler Jack Rj45 Cat6) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 11 | Patch panel Cat6 48 port (gồm cả khung, và moduler Jack Rj45 Cat6) | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 12 | Dây nhảy Cat 6 loại 3m màu xanh | 190 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 13 | Dây nhảy Cat 6 loại 1.5m màu xanh | 190 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 14 | Ống ghen 39x18 | 1.150 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 15 | Moduler Jack Cat6 | 204 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 16 | Ổ cắm mạng 2 lỗ (gồm mặt và đế) | 118 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 17 | Ổ cắm mạng 1 lỗ (gồm mặt và đế) | 17 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 18 | Bộ chuyển đổi quang điện 1GE | 4 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 19 | Cáp quang 12FO | 340 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 20 | Nẹp sàn D45 | 100 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 21 | Nẹp sàn D60 | 50 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 22 | Ổ cắm mạng âm sàn (đế âm, mặt, và nhân) | 23 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 23 | Thiết bị chuyển mạch L2 tại các tầng | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 24 | Cáp mạng CAT 6 màu xanh | 19 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 25 | Cáp mạng CAT 5 màu trắng | 1 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 26 | Hạt mạng RJ45 Cat5 | 4 | Túi | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 27 | Moduler Jack Cat6 | 44 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 28 | Patch panel Cat6 48 port (gồm cả khung, và moduler Jack Rj45 Cat6) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 29 | Module quang Cisco 1GE SM | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 30 | Dây nhảy Cat 6 loại 1.5m màu đỏ | 74 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 31 | Dây nhảy quang | 6 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 32 | Bộ chuyển đổi quang điện 1GE | 2 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 33 | Tủ cáp trung tâm 200 đôi | 1 | Tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 34 | Tủ cáp tầng 50 đôi | 3 | Tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 35 | Moduler Jack RJ11 | 85 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 36 | Ổ cắm thoại 1 lỗ (gồm đế + mặt) | 85 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 37 | Cáp cat6 màu xanh | 15 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 38 | Cáp thoại 50 đôi | 200 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 39 | Hạt thoại RJ11 | 2 | Túi | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 40 | Cáp thoại 4 lõi | 2 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 41 | Cáp đồng trục RG6 | 3.000 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 42 | Ổ cắm tivi | 27 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 43 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 44 | Chia tín hiệu 4 ngõ ra | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 45 | Chia tín hiệu 10 ngõ ra | 3 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 46 | Hệ thống phân tích và giám sát an ninh hệ thống mạng | 1 | HT | Xem Mục 2 Chương V E-HMST | ||
| 47 | Phần mềm phân tích và giám sát an ninh hệ thống mạng | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HMST |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND
(Các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VNĐ thực hiện với các đơn vị Quân đội đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng. - Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu do đại diện của Nhà sản xuất cấp có thể là: Nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của Nhà sản xuất và Cam kết của Nhà thầu tối thiểu cho các thiết bị sau: + Hệ thống điều hòa, + Thiết bị chuyển mạch; + Hệ thống phân tích và giám sát an ninh hệ thống mạng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi