Gói thầu: Mua hóa chất, nguyên vật liệu cho nghiên cứu tổng hợp, kiểm nghiệm 18F-FLT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, nguyên vật liệu cho nghiên cứu tổng hợp, kiểm nghiệm 18F-FLT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 17:01:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,325,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitrile khô cho hóa phân tích | 2 | chai | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áo choàng một lần | 200 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bình tam giác nút nhám | 20 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ quần áo liền vô khuẩn | 100 | Bộ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bơm tiêm 10 ml | 6 | Hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bơm tiêm 1ml | 6 | Hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bơm tiêm 5ml | 6 | Hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bông không thấm | 3 | kg | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bông thấm nước | 3 | kg | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chlorothymidine lọ 10mg | 4 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cốc đốt | 20 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cột trao đổi SCX (SCX cartridge) | 62 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cover đầu (Mũ y tế con sâu) | 10 | Hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cover giày (bọc giầy) | 15 | Hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu côn 10ul | 6 | Túi | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu côn vàng 200ul | 10 | Túi | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu côn xanh 1000 ul | 10 | Túi | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu côn xanh 10ml | 10 | Túi | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đĩa petri | 20 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Flourothymidine | 6 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Găng tay khử trùng không bột tan | 15 | hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giấy pH | 10 | Cuộn | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy thấm | 10 | Tờ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy vệ sinh | 50 | Túi | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kéo | 30 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khẩu trang | 10 | Hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Khí H2 | 2 | chai | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khí He | 3 | chai | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kít chia liều FDG | 62 | bộ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kít LAL test cho Endotoxin | 62 | bộ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kít môi trường kiểm tra vô khuẩn Steritest EZ và Sterisolutest | 62 | bộ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lam kính mài mờ | 10 | Hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lamelle (La men kính hiển vi) | 4 | Hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lamelle (La men kính hiển vi) | 6 | Hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lọ thủy tinh 10 ml | 92 | cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lọ TT 10ml | 185 | lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ni tơ lỏng | 3 | bình | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Nước cho hóa phân tích | 30 | lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Nước cho hóa phân tích | 34 | lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống Falcon | 5 | túi | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống giữ lạnh | 5 | hộp | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ống ly tâm | 5 | túi | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ống ly tâm | 5 | túi | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống nghiệm | 500 | ống | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống nghiệm nhựa PP chứa chất kháng đông EDTA | 1 | thùng | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Panh gắp | 30 | cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Pipet nhựa 5ml | 5 | thùng | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Pipet nhựa 5ml | 5 | Túi | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Pipet tự động 2-1000 ul | 6 | cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Stavudine | 4 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tetrabutylammonium | 4 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thuốc gây mê propofol | 20 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thymidine | 4 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thymine | 4 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xi lanh tiêm mẫu HPLC | 1 | cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Test Creatinin | 200 | Test | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Test GGT | 200 | Test | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Test GOT | 200 | Test | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Test GPT | 200 | Test | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Test thử công thức máu | 200 | Test | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Test Urea | 200 | Test | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Acetonitrile khô | 32 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dung dịch HCl | 62 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dung môi buffer | 62 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dung môi cryptand | 62 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tiền chất cho tổng hợp FLT (BOC-FLT precussor), | 67 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Kít tổng hợp 18F-FLT (Synthera Nucleophilic Intergrated Fluidic Precussor TM) | 57 | Bộ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ lọc khử trùng thông hơi | 62 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cột trao đổi Sep-Pak Alumina N, | 62 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cột trao đổi Ssep-pak QMA | 62 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kim tiêm BD Microlance | 62 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kim tiêm vô trùng dùng 1 lần Sterican | 62 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Lọ thủy tinh 30 mL | 62 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Nước cho tổng hợp Synthera | 62 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Màng lọc khử trùng thông hơi, | 62 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xi lanh chứa dung dịch NaHCO3 nồng độ 8.4% | 74 | cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Xy lanh NORM-JECT 2 hoặc tương đương | 62 | Cái | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nước giàu oxy-18; 97% lọ 50g | 3 | Lọ | mô tả chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5755E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (cung cấp nguyên liệu, vật tư tổng hợp, kiểm nghiệm 18F-FLT, hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi