Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải và trang thiết bị y tế (Phần mua sắm thông thường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải và trang thiết bị y tế (Phần mua sắm thông thường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội và Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 08:48:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,426,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế đơn | 30 | Chiếc | Quy cách: Chân ghế khung thép F22, ốp tựa bằng tôn, đệm tưa mút bọc PVC; Loại ghế tĩnh, chân gập; KT (RxSxC): ≥ 440x450x800mm | I. Mua sắm thông thường | |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 5 | Bộ | Quy cách: 01 bộ (Bàn + ghế); bàn mặt hình chữ nhật, có 1 hộc liền và 1 ngăn kéo, gỗ công nghiệp, bề mặt bàn phủ melamine, có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước tay nắm cánh tủ mở và cánh tủ kéo bằng nhựa, phần chân bàn lót đệm nhựa, màu Vàng – Xanh, KT (RxSxC): ≥ 1200x600x750mm; ghế tựa lưng có đệm mút bọc vải nỉ, chân ghế và tay vin nhựa, màu lông chuột, KT (RxSxC): ≥ 550x540x900-1025mm (Chiều cao và chiều sâu đo theo mặt ngồi và mặt lưng); | I. Mua sắm thông thường | |
| 3 | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | 5 | Bộ | Quy cách: Bàn+ Ghế; Bàn hình chữ nhật, có 1 hộc liền và 1 ngăn kéo, chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt bàn phủ melamine, có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước, tay nắm cánh tủ mở và cánh tủ kéo bằng nhựa, phần chân bàn lót đệm nhựa, mầu Ghi – chì, KT(RxSxC): ≥ 1200x600x750mm; ghế tựa lưng có đệm mút bọc vải nỉ, chân ghế và tay vin nhựa, màu lông chuột, KT(RxSxC): ≥ 550x540x900-1025mm (Chiều cao và chiều sâu đo theo mặt ngồi và mặt lưng); | I. Mua sắm thông thường | |
| 4 | Ghế ngồi chờ thăm khám | 5 | Cái | Quy cách: Ghế(1 băng ghế có 4 chỗ ngồi), loại ghế phòng chờ tĩnh, chân chữ T ngược, mặt ngồi và tựa lưng nhựa Thái cao cấp, khung xà phi 30x60, sơn tĩnh điện màu đen, chân ghế ống phi 48 sơn tĩnh điện, Màu xanh, Kích thước(RxSxC): ≥ 2000x520x750mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | 5 | Cái | Quy cách: Tủ hồ sơ được thiết kế gồm 4 khoang cánh mở, KT W915 x D450 x H1830 mm, chất liệu sơn tĩnh điện,Màu Ghi; | I. Mua sắm thông thường | |
| 6 | Giá để hồ sơ | 5 | Cái | Quy cách: Giá sách 5 tầng để tài liệu (kể cả đợt đáy), hồi giá hở và có 2 thanh chắn, mỗi đợt tải được 30Kg, chất liệu Khung sắt sơn tĩnh điện, Màu ghi, KT(RxSxC): ≥ 1000x390x2000mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 7 | Bộ bàn ghế phòng họp | 2 | Bộ | Quy cách: Bàn+10 Ghế; bàn ghép 2 phần, 2 cạnh ngắn lượn cong, chân bàn ghép hộp ốp phào nổi trang trí, yếm bàn ở giữa 3 chân ghép hộp cong, bàn được làm bằng gỗ công nghiệp, bề mặt sơn PU đánh bóng, KT (RxSxC): ≥ 3000x1200x750mm; Ghế tĩnh, chân ghế quỳ, tựa lưng rời, dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà, mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc vải nỉ, toàn bộ phần khung ghế ống thép mạ, tay vịn bọc nhựa, màu Đen hoặc xanh dương; KT(RxSxC): ≥ 540x600x900mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 8 | Máy thu hình ( Ti vi) | 2 | Cái | Quy cách: Trọn bộ, loại Smart tivi, kích cỡ màn hình: 49 inch, độ phân giải: Full HD, kết nối internet: Cổng LAN, Wifi, cổng AV: Có cổng composite và component, cổng HDMI: 3 cổng, tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2, tần số quét thực: 50Hz, tổng công suất loa: 20W; | I. Mua sắm thông thường | |
| 9 | Bộ tăng âm cố định | 1 | Bộ | Quy cách: Amply + 02 Loa +02 Micro+ Giá treo loa, dây tín hiệu+ 01 điều khiển;175W x 2CH),tổng méo hài: 0.1% (1KHz), tần số hoạt động: 20Hz - 20KHz, độ ồn: 85dB; Loa ngang, củ loa Woofer: (10") 250 mm x 1, củ loa Squawker: (3") 76.2 mm x 2, củ loa Tweeter: (3"), Amply công suất tiêu thụ: 550W, công suất: (RMS tại 4Ω): 350W, 76.2 mm x2, trở kháng: 8 Ω, độ ồn: 94 dB/W/m, đáp tần: 45 ~ 20 kHz (±3dB), công suất liên tục: 250W/1 loa, công suất tối đa: 500W/loa; | I. Mua sắm thông thường | |
| 10 | Bộ tăng âm di động (Loa kéo) | 1 | Bộ | Quy cách: Loa kéo+02 Micro+01 điều khiển; Kích thước bass: 12 inch - 3 tấc, công suất định mức: 80W, công suất cực đại: 600W, bộ loa: 12", đường kính loa trong: 6,5", đường kính loa cao: 3", trở kháng: 4, độ nhạy: 86dB (±2dB), tần số: 35Hz-19 kHz, Pin: 12V/9Ah, Thời gian sử dụng: 3-6h; | I. Mua sắm thông thường | |
| 11 | Ổ cứng di dộng | 1 | Chiếc | Quy cách: Ổ cứng dung lượng: 1TB, có thể lưu trữ tới 250.000 bài hát, 284.000 bức ảnh hay 80 giờ video HD, kết nối: USB 3.0; | I. Mua sắm thông thường | |
| 12 | Máy hút ẩm | 2 | Chiếc | Quy cách: Máy hút ẩm ngưng tụ bằng máy nén lạnh, công suất hút ẩm: 14 lít/24 giờ (ở điều kiện 300C, 80%), công suất điện tiêu thụ: ≥ 240W/h, diện tích phòng sử dụng: ≥ 20m2, thể tích bình chứa nước: 4 lít, độ ồn: ≥ 45dB, điều khiển: Cơ, tự động vận hành, quai xách, nguồn điện: 220V/ 50Hz/ điện 1 pha; | I. Mua sắm thông thường | |
| 13 | Máy phát điện | 1 | Chiếc | Quy cách: Công suất liên tục: 4KVA, Công suất dự phòng: 4.4KVA, Điện áp/Tần số: 220V/50Hz, Tốc độ (vòng/phút): 3600, Hệ thống truyền động: Kết nối AVR, Số pha: 01 pha, Dung tích bình nhiên liệu: Khoảng 6,5 lít, Độ ồn: ≥ 78dB, Nhiên liệu: Chạy xăng, Hệ thống khởi động: Đề nổ; | I. Mua sắm thông thường | |
| 14 | Bồn rửa tay | 10 | bộ | Bồn rửa tay (Chậu rửa tay) trọn bộ; lắp đặt đưa vào sử dụng hoàn chỉnh; Quy cách: Chậu rửa+ Vòi rửa tay, Chất liệu: Inox, KT ≥ 430x430x170mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 15 | Thùng đựng rác thải sinh hoạt | 5 | Chiếc | Quy cách: Chất liệu sản phẩm: Nhựa HDPE, Có chỗ đạp để chân để mở lắp thùng, Dung tích: ≥ 60 lít, Màu Xanh lá, KT(DxRxC): ≥ 480x410x650mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 16 | Thùng đựng rác thải y tế | 5 | Chiếc | Quy cách: Chất liệu sản phẩm: Nhựa HDPE, Có chỗ đạp để chân để mở lắp thùng, Dung tích: ≥ 60 lít, Màu vàng, KT(DxRxC): ≥ 480x410x650mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 17 | Thùng đựng rác thải nguy hại | 5 | Chiếc | Quy cách: Chất liệu sản phẩm: Nhựa HDPE, Có chỗ đạp để chân để mở lắp thùng, Dung tích: ≥ 60 lít, Màu đen, KT(DxRxC): ≥ 480x410x650mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 18 | Bảng thông tin, truyền thông | 2 | Chiếc | Quy cách: Mặt bảng màu trắng viết bút dạ, Bảng thông tin có từ tính để dính những tài liệu thông báo, KT(RxC): ≥ 1000x1200mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 19 | Biển hiệu trạm y tế (Biển cổng trạm) | 1 | Chiếc | Quy cách: Kích thước(RxC): ≥ 1500x 600mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 20 | Bản hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫn | 3 | Bộ | Quy cách: Kích thước(RxC): 300x200mm; | I. Mua sắm thông thường | |
| 21 | Bàn khám bệnh | 3 | Cái | Quy cách: Gồm 2 phần: Mặt bàn và phần chân bàn, Mặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưng, Khung mặt bàn bằng inox ≥F20mm; chân bàn bằng inox ≥F30mm, Mặt bàn và phần đầu nâng bằng inox có độ bóng BA, Phần đỡ đầu nâng hạ được từ 00 đến ≥ 350, Có nệm mút dầy khoảng 70mm phù hợp với bàn khám, Kích thước(DxRxC): ≥ 1850x450x650 mm; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 22 | Máy đo đường huyết | 2 | Cái | Quy cách: 01 hộp que thử kèm theo máy+01 Kim chích máu+ 01Bút chích máu+ 01 túi đựng máy+01 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng; Công nghệ cảm ứng sinh học. Men que thử GOD. Tự động cài mã que thử bằng chíp. Khoảng đo 1.1-33.3 mmol/L (20-600mg/dL), Chỉ 1 µL mẫu máu toàn phần từ đầu ngón tay, gan bàn tay và trên cánh tay, Bộ nhớ 300 kết quả kèm ngày tháng và thời gian đo. Phân biệt kết quả trước bữa ăn hoặc sau bữa ăn và tính trung bình 7,14,30 ngày, Màn hình LCD ≥ 35x32.5mm, Trọng lượng máy khoảng 50gram, 1 pin nguồn CR 2032(3.0 V) cho khoảng 1000 lần đo, Âm báo tự động, cho kết quả nhanh và chính xác trong 10 giây, cảnh báo nếu kết quả đo quá cao, quá thấp. Kết nối truyền dữ liệu với máy tính; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 23 | Huyết áp kế | 5 | Chiếc | Quy cách: 01 Túi nhựa đựng máy+01 Ống nghe 2 mặt+ Bao đo kèm quả bóng bóp và đồng hồ, Hệ thống ống dẫn khí, quả bóng bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao, Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn, Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai, Đồng hồ chuẩn: Trong khoảng 20 ~ 300mmH, Độ chính xác: | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 24 | Ống nghe | 5 | Chiếc | Quy cách: Mặt nghe làm từ thép không gỉ nâng cao khả năng cảm âm và độ bền so với hợp kim kẽm mạ chrome truyền thống, Chuông nghe dùng để nghe âm thanh có tần số trung bình hoặc thấp, màng nghe dùng để nghe âm thanh có tần số cao. Chuyển đổi giữa màng nghe và chuông nghe bằng cách xoay mặt nghe 180 độ cho đến khi nghe tiếng cạch báo hiệu mặt nghe đã khớp với dây dẫn âm, Màng nghe được trang bị công nghệ điều chỉnh tần số âm thanh theo lực nhấn, giúp người dùng có thể nghe được nhiều khoảng âm thanh khác nhau mà không cần phải đổi mặt nghe, Dây nghe được bọc nhựa PVC mềm, không chứa mũ/nhựa cao su, hạn chế tình trạng xơ cứng theo thời gian, Quai nghe làm từ hợp kim kẽm mạ chrome, được thiết kế với góc độ phù hợp để khít sát hoàn hảo với cấu tạo giải phẫu của tai, Tai nghe bằng cao su dẻo, cho cảm giác mềm mại và thoải mái khi sử dụng; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 25 | Đèn khám bệnh để bàn (Đèn khám bỏ túi) | 3 | Chiếc | Quy cách: Nguồn sáng: Led hoặc tương đương, Ánh sáng: ≤ 12000 lux; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 26 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 2 | Chiếc | Quy cách: Cân trọng lượng cơ thể từ 0.5-120kg, Chiều cao: 70-190cm dung sai 0.5kg, Kích thước tổng thế (ZxWxH): ≥ 950x300x290mm; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 27 | Máy đo bão hòa ôxy (SPO2) | 1 | Cái | Quy cách: Loại màn hình: Led hoặc tương đương, Phạm vi đo lường(Sp02): ≥ 35% – ≤ 100%, Độ chính xác: ± 3%, Độ phân giải: ≥ 1%, Phạm vi đo lường(PR): ≥ 30 ~ ≤ 250BPM, Độ chính xác: ± 2BPM, Công suất tiêu thụ: Khoảng 40mA, Tự động tắt khi không sử dụng; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 28 | Máy khí rung | 2 | Chiếc | Quy cách: 01 Ống dẫn khí+01 Mặt nạ người lớn+01 Mặt nạ trẻ em+ 01 Ống hít miệng+ 20 Cốc thuốc+05 Màng lọc+Tài liệu hướng dẫn sử dụng, Tốc độ phun sương: ≥ 0,7 ml/phút, Kích thước hát sương: Khoảng 0,5 ~ 5.0μm, Dung lượng cốc thuốc: ≤ 5ml, Công suất tiêu thụ: Khoảng 12W, Độ ồn: ≤ 40dB, Trọng lượng: ≥ 198Gram; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 29 | Máy hút dịch chạy điện | 1 | Chiếc | Quy cách:02 Bình chứa dịch+ Dây hút dịch+ Dây nguồn, Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 Bộ; Bơm chân không pit-tông không có dầu và hơi nước giúp ngăn ngừa vi khuẩn, Nút điều chỉnh tay và chân giúp vận hành dễ dàng, Hệ thống điều chỉnh chân không có thể điều chỉnh dễ dàng, Toàn hệ thống đều làm bằng nhựa ABS, nhẹ, dễ dàng lau chùi, vệ sinh, Bình dịch được làm bằng thủy tinh có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, có nắp cao su chống tràn, Máy có chiết áp, có thể diều chỉnh được nhiều mức hút cho phù hợp với dịch lỏng hay đặc, Máy có tay đẩy giúp dễ dàng di chuyển, Chân không tối đa: ≥ 80kPa, Công suất hút khí: ≥ 20L/min, Áp lực: ≥ 0.075 MPa, Độ ồn: ≤ 60dB(A), Bình(thủy tinh) chứa dịch: ≤ 2.5L/bình, Hoạt động liên tục trong khoảng 30phút/lần, Nguồn điện sử dụng: 100 - 240 V (50/60 Hz); | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 30 | Bình ôxy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ô xy | 1 | Bộ | Quy cách: 01 Bình oxy 5 lít+ Cụm đồng hồ giảm áp+Mask thở (chất liệu silicon); Đồng hồ giảm áp, điều chỉnh thở phù hợp cho người bệnh, bình oxy: Vỏ sắt, Dung tích: ≥ 05 lít; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 31 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | 1 | Chiếc | Quy cách: 01 Phổi giả chất liệu Silicon+ Mask thở (chất liệu silicon)+ Dây dẫn oxy+ Van, Người lớn: ≥ 40kg, Thể tích bóp: Trong khoảng từ 150 – 800ml, Thể tích hồi sức: ≥ 280 – ≤ 1650 ml; Trọng lượng hồi sức: ≥ 350g, Van hạn chế áp suất: ≥ 40 cmH2O, Khoảng chết(van bệnh nhân): 7ml, Kháng thở vào - ra: | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 32 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em | 1 | Chiếc | Quy cách: Phổi giả chất liệu Silicon+ Mask thở (chất liệu silicon)+ Dây dẫn oxy: 01 Chiếc+ Van; Trọng lượng cơ thể Trẻ em: ≥ 10 – ≤ 40kg,Thể tích bóp: Trong khoảng từ 150 – 800ml, Thể tích hồi sức: ≥ 280 – ≤ 1650 ml, Trọng lượng hồi sức: ≥ 350g, Van hạn chế áp suất: ≥ 40 cmH2O, Khoảng chết(van bệnh nhân): 7ml, Kháng thở vào - ra: | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 33 | Các bộ nẹp (Nẹp gỗ) | 5 | Bộ | Quy cách: Nẹp gỗ(30 x 8cm), Nẹp gỗ(90 x 8cm); | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 34 | Cáng tay | 1 | Chiếc | Quy cách: Làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng, Góc nghiêng phần đỡ đầu: Từ 0độ đến ≤ 45 độ, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc, Kích thước(DxRxC): ≥ 1900x500x200mm; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 35 | Xe đẩy (cáng đẩy) | 5 | Chiếc | Quy cách: Được làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, Xe đẩy có lan can chắn bệnh nhân ở 2 phía và có thể gấp xuống được, Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch, Bánh xe bằng inox F120, 2 bánh có phanh, Kích thước(DxRxC): ≥ 1900x600x400-750mm, chiều cao lan can ≥ 200mm so với mặt cáng; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 36 | Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ | 2 | Chiếc | Quy cách: Được làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, Xe có ≥ 2 tầng khay, Khung chính xe bằng inox ≤ F25, Khay xe bằng inox tấm liền hình chữ nhật được dập sâu chắc chắn, Mỗi tầng khay có lan can ở 4 phía, bằng inox F10, Bánh xe ≥ F75, 2 bánh có phanh, KT(DxRxC): ≥ 600x400x850mm; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 37 | Bàn tiểu phẫu (Bàn khám bệnh) | 1 | Chiếc | Quy cách:Được làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, Gồm 2 phần: Mặt bàn và phần chân bàn, Mặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưng, Khung mặt bàn bằng inox ≥F20mm; chân bàn bằng inox ≥F30mm, Mặt bàn và phần đầu nâng bằng inox có độ bóng BA, Phần đỡ đầu nâng hạ được từ 00 đến ≥ 350, Có nệm mút dầy khoảng 70mm phù hợp với bàn khám, KT(DxRxC): ≥ 1850x450x650 mm; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 38 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 5 | Bộ | Quy cách: 01 Cán dao số 4+01 Cán dao số 3+ 01Thông lòng máng+01 Que thăm+01 Panh mở mũi+ Panh vết mổ hai đầu 12cm+ Panh thẳng không mấu 16cm+ 12 Panh thẳng có mấu 18cm+Panh cong không mấu 16cm+ Panh cong có mấu 16cm+ Kéo thẳng nhọn 16cm+Kẹp khăn mổ 13cm+ Kìm kẹp kim+ Kẹp phẫu tích không mấu 16cm+ Kẹp phẫu tích có mấu 16cm+ Đè lưỡi inox+ Nỉa nha+ Nỉa khuỷu 12cm+ Nỉa chữ Z+ Kéo cong tù 14cm+ Loa soi tai+ Lưỡi dao+ 02 Kim khâu/Chỉ khâu (Vỉ/Cuộn)+Hộp đựng dụng cụ; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 39 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 1 | Bộ | Quy cách: Dùng để thông rửa dạ dày; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 40 | Giá treo dịch truyền | 5 | Chiếc | Quy cách: Được làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, Thân giá gồm 2 ống lồng nhau, ống ngoài hàn với chân đế, ống trong rút được để thay đổi chiều cao, Điều chỉnh chiều cao bằng núm vặn, 3 chân có bánh xe có phanh, Có móc treo chai lọ, Thân vuông góc với chân đế, 3 chân cách đều nhau 120 độ, Kích thước: Điều chỉnh được khoảng ≥ 1000 - ≤ 2100mm; | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 41 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 3 | Chiếc | Quy cách: Được làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, gồm 02 khoang: Khoang trên: Cao 900mm có 02 cánh lắp kínhtrắng dày ≥ 5mm, khoá,chốt chắn, Khoang dưới: Cao 600mm có 02 cánh bằng inox, chốt và khoá, có 01 sàn phẳng bằng inox, Khung làm bằng inox hộp ≤ 25x25mm,cánh tủ làm bằng inox hộp ≥ 20x20mm, có tay nắm inox, Chân tủ có đệm cao su, KT(CxRxS):1600x800x400(mm); | II, Trang thiết bị Y tế: A, Khám bệnh, Sơ cứu, Cấp cứu | |
| 42 | Bộ ghế khám và điều trị Tai-Mũi-Họng | 1 | Chiếc | Quy cách: Máy chính + phụ kiện tiêu chuẩn( Phụ kiện gồm: Pedal: 01 Chiếc, Dây nguồn: 01 Chiếc, Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 Bộ); Đặc tính và thông kỹ thuật: Điều chỉnh nhiều tư thế dễ dàng, Vận hành êm ái nhờ trục chuyển động tịnh tiến mới, Góc xoay ghế và xoay tựa tay tới 3600 linh hoạt, Điều khiển độc lập nhờ hệ thống nút bấm và pedal hoặc có thể kết nối điều khiển với bàn khám, Reset ghế về vị trí cố định với 1 nút bấm, chế tạo bằng khung thép, được tăng cường các nguyên liệu nhẹ không gỉ như nhựa đúc, hợp kim nhôm đúc. Bọc ghế bằng da nhân tạo, Thông số kỹ thuật: Tải trọng: Từ 350 đến 500kg, Tốc độ tải: 5-18mm/s, Tựa đầu: 200 x 120mm, Tựa lưng: 415 x540mm, Đế ngồi: 450 x 450mm, Chân đế: Ø 600mm, Tổng ngả: 620 x 1800mm, Độ ngả gập: ≥ 850 ~ ≤ 1800, Điểm ngồi thấp nhất (Chiều cao ghế): ≥ 500, Khoảng điều chỉnh độ cao: ≥ 220mm, Góc xoay ghế: 3600, Điều khiển điện tử: Lên/xuống/ ngả/ gập/ Reset, Xoay tựa tay: 3600, Phương pháp tác động lực: Xy lanh điện; | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 43 | Bộ khám ngũ quan | 2 | Bộ | Quy cách: Đầu đèn khám tai+ Đầu đèn khám mắt+ Van mở mũi+ Gọng dẫn quang cong+Gương soi thanh quản: 2 Chiếc+ Bộ phận kẹp giữ đè lưỡi+Bóng đèn thay thế+Hộp bảo vệ cứng; | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 44 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | 5 | Chiếc | Quy cách: Đèn cla+Dây đeo chán, Bóng đèn ánh sáng trắng công suất cao, cho ánh sáng trung thực, tuổi thọ cao, Gương cầu được chế tạo chính xác giúp tạo độ gom tròn, có thể điều chỉnh được từ 1 - ≥ 6cm, Pin sạc dung lượng cao, một lần sạc dùng liên tục từ khoảng 6-8 giờ, Trọng lượng: ≥ 380 gram, Pin xạc tích hợp trên thân đèn, Nguồn điện sử dụng: 100 - 240 V (50/60 Hz); | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 45 | Kẹp lấy dị vật tai cho người lớn | 1 | Chiếc | Quy cách: Kẹp lấy dị vật tai cho người lớn: 01 Chiếc; | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 46 | Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ em | 1 | Chiếc | Quy cách: Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ em: 01 Chiếc; | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 47 | Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớn | 1 | Chiếc | Quy cách: Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớn: 01 Chiếc; | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 48 | Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ em | 1 | Chiếc | Quy cách: Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ em: 01 Chiếc | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 49 | Kìm nhổ răng trẻ em | 2 | Chiếc | Quy cách: Kìm nhổ răng trẻ em: 01 Bộ (07 Chiếc/Bộ); | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 50 | Kìm nhổ răng người lớn | 2 | Chiếc | Quy cách: Kìm nhổ răng người lớn: 01 Bộ (07 Chiếc/Bộ); | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 51 | Bẩy răng thẳng | 5 | Chiếc | Quy cách: Bẩy răng thẳng: 01 Chiếc; | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 52 | Bẩy răng cong | 5 | Chiếc | Quy cách: Bẩy răng cong: 01 Chiếc; | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 53 | Bộ lấy cao răng bằng tay | 2 | Chiếc | Quy cách: Bộ lấy cao răng bằng tay: 01 Bộ (03 Chiếc/Bộ); | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 54 | Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giản | 2 | Chiếc | Quy cách: Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giản: 01 Bộ (03 Chiếc/Bộ); | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 55 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 2 | Chiếc | Quy cách: Kẹp lấy dị vật trong mắt: 01 Chiếc; | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 56 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | 1 | Bộ | Quy cách: 01 Vali đựng mắt kinh các loại, 01Gọng kính, Mắt kính các loại (Cận, viễn, loạn,..): 01 Bộ, Bảng đo thị lực; | II, Trang thiết bị Y tế: B, Khám hàm răng, Mắt, Tai - Mũi - Họng | |
| 57 | Tủ đựng thuốc cổ truyền | 1 | Cái | Quy cách: Tủ đựng thuốc: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Tủ làm bằng chất liệu khung nhôm, được chia làm các ô để thuốc cổ truyền, Tủ có 4 tầng , Kích thước (RxSxC): ≥ 1700x400x1900mm; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 58 | Tủ chia ô đựng thuốc cổ truyền (50 ô) | 1 | Chiếc | Quy cách: Tủ bằng inox 201, có độ bóng BA, KT (CxRxS): ≥ 2200x1700x450mm; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 59 | Giá, kệ đựng dược liệu | 4 | Chiếc | Quy cách: Bằng inox 201 có 4 tầng (kể cả đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, Mỗi đợt chịu tải: Khoảng 30kg, KT(CxDxR): ≥ 1500x1000x400mm; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 60 | Bàn chia thuốc theo thang | 1 | Chiếc | Quy cách:Bằng inox SUS 201, đô bóng BA, KT(CxDxR): ≥ 700x1200x700mm; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 61 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | 2 | Chiếc | Quy cách: Giường+Đệm,bằng inoxb 304, không hút từ, Khung giường inox hộp 30x60(mm), dày 1,1mm, Khung nâng phần đầu giường inox 25x25mm, Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650mm (±10), Chiều cao sử dụng giường: 540mm (±5), Dát giường bằng inox hộp gấp chữ C, khoảng cách giữa khe hở các nan 15mm, Thành giường hộp inox 20x20(mm), được dập gân tăng cứng, Đầu giường ống F32, 01 song ngang đầu giường F22, Cọc màn chữ U inox F15.9, Tải trọng tối đa: Khoảng 400kg, KT(DxRxC): ≥ 1900x900x540mm; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 62 | Dụng cụ sơ chế thuốc đông y | 1 | Bộ | Quy cách: Kéo: 01 Chiếc+ Thuyền tán: 01 Chiếc+ Chảo gang: 01 Chiếc+ Dao bào: 01 Chiếc; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 63 | Máy sấy dược liệu | 1 | Chiếc | Quy cách: Máy chính + phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Chiếc( Phụ kiện gồm: Khay sấy: 06 khay, Dây nguồn: 01 Chiếc, Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 Bộ); Đặc tính kỹ thuật: Được làm bằng inox SUS 304, Bảng điều khiển có công tắc sấy và bộ phận hẹn giờ, Cánh cửa tủ làm bằng kính và có gioăng cao su để giảm lượng nhiệt thoát ra bên ngoài môi trường, Có bánh xe di chuyển, Cửa thoát hơi ẩm: Thổi ra trên nóc tủ, Nhiệt độ sấy của tủ: Từ 300C – 1500C, Đường kính khay: ≤ 30cm, Công suất: Khoảng 1500W; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 64 | Máy điện châm | 2 | Chiếc | Quy cách: Máy chính + phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Chiếc( Phụ kiện gồm: Dây nối: 01 Bộ, Dây kẹp kim: 01 Bộ, Điện cực: 01 Bộ, Dây nguồn: 01 Chiếc, Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 Bộ); Đặc tính kỹ thuật: Máy có khả năng làm giãn mạch, tuần hoàn máu và giảm đau, Có 3 chế độ sóng: Liên tục, ngắt quãng, thưa, Tần số sung: Trong khoảng 1 – 100Hz, Cương độ dòng điện: ≥ 50 mA, Độ sóng truy suất: ≤ 1µS, Đường truy xuất: ≤ 6 đường độc lập, Nguồn điện sử dụng: 100 - 240 V (50/60 Hz); | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 65 | Máy xông thuốc bộ phân | 1 | Chiếc | Quy cách: Máy chính + phụ kiện tiêu chuẩn( Phụ kiện gồm: Vòi xông thuốc, Dây nguồn, Tài liệu hướng dẫn sử dụng); Đặc tính kỹ thuật: Máy xông hơi thuốc dùng trong y học cổ truyền cho bệnh thấp khớp, chỉnh hình, y học và phẫu thuật phục hồi chức năng, vật lý trị liệu, Công suất: ≤ 1800 AV, Nhiệt độ và công suất:Điều chỉnh 4 nấc: 1 , 2 , 3 , 4, Thời gian cài đặt: 1 – 35 phút, Nhiệt độ hơi: 400C – 900C, Thời gian gia nhiệt: ≤ 5 phút, Chất liệu: Nhựa ABS; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 66 | Máy sắc thuốc (12 ấm) | 1 | Chiếc | Quy cách: Máy chính + phụ kiện tiêu chuẩn( Phụ kiện gồm: Tủ điện, Đồng hồ đo khống chế nhiệt, Đồng hồ đo áp lực, Dây nguồn, Tài liệu hướng dẫn sử dụng); Đặc tính kỹ thuật: Nồi sinh nhiệt bằng vật liệu Inox, Độ dày: 3,5 mm, Chiều dài của nồi 700mm, Chiều rộng của nồi 500mm, Chiều cao của nồi 250mm, Ống nồi sắc thuốc: D= 1.5, Số lượng: 12 ấm, có van xả đáy bằng inox Dy ½, Lớp cách nhiệt 30mm bông thuỷ tinh, Vỏ bọc ngoài bằng tấm inox d = 0.6, Khung và chân đỡ nồi hộp inox vuông 25 x 25x 1,2, mm, Kết cấu của nồi bằng hàn điện – Que hàn inox Φ 3mm hàn hai lớp cả trong và ngoài. Chịu được áp lực tối đa 5 kg/cm2, Nguồn điện sử dụng: 3 pha; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 67 | Cân thuốc | 1 | Chiếc | Quy cách:Phạm vi đo: 200 – 5kg, Giá trị độ chia: 20g, Sai số: Tối thiểu ± 10g, tối đa ± 30g, Chất liệu: Vỏ sắt sơn tĩnh điện, Mặt kính nhữa PC trong suốt; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 68 | Máy điều trị vật lý trị liệu đa năng (Máy điện xung) | 2 | Chiếc | Quy cách: Máy chính + phụ kiện tiêu chuẩn(Phụ kiện gồm: Điện cực cao su, Đệm điện cực cao su, Dây nguồn, Túi đựng, Pin, Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 Bộ) Đặc tính và thông kỹ thuật: Tác dụng chống viêm và khử độc, Phục hồi chức năng sau chấn thương, Hiệu ứng Trophic cho Traumas với Edemas, Hiệu ứng thư giãn cho cơ bắp mệt mỏi, Capillarisation, Kích thích cơ bắp bị kiểm soát, Đau cổ, Kích thích cơ bắp Normoinnervated, Bong gân, Căng cơ, Đau cấp tính và mãn tính, Phát triển sức mạnh, Viêm mổm lồi cầu, Viêm gân, Đau đầu gối, Toning, Ionophoresis cho đau và viêm, Các ứng dụng phụ khoa giảm đau, Đau lưng, Ứng dụng Hyperhidrosis, Cơ bắp khởi động, Hội chứng ống cổ tay, Phục hồi từ mệt mỏi cơ bắp, Hiệu ứng giãn nở và tăng sinh, Bộ kích thích điện hoàn chỉnh để thực hiện một số liệu pháp với 10 dạng sóng. TENS, diadynamic, lưỡng cực giao thoa (bipolar interferential), rectangular biphase, faradic, kotz, ionophoresis (điện phân thuốc), rectangular monophase,, hình tam giác, hàm mũ, các chương trình cài sẵn 135 + 30 chương trình miễn phí; Nguồn điện: pin sạc / nguồn điện; Kênh đầu ra: 02 kênh độc lập, Cường độ (mA): 0-120, Tần số (Hz): 1-200, Phát xạ: Liên tục / điều biến, Thời gian xung: 50 μs-1 giây; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 69 | Đèn hồng ngoại điều trị | 2 | Chiếc | Quy cách: Kim loại, Chiều cao thân đèn: 45cm, Cổ đèn linh hoạt tạo góc xoay lên đến 3600, Công suất: 100W – 250W(tùy theo bóng đèn lắp đặt), Khoảng cách đèn cá nhân: 30 – 80cm, Thời gian rọi: 15 đến 30 phút; | II, Trang thiết bị Y tế: C, Y dược cổ truyền | |
| 70 | Máy Doppler tim thai | 1 | Chiếc | Quy cách: Máy chính( Đầu Doppler, Pin, Gel: 01 Lọ, Dây nguồn, Tài liệu hướng dẫn sử dụng); Đặc tính và thông kỹ thuật: Màn hình hiển thị LCD ≤ 3,2 inchs, Hiển thị nguồn Pin yếu trên màn hình, Độ phân giải: ≥ 320 x 240 dots, Hiển thị nhịp tim, Hiển thị FHR, Phạm vi đo: Trong khoảng từ 30 ~ 240 bpm/ phút, Độ chính xác: ≤ ± 2%, Tần số siêu âm: 2Mhz, Cường độ siêu âm: ≤ 10 mW/cm² hoặc nhỏ hơn, Loa 5W, Cài đặt: 5/10/15/30/tắt ( phút), Nguồn Pin: 6 V, sạc 4 tiếng, hoạt động được khoảng 6 giờ; | II, Trang thiết bị Y tế: D, Khám phụ khoa, sản, kế hoạch gia đình | |
| 71 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Chiếc | Quy cách: Bàn khám phụ khoa+ Đệm(Được làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, Kết cấu làm 2 phần dễ tháo lắp, Mỗi phần đều có đệm dầy khoảng 5cm, có thể dễ dàng làm sạch, Khay dưới mặt bàn phía chân để đựng dung dịch, Bộ phận đỡ lưng có thể điều chỉnh được từ - 20 đến 600, Bộ phận đỡ chân có thể hạ thấp hơn so với bộ phận đỡ lưng ít nhất 9cm, Kích thước(DxRxC): 1650x600x750mm); | II, Trang thiết bị Y tế: D, Khám phụ khoa, sản, kế hoạch gia đình | |
| 72 | Bàn để dụng cụ | 1 | Chiếc | Quy cách: Được làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, Ống inox >F30, Kích thước(DxRxC): 500x500x700 mm; | II, Trang thiết bị Y tế: D, Khám phụ khoa, sản, kế hoạch gia đình | |
| 73 | Bộ dụng cụ khám khai | 1 | Bộ | Quy cách: Bộ dụng cụ khám thai: 01 Bộ (03 Chiếc/Bộ); | II, Trang thiết bị Y tế: D, Khám phụ khoa, sản, kế hoạch gia đình | |
| 74 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | 10 | Bộ | Quy cách: Kẹp bông: 1 Chiếc+ Mỏ vịt: 1 Chiếc+ Mỏ vịt tiểu: 1 Chiếc+ Van âm đạo một đầu: 1 Chiếc+ Panh thẳng không mấu 25cm: 1 Chiếc+ Hộp inox sản: 1 Chiếc; | II, Trang thiết bị Y tế: D, Khám phụ khoa, sản, kế hoạch gia đình | |
| 75 | Bộ dụng kiểm tra cổ tử cung | 1 | Bộ | Quy cách(mỗi loại 01 chiếc): Van âm đạo+ Mỏ vịt trung+ Mỏ vịt tiểu+ Thước đo tử cung+ Kẹp bông+Panh 25cm+ Kéo thằng nhọn+ Panh chữ S+ Mỏ vịt đại+ Panh 18 cm+ Kẹp hình tim+ Hộp đựng dụng cụ; | II, Trang thiết bị Y tế: D, Khám phụ khoa, sản, kế hoạch gia đình | |
| 76 | Đèn khám đặt sàn (đèn gù) | 2 | Chiếc | Quy cách: Đèn gù+ Dây nguồn; Đặc tính kỹ thuật: Hộp công tắc hoặc Dimmer, Dây nguồn khoảng 3m, Tăng giảm chiều cao ≥ 1,2 đến ≤ 1,7m, Đế đèn bằng kim loại, Công suất: ≥ 250w, Điện thế: Tùy thuộc vào bóng đèn, Cố định vị xoay: 3600, khoảng rộng 30cm, Đuôi đèn Ceramic, sử dụng được nhiều loại bóng đèn, Nguồn điện sử dụng: 100 - 240 V (50/60 Hz) | II, Trang thiết bị Y tế: D, Khám phụ khoa, sản, kế hoạch gia đình | |
| 77 | Cân trẻ sơ sinh | 2 | Chiếc | Quy cách: Cân trẻ sơ sinh: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Phạm vi cân: Trong khoảng 500g – 20kg, Phân độ nhỏ nhất: 50g, Sai số tối đa: ± 75g, Sai số tối thiểu: ± 25g, Đĩa cân để rời, Dùng để cân trẻ sơ sinh, Vỏ hộp cân và giá đỡ cân được sơn tĩnh điện, Hai mặt hông có dập nổi chữ Nhơn Hòa, Vỏ sắt sơn tĩnh điện, Đĩa nhựa: ≥ 564x266x80mm, Mặt kính nhựa PC trong suốt, Mặt số nhựa (ABS trắng tuyết): In lụa đường kính ngoài F200.5, đường kính vòng in F189mm, chiều cao H13mm, độ dày nhựa E1.8mm; | II, Trang thiết bị Y tế: D, Khám phụ khoa, sản, kế hoạch gia đình | |
| 78 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm (Hộp đựng vacxin) | 1 | Chiếc | Quy cách: Dung tích: > 12 lít, Không dùng điện, sử dụng đá (bình tích lạnh) để làm lạnh, duy trì nhiệt độ lạnh, Duy trì nhiệt độ: 2 – 80C trong khoảng thời gian từ 2 đền 7 ngày, Chất liệu: Nhựa PP cao cấp và bên ngoài được phủ PU dày, không độc hại, chống tia cực tím, chống nóng, chống lạnh, chống ăn mòn, Kích thước: ≥ 340x190x200mm; | II, Trang thiết bị Y tế: E, Xét nghiệm, tiệt trùng, dược | |
| 79 | Đèn cực tím khử khuẩn (UV) | 1 | Chiếc | Quy cách: Máng đèn Inox hình chữ C, một bóng, An toàn cho mắt, Đèn tiệt khuẩn tia cực tím để khử trùng không khí và vi khuẩn, Đèn treo tường với công suất tia UV trung bình, sử dụng trong nhà, Đèn bao gồm hệ thống khung máng bằng thép không gỉ, đui đèn và bóng tiệt khuẩn, Đèn được gắn dễ dàng, chắc chắn trên tường, Máng phản xạ để tập trung ánh sáng tia cực tím vào vùng mong muốn, Dài: 90cm, Chiều dài dây nguồn 3m, đường kính 1 mm2, bọc trong 2 lớp, Nguồn điện sử dụng: 100 - 240 V (50/60 Hz); | II, Trang thiết bị Y tế: E, Xét nghiệm, tiệt trùng, dược | |
| 80 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Quy cách: Máy chính+phụ kiện tiêu chuẩn(Phụ kiện gồm:02 Lồng hấp bằng thép không gỉ, Bình đựng nước thải 2 lít, Dây nguồn, Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt; Đặc tính và thông kỹ thuật: Nồi hấp tiệt trùng loại đứng, thang nhiệt độ ≥ 118 – | II, Trang thiết bị Y tế: E, Xét nghiệm, tiệt trùng, dược | |
| 81 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Quy cách: Máy chính + phụ kiện tiêu chuẩn(Phụ kiệngồm: Khay sấy: 02 Chiếc, Dây nguồn: 01 Chiếc, Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 Bộ; Đặc tính và thông kỹ thuật: Tủ sấy được làm bằng thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn hồ quang argon, bên ngoài tủ sấy được làm bằng thép tấm cao cấp, Bộ điều khiển nhiệt độ PID với chức năng bảo vệ nhiệt độ, hiển thị số và chức năng thời gian đảm bảo kiểm soát nhiệt độ chính xác và đáng tin cậy, Hệ thống lưu thông không khí nóng bao gồm một quạt làm mát dưới nhiệt độ cao và các ống dẫn khí thích hợp để đảm bảo sự phân bố đồng đều nhiệt độ trong buồng; Thông số kỹ thuật: Dung tích: ≥ 50 Lít, Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường +5 ~ ≤ 2500C, Nhiệt dao động: ± 0.50C, Độ phân giải nhiệt độ: ≥ 0.10C, Nhiệt độ môi trường: > 5 - ≤ 400C, Công suất gia nhiệt: Khoảng 0.75 (kW), Đặt giờ: Trong khoảng từ 1 - ≤ 9999 phút, Nguồn điện sử dụng: 100 - 240 V (50/60 Hz); | II, Trang thiết bị Y tế: E, Xét nghiệm, tiệt trùng, dược | |
| 82 | Máy xét nghiệm nước tiểu | 1 | Chiếc | Quy cách: Máy chính + phụ kiện tiêu chuẩn(Phụ kiện gồm: Máy in nhiệt gắn sẵn trong máy chính: 01 chiếc, Test thử nước: 01 hộp, Giấy in nhiệt: 01 Cuộn, Dây nguồn: 01 Chiếc, Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 Bộ); Đặc tính và thông kỹ thuật: Chỉ số xét nghiệm: ≥ 10 thông số, Xét nghiệm các chỉ số trong nước tiểu bao gồm: Urobilinogen(Muối mật), Bilirubin(Sắc tố mật), Ketone(Xeton), Blood, Protein, Nitrite, Leukocytes(Bạch cầu), Glucose(Đường), Specific Gravity(Tỷ trọng), Ascorbic Acid, pH, Màn hình hiển thị: LCD hoặc tương đương, Độ phân giải màn hình: ≥ 240x126, Tốc độ đo: ≥ 60 mẫu/giờ, Bộ nhớ: Lưu trữ khoảng 1000 kết quả, Máy in nhiệt gắn sẵn, giấy in 50mm, Nguồn điện sử dụng: 100 - 240 V (50/60 Hz); | II, Trang thiết bị Y tế: E, Xét nghiệm, tiệt trùng, dược | |
| 83 | Giường bệnh | 5 | Chiếc | Quy cách: Giường bệnh+ Đệm: 01 chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Toàn bộ giường được làm bằng inox 304, không hút từ, Khung giường inox hộp 30x60(mm), dày 1,1mm, Khung nâng phần đầu giường inox 25x25mm, Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650mm (±10), Chiều cao sử dụng giường: 540mm (±5), Dát giường bằng inox hộp gấp chữ C, khoảng cách giữa khe hở các nan 15mm; Thành giường hộp inox 20x20(mm), được dập gân tăng cứng, Đầu giường ống F32, 01 song ngang đầu giường F22, Cọc màn chữ U inox F15.9, Tải trọng tối đa: Khoảng 400kg, Kích thước(DxRxC): ≥ 1900x900x540mm; | II, Trang thiết bị Y tế: F, Thiết bị khác | |
| 84 | Tủ đầu giường | 5 | Chiếc | Quy cách: Tủ đầu giường: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Tủ được làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, Khung tủ: Bằng inox hộp ≥ 25x25 x 1mm, Tủ gồm 03 khoang: Khoang trên(ngăn kéo),khoang giữa: Kín 3 Phía, Khoang dưới(Cánh đóng mở, có khoá), Nóc tủ làm bằng inox F13 dạng khung 3 phía, phía trước trống, Ngăn kéo được lắp rãnh trượt nhẹ nhàng,Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng, Chân tủ có đệm cao su, Kích thước(CxRxS): ≥ 850x400x350mm; | II, Trang thiết bị Y tế: F, Thiết bị khác | |
| 85 | Đèn bão | 2 | Chiếc | Quy cách: Đèn bão: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu đèn Bằng sắt, Màu Đen hoặc đỏ, có quai treo, Dùng dầu cát tường hay dầu lưu ly để thắp sáng; | II, Trang thiết bị Y tế: F, Thiết bị khác | |
| 86 | Bếp điện | 1 | Chiếc | Quy cách: Bếp điện: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Loại bếp từ đơn, Công suất: ≥ 1800W, Chất liệu mặt kính: Kính chịu nhiệt, Bảng điều khiển: Nút nhấn điện tử, Loại nồi nấu: Chỉ sử dụng loại nồi có đế nhiễm từ, Có hẹn giờ; | II, Trang thiết bị Y tế: F, Thiết bị khác | |
| 87 | Quạt sưởi | 2 | Chiếc | Quy cách: Quạt sưởi: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Loại quạt: Quạt sưởi điện halogen, Phạm vi sưởi ấm: 15 – 25m2, Công suất: ≥ 1200W, Điều chỉnh nhiệt độ: 3 mức, có chức năng xoay trái phải, Tính năng an toàn: Tự ngắt khi đổ ngã | II, Trang thiết bị Y tế: F, Thiết bị khác | |
| 88 | Bình nước nóng lạnh (Cây nước nóng lạnh) | 3 | Chiếc | Quy cách: Cây nước nóng lạnh: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Hệ thống tản nhiệt: Dạng quạt thổi, Công suất lạnh: 65W, Bình chứa nước lạnh: Dung tích 1l/h, Nhiệt độ làm lạnh: 80C - 150C, Công suất nóng: 500W, Bình chứa nước nóng: Dung tích 5l/h, bình inox 304, Nhiệt độ làm nóng: 850C - 950C; | II, Trang thiết bị Y tế: F, Thiết bị khác | |
| 89 | Ghế đẩu xoay thép không gỉ (Ghế xoay 3 chân) | 5 | Chiếc | Quy cách: Ghế: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Ghế được làm bằng inox SUS 201 có độ bóng BA, Thiết kế 3 chân vững chắc, Đường kính mặt ghế: Khoảng 26cm, Chiều cao ghế: ≥ 48cm; | II, Trang thiết bị Y tế: F, Thiết bị khác | |
| 90 | Lưới lọc rác | 1 | Cái | Vật liệu: Inox SUS 304; Kích thước khe chắn: 5- 10 mm | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 91 | Máy bơm chìm nước thải | 1 | Cái | Lưu lượng: Q = 1-5 m3/h; Cột áp H = 4,5 - 5m; Công xuất: P = 0.25KW; Nguồn điện: Iphase/220V/50hz; Kích thước đầu đẩy DN40 | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 92 | Máy bơm hút màng | 1 | Cái | Dạng bơm đặt cạn; Vật liệu chế tạo Inox; Lưu lượng: Q = 0.2 - 1.5 m3/h; Cột áp: H = 10 - 13m; Công suất: 0.37KW/230V/1pha/50Hz | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 93 | Màng lọc MBR | 1 | Bộ | Tấm màng loại TSP-50080; Kiểu màng tấm phẳng (Flat sheet) đặt ngập; Phương pháp lọc bùn hoạt tính; Lưu lượng xử lý: Q = 3.5-5 m3/ngày; Số tấm màng lọc: 10 tấm/modul; Kích thước lỗ màng: 0.08 μm; Tổng diện tích màng lọc: 7 m2; Vật liệu màng: Polyvinylidene fluoride (PVDF) and Polyethylene terephthalate (PET) non-woven fiber; Nhiệt độ làm việc: 5 - 40˚C; pH của nước thải: 5 - 10; Hàm lượng MLSS (mg/L): ≤ 18.000; Hàm lượng MLSS (mg/l) ≤ 18.000; | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 94 | Đồng hồ đo áp lực âm | 1 | Cái | Áp lực đo: 125 psi | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 95 | Khung giá đỡ màng | 1 | Bộ | Vật liệu: Inox 304 | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 96 | Máy thổi khí | 1 | Cái | Lưu lượng khí: Q = 150-200 lít/phút; Áp suất: H = 20 Kpa; Công suất: 140 - 200w; Điện áp: 230V/1pha/50Hz | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 97 | Đĩa thổi khí | 2 | Cái | Kích thước đĩa: D245; Loại thổi khí mịn | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 98 | Khối bể hợp khối | 1 | Bộ | Vật liệu bằng compsite, khung thép; Kích thước: Dài: 1.8m, cao:1,8 m, rộng 1m; Chia làm 4 ngăn | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 99 | Hệ thống đường ống nhựa PVC, PPR và phụ kiện | 1 | Hệ thống | Hệ thống đường ống nhựa PVC, PPR và phụ kiện | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 100 | Hệ thống khử trùng | 1 | Cái | Máy khử trùng Ozone | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: A, Modul thiết bị xử lý sinh học hợp khối | |
| 101 | Tủ điều khiển | 1 | Cái | Vỏ tủ được chế tạo bằng thép sơn tĩnh điện; Dây điện; Linh kiện: Aptomat, rowle, đèn báo, ….; - Máng đỡ đây dẫn điện, công lắp đặt | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: B, Thiết bị phụ trợ khác | |
| 102 | Chi phí vận chuyển lắp đặt hệ thống | 1 | khoán | Chi phí vận chuyển lắp đặt hệ thống | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: B, Thiết bị phụ trợ khác | |
| 103 | Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành | 1 | khoán | Vi sinh sử dụng vận hành hệ thống; Nhân công vận hành thử; Chi phí phân tích mẫu nước; Nhân công hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | III. Thiết bị trạm xử lý nước thải: B, Thiết bị phụ trợ khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.27E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi