Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401827-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20210326890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:59:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 701,574,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bạc đồng bánh tỳ bừa cào máy phá đống Theo bản vẽ 4 Cái Theo bản vẽ kèm theo E-HSMT
2 Bạc đồng vàng phi 134x95 8 Cái phi 134x95
3 Bạc lót bu lông tang chủ động máy phá đống phi 30x45.5x70 12 Cái phi 30x45.5x70
4 Bộ chia mỡ bôi trơn gối trục dẫn động 100158 đầu vào 01, đầu ra 10; phi 6, 138bar 1 Bộ đầu vào 01, đầu ra 10; phi 6, 138bar
5 Bộ ly hợp di chuyển dọc QGQ58.01.02-01 2 Cái QGQ58.01.02-01
6 Cao su giảm chấn khớp nối thuỷ lực YOX 500 4 Cái YOX 500
7 Fish paper 0,2mm 10 m2 0,2mm
8 Má phanh YWZ5-500 8 Cái YWZ5-500
9 Máng đỡ dưới V160x160x16 50 m V160x160x16
10 Máng đỡ trên U160x175x160x16 50 m U160x175x160x16
11 Ống đồng phi 6x1mm (đồng đỏ) 100 m phi 6x1mm (đồng đỏ)
12 Phớt chặn dầu hướng trục 100x125x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals 8 Cái 100x125x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
13 Que hàn ASAB-OK 21.03 phi 4 4 Kg ASAB-OK 21.03 phi 4
14 Que hàn N46 phi 3,2 196 Kg N46 phi 3,2
15 Silicon đỏ 96 Tuýp Silicon đỏ
16 Sơn cách điện VA42 19,6 Lít Sơn cách điện VA42
17 Sơn chống gỉ AKlyd 62,3 Kg Sơn chống gỉ AKlyd
18 Sơn TOA MD273; màu cam 800ml 44 Kg Sơn TOA MD273; màu cam
19 Sơn màu vàng 2,7 Kg Sơn màu vàng
20 Sơn phủ xanh AKlyd 23,6 Kg Sơn phủ xanh AKlyd
21 Thanh cài thiết bị điều khiển DIN rails 35x7.5mm 2 m DIN rails 35x7.5mm
22 Thép tròn đặc Phi 10; Vật liệu: SUS304 20 m Phi 10; Vật liệu: SUS304
23 Thép thanh vằn Phi 18; Vật liệu: CT3 100 Kg Phi 18; Vật liệu: CT3
24 Thép tròn đặc Phi 32; Vật liệu: CT3 200 Kg Phi 32; Vật liệu: CT3
25 Băng dính cách điện 0,4 kV 32 Cuộn Băng dính cách điện
26 Cồn 90 độ 8,2 Lít Cồn 90 độ
27 Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) 79 Cái Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy)
28 Dầu Diesel 0,25%S (Dầu DO) 207 Lít 0,25%S (Dầu DO)
29 Dầu RP7 350ml/hộp 160 Hộp 350ml/hộp
30 Đá mài D125 (đá mài phi 125) 381 Viên D125 (đá mài phi 125)
31 Đất sét Ncoseal B3 2 Kg Ncoseal B3
32 Giấy nhám mịn P1000 33 Tờ Giấy nhám mịn P1000
33 Giẻ lau 434,9 Kg Giẻ lau
34 Khí Axetylen (7kg/bình) 27 Bình (7kg/bình)
35 Khí Oxy V = 40 lít 37 Chai V = 40 lít
36 Vải phin trắng 8,6 m Vải phin trắng
37 Xăng RON95-IV 88,3 Lít RON95-IV
38 Cao su giảm chấn khớp nối thủy lực YOXIIZ 560 2 Chiếc YOXIIZ 560
39 Cao su giảm chấn khớp nối thủy lực YOXIIZ 650 2 Chiếc YOXIIZ 650
40 Cao su mặt băng B1200x5EP200x14mm 60 Kg B1200x5EP200x14mm
41 Cáp nguồn cho tripper 3cx35+1cx16 (Vỏ cao su, lõi đồng mềm nhiều sợi, chịu được lực uốn, kéo) 300 m 3cx35+1cx16 (Vỏ cao su, lõi đồng mềm nhiều sợi, chịu được lực uốn, kéo)
42 Má kẹp ray Tripper 25x80x15 16 Bộ 25x80x15
43 Má phanh YWZ5-400/121-K1 2 Đôi YWZ5-400/121-K1
44 Phớt chặn dầu hướng trục 150x180x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals 4 Cái 150x180x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
45 Phớt chặn dầu hướng trục 140x170x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals 2 Cái 140x170x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
46 Phớt chặn dầu hướng trục 160x190x15 ; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals 2 Cái 160x190x15 ; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
47 Que hàn E7016 phi 3.2mm 163 Kg E7016 phi 3.2mm
48 Sơn chống gỉ Đại bàng HN 24 Kg Sơn chống gỉ Đại bàng HN
49 Sơn ghi Đại Bàng HN 120 Kg Sơn ghi Đại Bàng HN
50 Thép hình V 40x40x4; Vật liệu: CT3 160 Kg 40x40x4; Vật liệu: CT3
51 Thép tấm Dầy 10; Vật liệu: SUS201; 1500x6000 55 Kg Dầy 10; Vật liệu: SUS201; 1500x6000
52 Thép tấm Dầy 5; Vật liệu: CT3; 1500x6000 40 Kg Dầy 5; Vật liệu: CT3; 1500x6000
53 Thép hình U 100x46x4.5; Vật liệu: CT3 150 Kg 100x46x4.5; Vật liệu: CT3
54 Thép hình V 50x50x5; Vật liệu: CT3 11 Kg 50x50x5; Vật liệu: CT3
55 Vú bơm mỡ loại cong phi 12mm 12 Cái phi 12mm
56 Chổi quét sơn (loại to) 96 Cái Chổi quét sơn (loại to)
57 Đá cắt 125 75 Viên Đá cắt 125
58 Giấy chống dính Silicon 24 m2 Giấy chống dính Silicon
59 Giấy ráp mịn 1 Cuộn Giấy ráp mịn
60 Lưỡi dao dọc giấy SDI 1404 18mm 10 lưỡi/ hộp 20 Hộp SDI 1404 18mm 10 lưỡi/ hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.052361128E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư thiết bị cho các nhà máy nhiệt điện, cơ sở công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 491.101.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->