Gói thầu: Nguyên liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu khoa học công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415633-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Nguyên liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu khoa học công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20210415597
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:40:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 169,748,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Pepton 3 lọ Chỉ dùng trong nghiên cứu VSV Điều kiện bảo quản: nhiệt độ 15 - 25oC Độ tan 25.5g/l pH: 7,2 ± 0,2 (25oC) Đóng gói: Lọ 250g Dạng bột
2 Tryptone 2 lọ Peptone từ thủy phân casein, chỉ dùng trong nghiên cứu VSV Điều kiện bảo quản: nhiệt độ 15 - 25oC Độ tan 25.5g/l pH: 7,2 ± 0,2 (25oC) Đóng gói: Lọ 250g Dạng bột
3 Glucose 3 kg Công thức phân tử: C6H12O6 Độ tinh khiết: 99,0%
4 Sacharose 2 kg Công thức phân tử: C28H33O19 Độ tinh khiết: 98,0% Đóng gói: gói 1 kg
5 Dextrose 2 kg Công thức hoá học C6H12O6 Độ tinh khiết: 98,0% Đóng gói: gói 1 kg
6 Casein 1,5 kg Ứng dụng trong nghiên cứu vi sinh vật pH : 6.0-7.0 (25°C)
7 Glycerol 1 lít Công thức hóa học: C3H5(OH)3 Độ tinh khiết: 98,0%
8 Maniton 2 hộp Công thức phân tử: C6H14O6 Độ tinh khiết: 98,0% Đóng gói: 250g/hộp
9 Potassium dihydrogen phosphate 0,75 kg Công thức hóa học: KH2PO4 Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Dạng bột
10 Dipotassium hydrogen phosphate 0,75 kg Độ tinh khiết: 98% Dạng bột màu trắng
11 Magie sunphat heptahydrate 0,75 kg Công thức hóa học: MgSO4•7H2O Độ tinh khiết: ≥ 98% pH: 5.0-8.2 (25°C, 5%)
12 Kali clorua 0,5 kg Độ tinh khiết > 99% Iodide (I) ≤ 0.002 % Phosphate (PO4) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO3) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Ba (Barium) passes test Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 %
13 Cancium cacbonat 0,5 kg Công thức phân tử: CaCO3 Độ tinh khiết ≥ 99.5 %
14 Cancium photphat 0,5 kg Công thức phân tử: Ca3(PO4)2 Độ tinh khiết: 99,0%
15 Amonium sulfate 0,5 kg Công thức phân tử: (NH4)2SO4 Độ tinh khiết: 99,0%
16 Yeast extract 1 kg pH: 6.3 - 6.7, độ tan 53g/l Đóng gói: lọ 1 kg
17 Meat extract for microbiology 4 lọ 11.5-12.5% total nitrogen (N) basis PH‎: ‎6.0-7.0 (2% in H2O) Độ tinh khiết: > 98.0% Đóng gói: 250g/lọ
18 Beef extract 4 lọ pH: 6 – 7 tan trong nước Độ tinh khiết: > 98.0% Đóng gói: lọ 1 kg
19 Natri clorua 0,25 kg Công thức hóa học: NaCl Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % pH: 5.0-8.0 (20°C, 1 M in H2O)
20 Mangan(II) sunfat 0,25 kg Công thức phân tử: MnSO4 Độ tinh khiết ≥ 99.5 %
21 Iron(II) sulfate heptahydrate 0,25 kg Độ tinh khiết: ≥ 98% pH (5%, nước): 3,0 - 4,0
22 Tinh bột tan 2 hộp Công thức phân tử: (C6H10O5)n (starch soluble) pH: 5.0-7.0 (25°C, 2% trong dung dịch) Tính tan: Trong H2O đã được kiểm tra Đóng gói: 250g/hộp
23 Corn Meal Agar 1 hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH = 6,0 ± 0,2 (25oC) Đóng gói: 250g/hộp
24 Dichloran PESTANAL 1 lọ Công thức phân tử: Cl2C6H2(NO2)NH2 Độ tinh khiết ≥ 99.5 %, dùng trong phân tích Đóng gói: 250g/lọ
25 Tryptone Soya Agar for microbiology 2 hộp Ingredients Casein peptone (pancreatic) Soya peptone (papainic) Sodium chloride Agar Final pH 7.3 +/- 0.2 at 25°C Đóng gói: 250g/hộp
26 Bacillus cromo selec agar 1 hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 ± 0.2 at 25°C Đóng gói: 250g/hộp
27 Nutrient Agar 2 hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 ± 0.2 at 25°C Đóng gói: 250g/hộp
28 Môi trường TSM 1 hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 ± 0.2 at 25°C Đóng gói: 250g/hộp
29 HiCromeTM Bacillus Agar 1 hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 ± 0.2 at 25°C Đóng gói: 250g/hộp
30 Môi trường PDA 2 lọ pH của môi trường sử dụng 25 °C : 5.6 ± 0.2 Đóng gói: 250g/lọ
31 Triphenil tetrazolium salts (TZC) 2 lọ 2,3,5-Triphenyl-tetrazolium chloride solution dùng trong nuôi cấy vi sinh vật Công thức phân tử: C 19 H 15 N 4 Cl Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Đóng gói: 10g/lọ
32 L -Tryptophan 2 lọ Công thức phân tử: C11H12N2O2 Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 10g/lọ
33 Thạch bột 2 kg Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C
34 C19H42BrN (CTAB) 1 hộp Công thức phân tử: C19H42BrN Độ tinh khiết: ≥ 98 % Đóng gói: 100g/hộp
35 C6H10O5 1 hộp Công thức phân tử: C6H10O5 Khối lượng phân tử: 162,14 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 100g/hộp
36 CoCl2.6H2O 1 lọ Trọng lượng phân tử: 98.91 g/mol Độ tinh khiết: 98% Đóng gói: 10g/lọ
37 α-Ketoglutaric acid potassium salt ≥98% 1 lọ Công thức phân tử: C5H5KO5 Khối lượng phân tử: Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Đóng gói: 25g/lọ
38 Silicagel 0,5 kg Công thức: SiO2 Mật độ: 700 kg/m³ Điểm sôi: 2.230°C Độ tinh khiết: ≥ 98 %
39 Phenol 1 lọ Hỗn hợp của phenol, chloroform and isoamyl alcohol pH: 6.7 Độ tinh khiết : ≥ 99% Bảo quản: 2-8oC Đóng gói: 250 ml/lọ
40 Etylen chuẩn 1 bình 110 gr Độ tinh khiết ≥ 99,5% Áp suất hơi: 35,04 atm (20°C)
41 Axetylen chuẩn 1 bình Độ tinh khiết ≥ 99,5%
42 Ethanol 95% 10 lít Công thức phân tử: C2H5OH Độ tinh khiết: > 95.0%
43 Sulfuric acid 1 lít Công thức hóa học: H2O₄S Độ tinh khiết: 95-97%
44 Pipetman 1 chiếc Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. Loại 1000 µL
45 Ống ly tâm 1 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA Dung tích 5 ml Đóng gói: 50c/túi
46 Ống vi hút 20 cái Dung tích bầu hút 5 ml Chất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt
47 Phễu thường 5 cái Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao
48 Chai trung tính 5 cái Chất liệu: thủy tinh Có chia vạch định mức thể tích Chịu được dung dịch có độ axit, bazơ
49 Ống nghiệm thường 150 cái Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 18 cm
50 Bông vải không dệt 1 kg Cuộn 1 kg
51 Khẩu Trang 2 hộp Than hoạt tính 4 lớp Đóng gói: 30 chiếc/hộp
52 Găng tay 2 hộp Chất liệu: cao su tổng hợp Nitrile, không bột Đóng gói: 100 cái/hộp
53 Eppendorf ® microtubes 3810X 1,5ml 1 túi Chất liệu nhựa PP Có chia vạch Đóng gói: 500 cái/túi
54 Đầu tip (loại 10µl và 200µl) 2 hộp Chất liệu: Nhựa polypropylene Đóng gói: 1000c/hộp
55 Đĩa petri 9 cm 150 bộ Đường kính 9cm, cao 1.5cm Chịu được nhiệt độ cao
56 Bình tam giác 250ml 25 cái Bình cổ hẹp Chịu được nhiệt độ cao
57 Bình tam giác 500ml 15 cái Bình cổ hẹp Chịu được nhiệt độ cao
58 Giấy đo pH 1-14 2 hộp Giấy đo pH dạng cuộn Cuộn dài: 4.8m Dải đo: 1-14
59 Giấy bản 1 tập Khố tiêu chuẩn 73cm x 103cm Độ chống thấm ≥60 giy Độ ẩm 8-10% Không bị nhăn/gấp/rách
60 Cốc đo lường 200 ml 10 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích 200 ml
61 Cốc đo lường 500 ml 5 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích 500 ml
62 Ống nghiệm 10 x 100 150 cái Có nắp vặn Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch
63 Ống nghiệm 16 x 160 150 cái Có nắp vặn Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch
64 Cối nghiền mẫu 1 chiếc Cối máy nghiền mẫu Xray
65 Giấy lọc số 1 2 hộp Giấy lọc định tính số 1 Đóng gói: 100 chiếc/hộp
66 Mảng thẩm thấu nitrôxenlulo 2 hộp 100% nitrôxenlulo tinh khiết, kích thước lỗ 0,2 µm 6.4
67 Giấy lọc đ.tính số 4, nhanh 20-25um, 90mm 2 Hộp Giấy lọc định tính 4, nhanh 20-25um, 90mm. Chất liệu: Cellulose Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp
68 Chuột thí nghiệm 60 Con Chuột nhắt trắng (11g-23g) hoặc Chuột lang (250g trở lên)
69 Lồng nuôi chuột 30 chiếc Nắp được làm và gia cố bằng thép Hộp và chai được làm bằng chất liệu PP (Polypropylene) chất lượng cao, khay nhựa dày Kích thước 47.30.30 cm
70 Chậu vại trồng cây 100 chiếc Chậu nhựa lục giác, chiều rộng 26cm, cao 20cm Chậu được làm từ nhựa PP nguyên chất, độ bền dẻo dai cao, bóng đẹp
71 Phân hữu cơ vi sinh 50 kg Phân hữu cơ vi sinh Đầu Trâu
72 Đạm 9 kg Thành phần: + Đạm: 46% + Biuret: 1% + Độ ẩm: 0.4%
73 Lân 11 kg Thành phần: Hàm lượng P2O5 tự do: ≤4% Hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16-16,5% Hàm lượng lưu huỳnh (S): 11% Hàm ẩm: ≤13% Hình dạng bên ngoài: Bột màu xám
74 Kali clorua 5 kg Hàm lượng: K2O >60% H2O
75 Nilon che phủ 30 mét Màng phủ nông nghiệp 0,7x400x15mic
76 Bạt đen phủ 40 mét Bạt phủ trong nông nghiệp khổ 2m
77 Cọc gỗ 50 cái Cọc tre (gỗ) 1,5m
78 Thẻ thí nghiệm 50 cái Thẻ nhựa cao cấp ghi tên cây Các màu(trắng,đỏ,vàng) Kích thước: 11 x 27 cm
79 Biển thí nghiệm 3 cái Bảng foocmica Mới 100% kích thước 1 x 1,2m
80 Thức ăn cho bọ 50 gói Thức ăn cao cấp cho bọ Pronutri Đóng gói: 0,5 kg/gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->