Gói thầu: Cung cấp lược gió cho NMĐ Phú Mỹ 2.1 và Phú Mỹ 4 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375667-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp lược gió cho NMĐ Phú Mỹ 2.1 và Phú Mỹ 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210375640
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh và vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 18:39:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,623,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Lọc gió coalescer (Hepa) - Kèm phụ kiện lắp đặt Mã hiệu: PORET PPI 20 - (Flat pad) 360 Cái Lọc gió coalescer (Hepa) - Kèm phụ kiện lắp đặt: + Mã hiệu: PORET PPI 20 - (Flat pad) + Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH + Kích thước: 590 x 590 x 20 mm (± 5mm) + Cấp lọc: tương đương G3, theo tiêu chuẩn EN 779 - Bao gồm các phụ kiện lắp đặt kèm theo, đảm bảo tương thích với nhà lọc gió hiện hữu sau khi thay mới. + 01 bộ khung gắn tấm lọc gió coalescer bằng thép không gỉ Inox 304, có lưới đỡ mặt sau (khung lược inox có kích thước H592xW592xT25mm). + 01 bộ thanh U bằng thép không gỉ Inox 304 bao gồm thanh U trên và thanh U dưới để gắn bộ lọc gió coalescer vào khung nhà lọc gió. Lược cho Trung tu tổ máy GT22
2 Lọc gió Pre-filter (Hepa) Mã hiệu: MPK48-31 GT RF 360 Cái Lọc gió Pre-filter (Hepa): + Mã hiệu: MPK48-31 GT RF + Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH + Kích thước: 592 x 592 x 400 mm + Cấp lọc (ISO Filter group rating), theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016: ePM1 , 75% - Bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo như: Pad, ty ren có xẻ rãnh hàn vào khung lọc cũ, phụ kiện khác…(các chi tiết trên đều bằng thép không gỉ Inox 304) để đảm bảo giữ cố định lược thô sau khi lắp úp ngược vào lược tinh HEPA và tương thích với nhà lọc gió hiện hữu. Lược cho Trung tu tổ máy GT22
3 Lọc gió tinh (Hepa) Mã hiệu: MPK411-38 GT 360 Cái Lọc gió tinh (Hepa) + Mã hiệu: MPK411-38 GT + Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH + Kích thước: 592 x 592 x 400 mm + Cấp lọc: E11, theo tiêu chuẩn EN 1822:2011 Lược cho Trung tu tổ máy GT22
4 Lọc gió coalescer (Hepa) cho PM2.1 Mã hiệu: PORET PPI 20 - (Flat pad) 360 Cái Lọc gió coalescer (Hepa) cho PM2.1 + Mã hiệu: PORET PPI 20 - (Flat pad) + Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH + Kích thước: 590 x 590 x 20 mm (± 5mm) + Cấp lọc: tương đương G3, theo tiêu chuẩn EN 779. Lược cho SCTX PM2.1 và PM4
5 Lọc gió tinh (Hepa) cho PM2.1, PM4 Mã hiệu: MPK411-38 GT 725 Cái Lọc gió tinh (Hepa) cho PM2.1, PM4: + Mã hiệu: MPK411-38 GT + Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH + Kích thước: 592 x 592 x 400 mm + Cấp lọc: E11, theo tiêu chuẩn EN 1822:2011. Lược cho SCTX PM2.1 và PM4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2935175E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.587035E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp các loại lược gió) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.036.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.072.830.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật và hàng hóa sẵn sàng cho công tác bảo hành và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa bằng cách thay thế bằng hàng mới theo yêu cầu của nội dung bảo hành trong thời gian 50 ngày lịch.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->