Gói thầu: Cung cấp hệ thống Trao đổi dữ liệu khí tượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống Trao đổi dữ liệu khí tượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:32:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,230,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ (Server) tại Trung tâm Quản lý luồng không lưu | 2 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 2 | Máy chủ (Sub-Server) tại các đơn vị | 6 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 3 | Máy tính nghiệp vụ | 8 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng; Mỗi máy tính nghiệp vụ 02 màn hình | |
| 4 | Thiết bị Firewall tại Trung tâm Quản lý luồng không lưu | 1 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 5 | Thiết bị Firewall tại các đơn vị | 4 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 6 | Thiết bị định tuyến (Router) | 5 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | 7 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 8 | Thiết bị lưu trữ tại Trung tâm Quản lý luồng không lưu | 1 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 9 | Thiết bị UPS tại các Sub-Server | 3 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 10 | Thiết bị UPS tại máy tính nghiệp vụ | 8 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 11 | Phụ kiện đấu nối hệ thống | 1 | Gói | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phần cứng | |
| 12 | Phần mềm hệ điều hành cho máy chủ tại Trung tâm Quản lý luồng không lưu | 2 | License | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phần mềm | |
| 13 | Phần mềm hệ điều hành cho máy chủ (Sub-Server) tại các đơn vị | 6 | License | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phần mềm | |
| 14 | Phần mềm hệ điều hành cho máy tính nghiệp vụ | 8 | License | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phần mềm | |
| 15 | Phần mềm diệt virus cho máy tính nghiệp vụ | 8 | License | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phần mềm | |
| 16 | Phần mềm truyền nhận, đồng bộ dữ liệu | 1 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phần mềm; Gồm 02 Module | |
| 17 | Gói phần mềm Tích hợp dữ liệu cao không | 1 | Gói | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phần mềm; Gồm 02 phần mềm: Phần mềm tích hợp số liệu ra đa thời tiết, vệ tinh và định vị sét, Phần mềm Tổ hợp và hiển thị số liệu ra đa thời tiết | |
| 18 | Các Module tính toán và xử lý số liệu | 1 | Gói | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phần mềm; Gồm 06 Module |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.769174E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Giá trị Hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống hàng hóa gói thầu đang xét trong hợp đồng là cung cấp thiết bị, phần mềm liên quan đến lĩnh vực khí tượng. Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục hàng hóa kèm theo. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp biên bản hoặc tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: */ Bảo hành: 1) Địa điểm bảo hành: Hàng hóa do nhà thầu cung cấp theo hợp đồng sẽ được bảo hành tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. 2) Thời gian bảo hành (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng): Tối thiểu 36 tháng đối với máy chủ (Server, Sub-Server), máy tính nghiệp vụ; tối thiểu 12 tháng đối với toàn bộ thiết bị khác và phần mềm của hệ thống. 3) Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành: - Trong thời gian bảo hành, nếu xảy ra bất kỳ sự hư hỏng hoặc trục trặc do lỗi của Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất đối với hàng hóa do Nhà thầu cung cấp. Nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế, khắc phục những lỗi đó và mọi chi phí liên quan đều do Nhà thầu chịu. Nếu Nhà thầu không thực hiện sửa chữa/khắc phục trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư thì Chủ đầu tư được quyền thu hồi toàn bộ tiền bảo đảm bảo hành của nhà thầu. - Nhà thầu phải có mặt tại địa điểm thực hiện dịch vụ của Chủ đầu tư trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để tiến hành khắc phục, xử lý sự cố liên quan đến hàng hóa do Nhà thầu cung cấp. - Thời gian Nhà thầu sửa chữa, khắc phục không quá 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Trường hợp hư hỏng thiết bị, lỗi phần mềm phải sửa chữa/khắc phục thì thời gian sửa chữa/khắc phục không được tính là thời gian bảo hành. - Trong thời gian bảo hành, nếu thiết bị, linh kiện phần cứng hư hỏng đến lần thứ 2 thì nhà thầu phải thay mới thiết bị, linh kiện phần cứng đó. 4) Biện pháp bảo đảm bảo hành: - Nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 01 Bảo lãnh bảo hành trong vòng 05 ngày làm việc sau khi hai bên ký Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với giá trị và hình thức cụ thể như sau: +) Giá trị: 5% giá trị Hợp đồng trong 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. +) Hình thức: Thư Bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập theo pháp luật Việt Nam phát hành. - Sau khi hết thời hạn bảo hành, nhà thầu phải thực hiện Biện pháp Bảo đảm bảo hành đối với máy chủ, máy tính nghiệp vụ trong thời gian 24 tháng tiếp theo với giá trị bằng 5% giá trị máy chủ, máy tính nghiệp vụ của hệ thống. */ Bảo trì: Nhà thầu phải bố trí nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện bảo trì hệ thống ít nhất 01 lần trong 02 năm đầu khi hết thời hạn bảo hành theo quy định sau khi có văn bản yêu cầu thực hiện bảo trì hệ thống của Chủ đầu tư. (Trong thời gian này, nhà thầu vẫn phải thực hiện trách nhiệm bảo hành đối với máy chủ, máy tính nghiệp vụ của hệ thống theo yêu cầu bảo hành trên). Nội dung bảo trì hệ thống quy định chi tiết tại Chương V. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi