Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 8)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:32:00 đến ngày 2021-04-15 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 5 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Ắc quy 12V-35A | 2 | Bình | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Bàn chải đồng | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Bàn chải sắt | 24 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Bàn ghim bấm tay | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Bàn ghim bấm to | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Băng dính đen | 67 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Băng keo chịu nhiệt | 55 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Băng keo dán gáy | 20 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Băng keo non | 35 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Băng keo trong | 94 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Băng vải | 95 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Bảng П | 25 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Bánh răng côn hộp giảm tốc | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Bánh răng côn kích nâng dầm | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Bánh răng hộp số | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Bánh răng kích dầm | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Bạt | 45 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Bạt bảo vệ BKY | 4 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Bi viên mâm | 12 | Viên | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Bìa amiang | 7,9 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Bìa cát tông | 32 | Tờ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Bìa caton | 2 | Tờ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Bìa cứng (1,75 mm) | 8 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Bìa nhựa | 240 | Tờ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Bìa nie cao su 3ly | 1,2 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Bình cứu hỏa | 14 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Bộ đèn soi 220V | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Bóng đèn 12V 10W | 49 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Bóng đèn chiếu sáng 75W | 9 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Bông gòn | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Bột đồng | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Bọt nước cân bằng | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Bu lông mộc M10x50 | 148 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Búa 200gam | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Búa 500 gam | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Búa sắt 300g | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Búa tạ | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Bút bi | 31 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Bút kim | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Bút sơn | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Can 20 lít | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Cao su bảo vệ núm nhấn | 16 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Cao su chịu dầu 3 li | 1 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Cao su chịu dầu dày 2mm | 4 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Cao su dẹt | 20 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Cao su giảm chấn mô tơ | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Cao su trải sàn | 26 | M2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Cao su xốp 10 mm | 14 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Cao su xốp 5 mm | 7 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Cặp đựng tài liệu | 44 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Cáp lụa Ф10 | 8 | Sợi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Chắn nắng | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Chỉ may | 18 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Chổi than 3A | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Chổi than động cơ | 12 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Chổi than MИ-42, ЭМY-50 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Chổi than ЭMУ25, MИ31 | 32 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Chốt định tâm | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Chụp đèn tín hiệu | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Clê 5,5 - 7 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Clê 7 - 9 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Clê dẹt 32 x 36 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Clê dẹt 10x12 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Clê dẹt 11x13 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Clê dẹt 12 x 13 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Clê dẹt 12 x 14 | 9 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Clê dẹt 13 x 15 | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Clê dẹt 14 x 17 | 7 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Clê dẹt 14 x 17 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Clê dẹt 17 x 19 | 11 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Clê dẹt 19 x 21 | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Clê dẹt 21 x 23 | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Clê dẹt 22 x 24 | 7 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Clê dẹt 41 x 46 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Clê dẹt 6 x 7 | 7 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Clê dẹt 8 x 10 | 9 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Clê ống 10 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Clê ống 5,5 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Clê ống 9 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Cơ cấu gập cần | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Co sắt Ф42 | 16 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Co sắt Ф50 | 16 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Cọc chống bão dài = 1,5 m; L60x60 | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Cọc chống bão L50x50, dài 0,5 m | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Cọc đất L = 1 m; L = 40x40 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Cồn CN | 13 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Công tắc 3 chế độ | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Cưa lá | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Cuốc chim + cán | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Đá cắt | 20 | Viên | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Đá mài | 20 | Viên | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Đai bạt | 4 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Đai bó cáp | 24 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Đai sắt | 140 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Dao dọc giấy | 18 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Dao trét | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Dầu biến thế | 80 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Dầu bóng 2K | 3 | Cặp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Đầu bọp ắc qui | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Dầu giảm tốc | 30 | lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Đầu nối hơi | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Đầu PC-300 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Dây bọc vải | 20 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Dây cáp ắc qui | 5 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Dây cáp lụa Ф6 | 30 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Dây coton Ф5 | 10 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Dây đai bạt | 69 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Dây đất | 140 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Dây điện bọc kim Ф0,35 | 100 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Dây điện bọc vải phi 8 | 80 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Dây điện đôi bọc vải Ф 10 | 50 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Dây điện đôi bọc vải Ф 8 | 40 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Dây điện đôi bọc vải Ф3 | 10 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Dây điện đôi bọc vải Ф6 | 50 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Dây điện đôi Ф10 | 10 | mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Dây điện đơn 6 | 20 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Dây điện đơn Ф0,35-0,75 | 357 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Dây điện đơn Ф1,5 | 80 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Dây đo đồng bộ | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Dây đồng mỏ hàn Ф1,5 | 1 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Dây ê may 1,2 ly | 2,2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Dây ê may 2 ly | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Dây ê may Ф0,08 | 45 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Dây e may Ф0,4 | 3,2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Dây e may Ф2,1 | 3,4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Dây emay Ф0,1 | 6 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Dây emay Ф0,18 | 7 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Dây emay Ф0,23 | 6 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Dây emay Ф0,28 | 6 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Dây emay Ф0,41 | 6 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Dây emay Ф1 | 7 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Dây emay Ф1,25 | 20 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Dây khí nén | 45 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Dây lò so ruột gà | 26 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Dây phanh | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Dây phanh đai điện từ | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Dây thừng Φ6-8 | 100 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Dây trung gian + ổ cắm 10m | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Dây xích đầu xa | 390 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Đệm amiăng 1mm | 2 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Đệm cao su đầu ống dẫn sóng | 25 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Đệm cao su đỡ | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Đệm cao su khớp МИ | 40 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Đệm cao su vòng ôm | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Đệm sin | 150 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Đèn ác quy sách tay 12 V | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Đèn bàn | 2 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Đui cầu chì | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Đui đèn | 21 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Dung dịch súc rửa két nước | 2 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Dung môi | 43 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Ê bô xy | 1 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Ghế trắc thủ | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Ghim bấm | 5 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Ghim bấm gỗ (1006J) | 1 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Giá đỡ kính đèn trần | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Giấy A0 | 1 | Cuôn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Giấy A3 | 2 | Ram | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Giấy A4 | 16 | Ram | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Giấy dầu | 30 | M2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Giấy đề can | 1 | Ram | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Giấy ép nhựa | 1 | Ram | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Gió đá | 7 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Gioăng đệm ống sóng | 33 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Gỗ phíp tấm dày 2mm | 2 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Gỗ phíp Ф20 | 4 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Hồ dán | 20 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Hộp công tắc | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Hộp đựng gỗ | 17 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Hộp xịt Na nô | 30 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Keo bôi sắt PR-200 | 4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Keo chụp phim | 2,4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Keo dán đệm | 8 | Tuýp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Keo eboxy | 8 | Cặp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Keo SC-2000 | 4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Keo tạo doăng | 14 | Týp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Khẩu trang | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Khóa dính | 2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Khóa móc hòm | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Khóa xích | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Khuy may bạt | 100 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Khuyết ắc qui | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Kích hơi 12T | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Kìm bằng | 12 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Kìm cắt | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | Kìm nhọn | 7 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 188 | Kìm nhọn | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 189 | Kìm vạn năng | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 190 | Kính màu xanh Ф65 | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 191 | La 3 phân | 30 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 192 | Lỗ gơ | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 193 | Lò so đĩa dưỡng cần | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 194 | Lò so đĩa lá chắn | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 195 | Lò so ống bù nhỏ | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 196 | Lò xo Ф12 | 0,2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 197 | Lụa cách điện | 2 | M2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 198 | Lưới | 15 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 199 | Lưới sắt mắt nhỏ | 25 | M2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 200 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 201 | Mê ca | 4 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 202 | Meka 3mm | 1 | M2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 203 | Mỡ CK | 6 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 204 | Mỏ hàn 100W | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 205 | Mỏ hàn 220V 20W | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 206 | Mỏ hàn 220V 65W | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 207 | Mỏ hàn 40W | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 208 | Mỏ hàn 60W | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 209 | Mỏ hàn 80W | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 210 | Mỏ lết 32 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 211 | Móc áo | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 212 | Móc khóa | 30 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 213 | Móc lốp | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 214 | Mực in lụa | 2,4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 215 | Mực photo | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 216 | Mũi khoan Ф4, Ф6 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 217 | Mút cách nhiệt (10 mm) | 4 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 218 | Nắp đầu xa 25 chân | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 219 | Nắp đầu xa 4 chân | 12 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 220 | Nến sáp | 3 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 221 | Nẹp nhựa (10 mm, 15 mm) | 16 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 222 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 223 | Nhôm 0,3 li | 2 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 224 | Nhôm 1,5 mm | 2 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 225 | Nhôm 1mm | 15 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 226 | Nhôm 2mm | 9 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 227 | Nhôm đặc Ф45 | 6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 228 | Nhôm đặc Ф60 | 9 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 229 | Nhôm nguyên khối | 22 | dm3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 230 | Nhôm ống Ф55 dày 3mm | 24 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 231 | Nhôm tấm | 5 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 232 | Nhựa thông nước | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 233 | Nhựa trắng Ф16 | 4 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 234 | Núm cao su đực nút nhấn | 16 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 235 | Núm cầu chì | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 236 | Ốc mặt biển mác | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 237 | Ống cao su Φ 10 HQ | 0,4 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 238 | Ống cao su Φ 27 HQ | 0,8 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 239 | Ống cao su Φ 42 HQ | 0,8 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 240 | Ống cao su Ф10 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/) | 2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 241 | Ống cao su Ф11 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/) | 3,6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 242 | Ống cao su Ф16 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/) | 3,6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 243 | Ống cao su Ф18 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/) | 2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 244 | Ống cao su Ф25 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/) | 0,6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 245 | Ống cao su Ф42 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/) | 1,2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 246 | Ống cao su Ф52 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/) | 1,6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 247 | Ống đồng | 63 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 248 | Ống ghen chịu nhiệt Φ20 | 75 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 249 | Ống ghen co nhiệt Ф30 | 200 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 250 | Ống ghen co nhiệt Ф5-10 | 166 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 251 | Ống ghen nhựa Ф5 | 52 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 252 | Ống ghen vải Φ5-8 | 122 | Mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 253 | Ống nước | 53 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 254 | Ốp cao su cáp | 24 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 255 | Panh hàn | 12 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 256 | Phản quang tam giác | 16 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 257 | Phản quang tròn | 7 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 258 | Phíp 10mm | 0,2 | M2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 259 | Phớt 120 x 140 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 260 | Phớt 15 x 30 | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 261 | Phớt 25 x 45 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 262 | Phớt 27 x47 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 263 | Phớt 30 x 50 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 264 | Phớt 35 x 55 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 265 | Phớt 45 x 62 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 266 | Phớt 48 x 66 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 267 | Phớt 50 x 72 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 268 | Phớt 90 x 110 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 269 | Phớt dầu 18x40x10 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 270 | Phớt dầu 20x35x7 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 271 | Phớt dầu 20x40x10 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 272 | Phớt dầu 21x35x7 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 273 | Phớt dầu 22x35x7 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 274 | Phớt dầu 25x45x10 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 275 | Phớt dầu 35x20x10 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 276 | Phớt dầu 35x21x10 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 277 | Phớt dầu 39x62x10 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 278 | Phớt dầu 48x70x10 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 279 | Phớt dầu 50x70x10 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 280 | Phớt dầu 75x95x10 | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 281 | Phớt dầu 87x52x19 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 282 | Pin 9V | 1 | Cục | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 283 | Quai sách | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 284 | Quạt trắc thủ 35W | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 285 | Rìu + cán | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 286 | Simili 0,9 mm | 8 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 287 | Sin 115 x 4 | 14 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 288 | Sin 60x 55x5 | 12 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 289 | Sin 65 x 4 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 290 | Sin 70 x 3,5 | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 291 | Sin 70 x 4 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 292 | Sin cao su an ten | 64 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 293 | Sin dài 5mm | 2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 294 | Sin vuông 18x2,5 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 295 | Sin vuông 24x3,5 | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 296 | Sơn bạc bung | 31 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 297 | Sơn chống gỉ | 28 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 298 | Sơn chống gỉ (Kẽm) | 33 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 299 | Sơn da bò | 12 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 300 | Sơn đỏ | 8 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 301 | Sơn ghi | 66 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 302 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 8,5 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 303 | Sơn tẩm phủ | 52,3 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 304 | Sơn xanh da trời | 5 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 305 | Sứ điện lực | 21 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 306 | Tăng đơ M14 | 22 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 307 | Thép C45 Φ10 | 8 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 308 | Thép C45 Ф12 | 12 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 309 | Thép đặc C45 Ф12 | 6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 310 | Thép đặc C45 Ф20 | 6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 311 | Thép đặc Ф20 | 2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 312 | Thép đặc Ф30 | 1 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 313 | Thép la 3 ly | 62 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 314 | Thép ống Ф21 | 6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 315 | Thép ống Ф42 | 26 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 316 | Thép ống Ф50 | 48 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 317 | Thiếc hàn | 1,2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 318 | Thuốc ăn mòn | 1,4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 319 | Thước dây 20m | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 320 | Thuốc tẩy | 1,4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 321 | Tickê + vít | 140 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 322 | Tickê sắt M10 | 32 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 323 | Tô vít | 35 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 324 | Tôn dày 3mm | 140 | kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 325 | Tống chốt đầu đồng Ф20 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 326 | Túi bọc | 30 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 327 | Túi đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 328 | Túyp 5,5 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 329 | Ty đồng | 19 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 330 | Vải phin | 10 | M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 331 | Vải simili | 50 | M2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 332 | Vít M10 | 60 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 333 | Vít M12 | 60 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 334 | Vít M2-6 | 480 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 335 | Vít M8 | 80 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 336 | Vở học sinh | 15 | Quyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 337 | Vòng bạc BKY | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 338 | Vòng bi 51108 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 339 | Vòng bi 1202 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 340 | Vòng bi 16002 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 341 | Vòng bi 16005 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 342 | Vòng bi 18207 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 343 | Vòng bi 204 kojo | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 344 | Vòng bi 205 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 345 | Vòng bi 51207 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 346 | Vòng bi 6006-2RS | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 347 | Vòng bi 61918 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 348 | Vòng bi 6200 | 16 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 349 | Vòng bi 6201 | 22 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 350 | Vòng bi 6202 | 14 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 351 | Vòng bi 6204 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 352 | Vòng bi 6207 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 353 | Vòng bi 6219 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 354 | Vòng bi 6220 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 355 | Vòng bi 6304 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 356 | Vòng bi 6305 SKF | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 357 | Vòng bi 6307 SKF | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 358 | Vòng bi 6308 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 359 | Vòng bi 6309 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 360 | Vòng bi 6310 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 361 | Vòng bi 7000102 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 362 | Xà beng | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 363 | Xẻng + cán | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 364 | Xích vòng ôm | 8 | mét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 365 | Xút tẩy rửa | 20 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi