Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị hội trường trực tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400958-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị hội trường trực tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210373279
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp tính chất đầu tư ngân sách Đảng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:55:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến 1 Bộ Chi tiết quy định tại Chương V
2 Tivi 65” 2 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
3 Tivi 49” 1 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
4 Màn hình 98" 1 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
5 Khối điều khiển trung tâm hội nghị 1 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
6 Micro hội thảo 30 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
7 Cáp hội thảo 10m 2 Sợi Chi tiết quy định tại Chương V
8 Mixer amplifier 1 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
9 Loa hộp 6 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
10 Cáp HDMI 30m 4 Sợi Chi tiết quy định tại Chương V
11 Bộ chuyển mạch HDMI 1 đầu vào 8 đầu ra 1 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
12 Cáp USB nối dài 3.0 1 Sợi Chi tiết quy định tại Chương V
13 Tủ mạng 1 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
14 Tích điện 1 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
15 Máy ĐHKK 2.5HP 4 Cái Chi tiết quy định tại Chương V
16 Vật tư thi công và nhân công lắp đặt 1 Trọn gói Chi tiết quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm danh mục hàng hoá, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hoá đơn bán hàng. - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: gồm ít nhất 01 hợp đồng trang bị thiết bị điện tử hội trường trực tuyến có giá trị tối thiểu là 824 triệu VNĐ, và các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ khác; sao cho tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.648 triệu VNĐ. Trường hợp Hợp đồng tương tự là những hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thì giá trị tương tự được xem xét trên cơ sở giá trị của hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 824 triệu VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.648.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng theo E-HSMT, trong đó ghi rõ nguồn cung cấp và số lượng hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh hoặc các tỉnh lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Có cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tổi thiểu trong vòng 12 tháng tại nơi sử dụng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. * Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp đồng thời bản gốc các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để đối chiếu, xác thực với những thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->