Gói thầu: In ấn hồ sơ, bệnh án phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện II Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | In ấn hồ sơ, bệnh án phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ, khám chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:46:00 đến ngày 2021-04-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa Bệnh Án | Couche (150 gsm) | 60.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 2 | Bệnh Án Phụ Khoa | Bãi bằng LI (70gsm) | 3.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 3 | Bệnh Án Nhi Sơ Sinh | Bãi bằng LI (70gsm) | 2.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 4 | Bênh Án Nội Khoa | Bãi bằng LI (70gsm) | 15.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 5 | Bệnh Án Tmh | Bãi bằng LI (70gsm) | 1.600 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 6 | Bệnh Án Rhm | Bãi bằng LI (70gsm) | 1.500 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 7 | Bệnh Án Nhi | Bãi bằng LI (70gsm) | 4.600 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 8 | Bệnh Ám Truyền Nhiễm | Bãi bằng LI (70gsm) | 4.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 9 | Bệnh Án Ngoại Khoa | Bãi bằng LI (70gsm) | 19.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 10 | Bệnh Án Sản Khoa | Bãi bằng LI (70gsm) | 13.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 11 | Bệnh Án Đông Y Ngoại Trú | Bãi bằng LI (70gsm) | 1.500 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt x 4 tờ |
| 12 | Bệnh Án Đông Y Nội Trú | Bãi bằng LI (70gsm) | 600 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt x 5 tờ + bìa Couche 150 |
| 13 | Phiếu Điện Tim | Bãi bằng LI (70gsm) | 37.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 14 | Hồ Sơ Nạo Thai | Bãi bằng LI (70gsm) | 50 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 15 | Giấy Khám Sức Khỏa Lái Xe | Bãi bằng LI (70gsm) | 2.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 16 | Giấy Khám Sức Khỏe Dưới 18 Tuổi | Bãi bằng LI (70gsm) | 1.000 | Tờ | 31x43cm | 2 mặt |
| 17 | Phiếu Chăm Sóc | Bãi bằng LI (70gsm) | 150.000 | Tờ | 21x30cm | 2 mặt |
| 18 | Phiếu Điều Trị | Bãi bằng LI (70gsm) | 150.000 | Tờ | 21x30cm | 2 mặt |
| 19 | Theo Dõi Chức Năng Sống (3 Màu) | Bãi bằng LI (70gsm) | 70.700 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 20 | Phiếu Truyền Dịch | Bãi bằng LI (70gsm) | 35.700 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 21 | Phiếu Siêu Âm Trắng Đen A4 | Bãi bằng LI (70gsm) | 13.430 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 22 | Xét Nghiệm Huyết Học | Bãi bằng LI (70gsm) | 69.900 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 23 | Phiếu Công Khai Thuốc Và VTTH | Bãi bằng LI (70gsm) | 106.900 | Tờ | 21x30cm | 2 mặt |
| 24 | Xét Nghiệm Sinh Hóa Máu | Bãi bằng LI (70gsm) | 50.840 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 25 | Biên Bản Hội Chẩn Mổ 4 Chữ Ký | Bãi bằng LI (70gsm) | 21.040 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 26 | Bảng Kiểm Trước Mổ | Bãi bằng LI (70gsm) | 18.040 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 27 | Bảng Kiểm Tiêm Chủng | Bãi bằng LI (70gsm) | 13.000 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 28 | Phiếu Gây Mê Hồi Sức | Bãi bằng LI (70gsm) | 18.000 | Tờ | 21x30cm | 2 mặt |
| 29 | Phiếu Điều Dưỡng Theo Giờ | Bãi bằng LI (70gsm) | 39.000 | Tờ | 21x30cm | 2 mặt |
| 30 | Bảng Kiểm An Toàn Phẩu Thuật Sau Mổ | Bãi bằng LI (70gsm) | 18.000 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 31 | Báo Cáo Tử Vong | Bãi bằng LI (70gsm) | 370 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 32 | Biên Bản Kiểm Thảo Tử Vong | Bãi bằng LI (70gsm) | 370 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 33 | Biên Bản Xác Nhận Tử Vong | Bãi bằng LI (70gsm) | 600 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 34 | Phiếu Chụp Cắt Lớp Vi Tính | Bãi bằng LI (70gsm) | 10.000 | Tờ | 15x21cm | 1 mặt |
| 35 | Phiếu Truyền Máu | Bãi bằng LI (70gsm) | 3.000 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 36 | Phiếu Xét Nghiệm Đàm -KSD | Bãi bằng LI (70gsm) | 3.000 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 37 | Sổ Lý Lịch Cán Bộ Công Chức | Bãi bằng LI (70gsm) | 200 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 5 tờ + bìa thái 180gsm |
| 38 | Giấy Đi Đường | Bãi bằng LI (70gsm) | 500 | Tờ | 21x30cm | 2 mặt |
| 39 | Phiếu Thủ Thuật YHCT-PHCN | Bãi bằng LI (70gsm) | 6.500 | Tờ | 15x21cm | 1 mặt |
| 40 | Giấy Cam Đoan Phẩu Thuật | Bãi bằng LI (70gsm) | 221.860 | Tờ | 15x21cm | 1 mặt |
| 41 | X Quang KTS | Bãi bằng LI (70gsm) | 50.000 | Tờ | 15x21cm | 1 mặt |
| 42 | Xét Nghiệm Chung | Bãi bằng LI (70gsm) | 65.000 | Tờ | 15x21cm | 1 mặt |
| 43 | Phiếu Tự Nguyện Đình Sản Màu Vàng | Ford vàng (70gsm) | 600 | Tờ | 15x21cm | 2 mặt |
| 44 | Phiếu Tự Nguyện Đình Sản Màu Trắng | Ford trắng (70gsm) | 600 | Tờ | 15x21cm | 2 mặt |
| 45 | Phiếu Cung Cấp Thông Tin Người Bệnh Và Thân Nhân Người Bệnh | Bãi bằng LI (70gsm) | 40.000 | Tờ | 10x15cm | 1 mặt |
| 46 | Phiếu Xét Nghiệm Sinh Hóa Nước Tiểu Chọc Dò | Bìa xanh (70gsm) | 16.000 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 47 | Siêu Âm Màu | Ford hồng (70gsm) | 10.000 | Tờ | 15x21cm | 1 mặt |
| 48 | Bao Phim XQA | Túi nylon | 13.000 | Cái | 35x50cm | 1 mặt |
| 49 | Bao Phim XQC | Túi nylon | 40.000 | Cái | 21x30cm | 1 mặt |
| 50 | Bao Phimcity Scanner | Túi nylon | 12.000 | Cái | 40x60cm | 2 mặt |
| 51 | Sổ Giao Ban Trực Điều Dưỡng Trưởng | Bãi bằng LI (70gsm) | 6 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 52 | Sổ Giao Ban | Bãi bằng LI (70gsm) | 307 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 53 | Sổ Biên Bản Hội Chẩn | Bãi bằng LI (70gsm) | 85 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 54 | Sổ Họp Khoa | Bãi bằng LI (70gsm) | 35 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 55 | Sổ Đào Tạo Bồi Dưỡng Chuyên Môn | Bãi bằng LI (70gsm) | 13 | Cuốn | 15x21cm | 2 mặt x 50 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 56 | Sổ Bàn Giao Thuốc Thường Trực | Bãi bằng LI (70gsm) | 87 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 57 | Sổ Bàn Giao Vật Tư Thường Trực | Bãi bằng LI (70gsm) | 35 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 58 | Sổ Chuyển Tuyến | Bãi bằng LI (70gsm) | 7 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 59 | Sổ Chuyển Viện | Bãi bằng LI (70gsm) | 42 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 60 | Sổ Bàn Giao Dụng Cụ Thường Trực | Bãi bằng LI (70gsm) | 22 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 61 | Sổ Biên Bản Kiểm Điểm Tử Vong | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 62 | Sổ Theo Dõi Sự Cố Y Khoa | Bãi bằng LI (70gsm) | 11 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 63 | Sổ Theo Dõi Dị Ứng Thuốc (ADR) | Bãi bằng LI (70gsm) | 4 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 64 | Sổ Bình Bệnh Án | Bãi bằng LI (70gsm) | 24 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 65 | Sổ Kiểm Thảo Tử Vong | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 66 | Sổ Chẩn Đoán Hình Ảnh | Bãi bằng LI (70gsm) | 50 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 67 | Sổ Kế Hoạch Công Tác/Tháng | Bãi bằng LI (70gsm) | 4 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 68 | Sổ Theo Dõi Rủi Ro Vật Sắc Nhọn | Bãi bằng LI (70gsm) | 8 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 69 | Sổ Theo Dõi Phản Ứng Thuốc Có Hại | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 70 | Sổ Họp Người Bệnh | Bãi bằng LI (70gsm) | 17 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 71 | Sổ Kết Quả Tế Bào Máu Ngoại Vi | Bãi bằng LI (70gsm) | 30 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 72 | Sổ Kết Quả Sinh Hóa | Bãi bằng LI (70gsm) | 40 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 73 | Sổ Lưu Kết Quả Hiv Test Nhanh | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 74 | Sổ Nhật Ký Miễn Dịch | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 75 | Sổ Ngân Hàng Máu | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 76 | Sổ Sàng Lọc Người Cho Máu | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 77 | Sổ Miễn Dịch | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 78 | Sổ Theo Dõi Xuất Nhập Thuốc Gây Nghiện | Bãi bằng LI (70gsm) | 20 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 79 | Sổ Theo Dõi Xuất Nhập Thuốc Hướng Tâm Thần | Bãi bằng LI (70gsm) | 20 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 80 | Sổ Theo Dõi Xuất Nhập Tiền Chất Dùng Làm Thuốc | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 81 | Sổ Kiểm Soát Chất Lượng Thuốc Định Kỳ | Bãi bằng LI (70gsm) | 9 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 82 | Sổ Kiểm Nhập Thuốc, Hóa Chất, Vật Tư Y Tế Tiêu Hao | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 83 | Sổ Đơn Thuốc "N" | Bãi bằng LI (70gsm) | 4 | Cuốn | 21x30cm | 1 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 84 | Phiếu Chỉ Định Theo Dõi Lọc HDF-Online | Bãi bằng LI (70gsm) | 1.000 | Tờ | 21x30cm | 1 mặt |
| 85 | Sổ Nhật Ký Vận Hành Hệ Thống Xử Lý Nước Thải | Bãi bằng LI (70gsm) | 20 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 86 | Sổ Phiếu Đề Nghị Mua Dầu | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 15x21cm | 1 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 87 | Sổ Đề Nghị Sửa Xe Ô Tô | Bãi bằng LI (70gsm) | 5 | Cuốn | 15x21cm | 1 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 88 | Sổ (Phiếu) Đề Nghị Cấp VTT, CCDC, VẬT TƯ | Bãi bằng LI (70gsm) | 40 | Cuốn | 21x30cm | 1 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 89 | Sổ (Phiếu) Lĩnh VTT, CCDC, VẬT TƯ | Bãi bằng LI (70gsm) | 40 | Cuốn | 21x30cm | 1 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 90 | Bì Thư Nhỏ | Bãi bằng LI (70gsm) | 500 | Cái | 22x12cm | 1 mặt |
| 91 | Sổ Đi Buồng | Bãi bằng LI (70gsm) | 28 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 92 | Phiếu Thủ Thuật Tai Mũi Họng | Bãi bằng LI (70gsm) | 2.000 | Tờ | 15x21cm | 1 mặt |
| 93 | Phiếu Yêu Cầu Tai Mũi Họng | Bãi bằng LI (70gsm) | 3.000 | Tờ | 15x21cm | 1 mặt |
| 94 | Sổ Duyệt Mổ (Lịch Mổ Chương Trình) | Bãi bằng LI (70gsm) | 2 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 95 | Sổ Chứng Từ Chất Thải Nguy Hại | Bãi bằng LI (70gsm) | 12 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 96 | Sổ Bàn Giao Chất Thải Nguy Hại Không Lây Nhiễm | Bãi bằng LI (70gsm) | 1 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 97 | Sổ Bàn Giao Bàn Nhận Đồ Vải | Bãi bằng LI (70gsm) | 10 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 98 | Sổ Bàn Giao Bàn Nhận Dụng Cụ | Bãi bằng LI (70gsm) | 10 | Cuốn | 21x30cm | 2 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
| 99 | Team Hạn Sử Dụng | Bãi bằng LI (70gsm) | 500 | Cái | 2.5x4.5 cm | 1 mặt có keo dính ờ mặt sau |
| 100 | Ticke Viện Phí | Bãi bằng LI (70gsm) | 464 | Cuốn | 10x21cm | 1 mặt x 100 tờ + bìa thái 180 gsm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23916E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03986E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 291.160.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
873.482.400 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi