Gói thầu: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành mua văn phòng phẩm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418936-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH HẬU GIANG
Tên gói thầu Trung tâm Y tế huyện Châu Thành mua văn phòng phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210354353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:13:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 425,544,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,255,442 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm năm mươi lăm nghìn bốn trăm bốn mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Viết (0.5 FO-03/VN) 4.400 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Viết lông dầu 250 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Viết lông bảng 250 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Viết lông kim 150 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Viết để bàn Bến Nghé 60 bộ Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Viết dạ quang 20 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Viết chì GP -01 100 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Viết xóa TL 50 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cuộn băng xóa CP 02 10 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ruột xóa 5 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Thước kẻ lớn 5t 10 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Thước 3 tấc cứng 40 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Kéo vĩ lớn SC 02 80 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cây gỡ kim Eagle 10 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cây bấm lổ Eagle 837 2 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bấm lổ KW Trio 978 chính hãng 1 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bấm plus 120 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Gôm mực 2 đầu tốt 80 cục Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tập 100 trang 150 cuốn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tập 200 trang SV 120 cuốn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Sổ CK7 40 cuốn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Sổ caro lớn 30 x 40 dày 200 trang 10 cuốn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Sổ caro trung 25 x 33 dày 200 trang 12 cuốn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Băng keo trong, đục 5p dày 130 cuồn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Băng keo màu 5P 100 cuồn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Băng keo 1P 120 cuồn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Băng keo 2 mặt (loại nhỏ) 10 cuồn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Băng keo mốp 2p4 12 cuồn Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Bìa sơ mi nút F4 1.000 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Đồ chuốt chì S-01 50 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bìa sơ mi 60 lá 15 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bìa sơ mi hộp 10p 10 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bìa 3 dây (loại nhỏ) 10 p 40 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Bìa 3 dây (loại lớn) 15 p 50 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bìa lá F4 1.000 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bìa trình ký Meka A4 10 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Bìa trình ký đôi A4 5 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bìa sơ mi nhiều ngăn 10 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bìa sơ mi kẹp bệnh án 40 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Sơ mi 2 kẹp 10 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bìa sơ mi còng A4 (Thiên Long) 10 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Hộp đựng viết 168 20 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Kệ đựng hồ sơ liên hoàn 3 ngăn (Duy tân) 20 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Máy tính Casio 122TV 12 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bìa lỗ A4 3 xấp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Giấy note 3x3 60 xấp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bìa A4 màu 20 xấp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Giấy A5 Double 450 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Giấy A4 -BB 60 450 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Giấy A4 For xanh, hồng, vàng 3 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51 Giấy A4 70 plus 800 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52 Giấy A3/70 PaperOne 10 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53 Giấy A3 fort 100 xanh, hồng, vàng 10 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54 Giấy A3 fort 100 khỗ lớn xanh, hồng, vàng 10 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55 Giấy A3 (fort 60) 35 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56 Giấy A4 (fort 60) 250 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57 Giấy A5 (fort 60) 100 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58 Giấy fort 100 hồng, xanh, vàng, trắng. Tráng màng bóng mặt trong (485mm* 300mm) Bệnh án 17.000 tờ Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59 Giấy fort 100 (370* 540mm) xq nhỏ 15.000 tờ Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60 Giấy fort 100 (390mm* 530mm) bao thư lớn 3.000 tờ Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61 Giấy fort 100 (370mm*280mm) bao thư trung 4.000 tờ Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62 Giấy gói thuốc (320mm* 320mm) 5.000 tờ Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63 Giấy fort 100 A4 xanh, hồng, vàng 20 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64 Giấy fort 100 A5 xanh, hồng, vàng 10 ram Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65 Giấy manh 15 xấp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66 Giấy bìa kiếng 1 xấp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67 Mực dấu Shiny 70 chai Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68 Keo dán TL-G08 3.500 chai Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69 Kim Plus số 10 1.400 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70 Kim bấm lớn đại Tri-O 23/13 50 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71 Kim bấm lớn Tri-O - 23/10 50 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72 Kẹp giấy Inox C32 150 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73 Kẹp bướm 15 350 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74 Kẹp bướm 19 300 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75 Kẹp bướm 25 200 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76 Kẹp bướm 32 150 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77 Kẹp bướm 41 70 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78 Kẹp bướm 51 80 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79 Sáp đếm tiền 50 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80 Tăm bông không mực 15 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81 Tăm bông có mực 15 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82 Giấy than Thái tốt 5 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83 Nẹp giấy (Accor nhựa Eagle) 3 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84 Thước dây 3 sợi Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85 Nilon bao sổ 30 mét Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86 Pin 9V Pana 70 cục Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87 Pin Pana 2A đỏ, xanh 1.200 cục Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88 Pin Pana 3A 1.200 cục Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89 Pin trung Pana 300 cục Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90 Bọc màu I 30 Kg Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91 Bọc PE 350 Kg Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92 Bọc Xốp Jin (loại dẻo) 400 Kg Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93 Cao su trải bàn 40 mét Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94 Chổi quét máy vi tính 5 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95 Ly mủ nhỏ (rau câu) 1.300 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96 Ly Nha đam 1.800 cái Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97 Chổi ny lon 40 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98 Sáp thơm sara 80 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99 Dao rọc giấy SDI lớn 4 cây Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100 Lá cờ nước 60 x 90 12 Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101 Lá cờ phướng 35 Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102 Bọc có dây kéo tăng đưa 10 kg Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103 Giấy Linh Xuân 40 x 50 36 Kg Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104 Lưỡi lam Bic 12 hộp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105 Giấy cuộn 200 cặp Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106 Bọc đen bóng 10 kg Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107 Bọc quai trắng 40 15 kg Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108 Khăn giấy vuông 100 bọc Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109 Móc dán tường (2 cái) 60 Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383163E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.510884E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là văn phòng phẩm. - Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản san hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 297.880.940 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->