Gói thầu: Gói thầu 10: Mua sắm trang thiết bị văn phòng tại Vinh và Bản Vẽ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Mua sắm trang thiết bị văn phòng tại Vinh và Bản Vẽ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:46:00 đến ngày 2021-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính thông minh | 3 | Bộ | - CPU: 2.3GHz dual-core 7th-generation Intel Core i5 processor - RAM: 8GB 2133MHz DDR4 memory, có thể nâng cấp lên 16GB. - Ổ cứng: 256GB SSD storage - Màn hình: 21.5-inch (diagonal) LED-backlit display - Card màn hình: Intel Iris Plus Graphics 640 - Video Support & Camera: FaceTime HD camera; Thunderbolt 3 digital video output; Native DisplayPort output over USB C; - Bàn phím, chuột: Magic Mouse 2, Magic Keyboard - US English - HĐH: MacOS - Kết nối mạng: Wi-Fi: 802.11ac Wi-Fi wireless networking, IEEE 802.11a/b/g/n compatible; Bluetooth 4.2 wireless technology | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | - CPU : Intel Core i7-9700 (8-Core, 12MB Cache, up to 4.7GHz with Intel Turbo Boost Technology) - Mainboard:Intel® B365 chipset - Ram : 16GB (2x8GB) DDR4 2666MHz UDIMM Non-ECC - SSD : 256GB M.2 PCIe NVMe + HDD 2TB 7200rpm 3.5inch SATA - VGA : NVIDIA GeForce GT730 2GB GDDR5 - Optical Drive : NO DVD - Dell Optical Mouse & Keyboard - Màn hình: 21 inch | ||
| 3 | Máy in A4 | 1 | Cái | Loại máy in: Laser trắng đen Tốc độ in: A4 trang/phút; Letter 40 trang/phút; 2 mặt 31-33 trang/phút Độ phân giải: Lên tới 1.200 x 1.200dpi (tương đương) Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, Letter…. Khay giấy: Khay Cassete tiêu chuẩn 250 tờ; Khay đa mục đích 100 tờ; Khay nạp giấy gắn ngoài 55 tờ. Kết nối có dây USB 2.0, Gigabit Ethernet; Kết nối không dây Wi-Fi, Direct Connection | ||
| 4 | Máy in A4 | 1 | Cái | Loại máy: In laser trắng đen Chức năng: In 1 mặt Khổ giấy: A4, Letter Tốc độ in: 12 trang/phút Độ phân giải: 2400 x 600 dpi Cổng kết nối: USB 2.0 - Khay nạp giấy: 150 tờ | ||
| 5 | Màn hình máy tính để bàn 24 inch | 3 | Cái | Độ sáng màn hình: 250 cd/m2 (tối thiểu) Độ phân giải màn hình: 1920x1080 Hỗ trợ màu: 16,7 triệu màu (tối thiếu) Tín hiệu đầu vào: Analog RGB, Displayport | ||
| 6 | Tủ lạnh | 1 | Cái | - Kiểu tủ: Ngăn đá trên - Dung tích: 234 lít - Số cửa: 02 cửa | ||
| 7 | Quạt treo tường | 2 | Cái | - Công suất: 48W - Đường kính quạt: 40cm - Số cánh: 03 cánh - Tốc độ gió: 03 mức - Điều khiển: Nhấn nút, điều khiển từ xa - Hẹn giờ: Có | ||
| 8 | Máy lọc nước | 12 | Cái | - Màng lọc: Màng RO 100GPD thay nhanh - Công suất lọc: 20 lít/giờ - Bình áp: - Điện áp: 220 – 50Hz - Công suất: 25W - Hệ thống lọc: 10 cấp (03 lọc thô, màng RO, 06 cấp lọc chức năng - Tỷ lệ thu hồi nước tinh khiết ≥ 60% - Số lượng vòi: 01 | Bao gồm đường ống lắp đặt tại các vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82836E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
637.316.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi