Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402471-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phong Da Liễu tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210346219
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí năm 2021 bao gồm: Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:32:00 đến ngày 2021-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 411,105,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng cá nhân 1.500 Cái Cái trong hộp. Băng dán cá nhân Nhóm 6
2 Băng dính lụa 2,5cm x 5m 265 Cuộn Cuộn/hộp. Băng dính lụa (2.5cm x 5m), Pharmaplast hoặc tương đương. Đạt TCVN hoặc TCCS. Nhóm 5
3 Băng vải 2.5cmx5m 400 Cuộn Đạt TCVN hoặc TCCS. Nhóm 5
4 Bơm tiêm nhựa 1ml 1.000 Cái Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Nhóm 5
5 Bơm tiêm nhựa 3ml 12.000 Cái Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Nhóm 5
6 Bơm tiêm nhựa 5ml 8.000 Cái Cái trong hộp. Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS. Nhóm 5
7 Bông thấm nuớc 10 Kg Gói 1 kg hoặc tương đương. Sản xuất theo tiêu chuẩn DĐVN. Gòn y tế thấm nước, sợi mảnh, mềm, màu trắng, không mùi; Đạt TCVN Nhóm 5
8 Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 (Kim tam giác) 60 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, dài ≥ 75 cm, kim tròn 3/8CT19mm làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương. Đạt TCVN hoặc TCCS. Nhóm 6
9 Chỉ tiêu tự nhiên 5-0 (có kim) 60 liếp Liếp trong hộp. Chỉ Catgut số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài từ 26 mm đến 32 mm hoặc tương đương. Nhóm 6
10 Chỉ Nylon 6.0 100 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ Carelon 6/0 hoặc tương đương. Nhóm 6
11 Chỉ Nylon 5.0 100 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ Carelon 5/0 hoặc tương đương. Nhóm 6
12 Chỉ Nylon 4.0 100 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ Carelon 2/0, 3/0, 4/0 hoặc tương đương. Nhóm 6
13 Chỉ Nylon 2.0 50 Liếp Liếp trong hộp. Chỉ Carelon 2/0, 3/0, 4/0 hoặc tương đương. Nhóm 6
14 Dây chuyền dịch (có kim) 2.000 Bộ Cái trong hộp. Dây truyền dịch cổng tiêm chữ Y, có kim 21G x 1 ½. Khóa luer lock, dây dài ≥ 180cm. Có màng lọc. Nhóm 6
15 Dây Garo lấy máu 25 Cái Cái trong hộp. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Nhóm 6
16 Gạc vô trùng (5 x 6cm) 1.500 Gói Gói 10 miếng hoặc tương đương. Gạc 5cm x 6cm, vô trùng. Nhóm 5
17 Gạc vaselin 50 Gói Gói 10 miếng hoặc tương đương. Miếng/gói. Gạc tẩm Vaselin 65mm x 190mm, vô trùng. Nhóm 5
18 Găng không vô trùng các cỡ (S, M, L) 30.000 Đôi Cái trong hộp. Găng tay cao su y tế không vô trùng các cỡ (có bột Talc). Tiêu chuẩn chất lượng TCVN. Nhóm 5
19 Găng vô trùng số 7 100 Đôi Đôi trong túi. Đôi trong túi. Găng tay cao su y tế vô trùng số 7 (có phủ bột chống dính), vô trùng. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS. Nhóm 5
20 Găng vô trùng số 7,5 100 Đôi Đôi trong túi. Đôi trong túi. Găng tay cao su y tế vô trùng số 7,5 (có phủ bột chống dính), vô trùng. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS. Nhóm 5
21 Găng vô trùng số 6,5 300 Đôi Đôi trong túi. Đôi trong túi. Găng tay cao su y tế vô trùng số 6,5 (có phủ bột chống dính), vô trùng. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc TCCS. Nhóm 5
22 Khẩu trang giấy 10.500 Cái Cái trong hộp. Khẩu trang giấy tiệt trùng 3 lớp (dây đeo) đạt TCVN Nhóm 5
23 Kim én 23G 2.000 Cái Cái trong hộp. Kim cánh bướm số 23G. Dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Nhóm 6
24 Kim sạc thuốc 18G 1.000 Cái Cái trong hộp. Kim số G18 bằng thép không gỉ, có nắp đậy đầu kim. Nhóm 5
25 Lam kính có bóng mờ 250 Hộp Cái trong hộp. Lam kính nhám 7105. Hộp 72 miếng hoặc tương đương Nhóm 6
26 Lamen 60 Hộp Hộp 100 cái hoặc tương đương. Lamen 20 x20mm Nhóm 3
27 Lưỡi dao mổ đầu nhọn số 11 300 Cái Cái trong hộp. Lưỡi dao mổ số11 Ribbel hoặc tương đương Nhóm 6
28 Lưỡi dao mổ đầu tròn 300 Cái Cái trong hộp. Lưỡi dao mổ đầu tròn hoặc tương đương Nhóm 6
29 Mũ giấy 1.500 Cái Cái trong hộp hoặc tương đương. Mũ giấy y tế vô trùng, sản xuất từ nguyên liệu gạc không dệt, thông thoáng, mềm mại, đảm bảo bao phủ mọi kiểu tóc, tiện lợi cho phẫu thuật viên. Nhóm 5
30 Ống nghiệm có chất heparin 5ml nắp đen 1.000 Ống Ống trong túi. Kích thước ≥ 12x75mm. Ống chứa hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin lithium. Chịu được lực quay ly tâm gia tốc ≥ 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Nhóm 5
31 Ống nghiệm có chất chống đông EDTA 5ml 5.000 Ống Ống trong túi. Kích thước ≥ 12mm x 75mm. Hóa chất chứa bên trong là Ethylenediaminetetra Acid. Chịu được lực quay ly tâm ≥ 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút Nhóm 5
32 Ống ly tâm nhỏ có vạch chia 1,5ml (Ống Eppendorf) 200 Ống Ống trong túi. Cóng lưu bệnh phẩm Nhóm 3
33 Dung dịch SGPT 11 Hộp R1: 44mlx6; R2: 22mlx3 có dd chuẩn hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
34 Dung dịch SGOT 11 Hộp R1: 44mlx6; R2: 22mlx4 có dd chuẩn hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
35 Cholesterol 10x44ml 1 Hộp 10x44ml có dd chuẩn hoặc tương đương. . Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
36 Cleanac 2 Can Can 5 lit hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy huyết học.Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. Nhóm 3
37 Cleanac 3 2 Can Can 5 lit hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy huyết học. Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. Nhóm 3
38 Hemolynac 3 5 Can Can 500 ml hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy huyết học. Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. Nhóm 3
39 Isotonac 3 18 Can Can 18 lit hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy huyết học. Sử dụng cho kỹ thuật sinh huyết học, phù hợp cho máy Celltac-Alpha. Nhóm 3
40 Calibration 2 Lọ 5ml Lọ 3ml hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
41 Control Level I (bình thường) 4 Lọ Lọ 5ml hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
42 Control Level II (bệnh lý) 2 Lọ Lọ 5ml hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
43 Control huyết học Normal 2 Lọ 2x2,5ml hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy huyết học. Nhóm 3
44 Cuvette T240 6 Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO Nhóm 6
45 Creatinine 8 Hộp R1: 44mlx5; R2: 11mlx5 có dd chuẩn hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
46 Cồn 70 độ + bịch 90 Lít Cồn ethanol sử dụng trong y tế 70 độ Nhóm 5
47 HDL-Cholesterol 3 Hộp R1: 30mlx4; R2: 10mlx4 có dd chuẩn hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
48 Dung dịch rửa tay nhanh Microshied Handrub 500ml 175 Chai Chai 500ml hoặc tương đương. Dung dịch rửa tay nhanh bằng Ethanoal + Chlorhexidine diệt khuẩn nhanh, tích lũy, dưỡng ẩm, làm mềm tốt. Nhóm 5
49 Dung dịch súc rửa máy sinh hóa XL Wash 4 Chai 4x100ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
50 Dung dịch NaCl rửa vết thương 35 Chai Chai 500ml hoặc tương đương. Nhóm 5
51 Nước cất 200 Lít Can 30 lit hoặc tương đương. Nước cất 1 lần. Nhóm 5
52 Precept 2,5g 11 Hộp Hộp 100 viên hoặc tương đương.Viên nén khử khuẩn Nhóm 6
53 RPR ( Định tính+ Định lượng) 300 Test Test trong hộp . Test chẩn đoán giang mai Nhóm 3
54 Test SD HIV 1/2 3.0 100 Test Test trong hộp . Phát hiện và phân biệt tất cả các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với HIV-1 bao gồm typ phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Nhóm 6
55 Urea 6 Hộp R1: 44mlx5; R2: 11mlx5 có dd chuẩn hoặc tương đương. Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa. Sử dụng cho kỹ thuật sinh hóa, phù hợp cho máy CS-T240. Nhóm 3
56 Triglyceric 1 Hộp 10x44ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Nhóm 3
57 TPHA (định tính và định lượng) 200 Test Test trong hộp . Nhóm 3
58 Thuốc nhuộm Ziehl - Neelsen 1 Bộ Dung dịch Fuchsin 100ml Acid Alcohol 100ml Dung dịch Methylen Blue 100ml có dd chuẩn hoặc tương đương. Nhóm 5
59 Povidone Iodine 4 Chai Chai 500ml hoặc tương đương. Povidone iodine 10% Nhóm 5
60 Hóa chất Permethrin 2 Lit Chai 500ml hoặc tương đương Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư và dụng cụ y tế (Có hợp đồng và hồ sơ nghiệm thu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->