Gói thầu: Mua sắm 187 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 187 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:13:00 đến ngày 2021-04-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2T201Б | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Bán dẫn 2T301E | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Bán dẫn 2Y101И | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Bán dẫn MП10Б | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Bán dẫn MП20 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Bán dẫn MП21A | 62 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Bán dẫn MП26Б | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Bán dẫn П215 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Bán dẫn П307 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Bán dẫn П308 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Bán dẫn П309 | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Biến thế TΓ4 771.006 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Biến thế TΓ4. 771.009 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Biến thế xoay chiều 115B-3003 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Biến thế xoay chiều 3 pha 36B-668 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Biến thế xung cuộn dây К3 ký hiệu ИШ4 777 041. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Biến thế xung cuộn dây К6 ký hiệu ИШ4 777 041 - 01. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Biến thế xung TГ5 771 006 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Biến trở CΠ5 14-10 KΩ | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Biến trở CΠ5- 1kΩ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Biến trở CΠ5-14-1KΩ | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Biến trở CΠ5-500Ω | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Biến trở CΠΠP-5 KΩ | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Biến trở CΠΠP-500 Ω | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Biến trở điều chỉnh CΠΠP - 695A- 5 KΩ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Bộ giảm áp khí nén đầu vào bình BAБ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Cáp cao tần 4850433-913015 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Cáp cao tần TΓ4 850.772 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Cuộn chặn ДM 0,1-40 ± 5% | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Cuộn chặn ДM 3-1 ± 5% | 17 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Cuộn dây điều khiển máy lái 679Б | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Dây chằng cánh ổn định | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Dây giữ chậm ЛЗТ-0,2-1200 В | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Dây giữ chậm ЛЗТ-0,5-1200 В | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Dây giữ chậm ЛЗТ-10-0,2-600В | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Đảo mạch MПH-1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Đầu sa 19 chân 2PMГ-246-19 Ш1E2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Đầu sa 20 chân ký hiệu: 2PMГ-246-19 Ш1E2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Đầu sa đực khối CБ17 Ш12-2 ký hiệu 2PM24 KЛЭ19Г 181 (19 chân) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Đầu Ф TΓ3 645.067 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Đèn điện tử 6C6Б-B | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Đèn điện tử 6H16Б BИ | 21 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Đèn điện tử 6H18Б-B | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Đèn điện tử 6Д6A B | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Đèn điện tử 6Ж1Б B | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Đèn điện tử 6Ж2Б B | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Đèn điện tử 6Ж5Б | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Đèn điện tử TГ1Б-BИ | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Đèn tín hiệu 28V-0,3W | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Đi ốt cao áp Д 1005A | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Đi ốt tách sóng ДКC - 7M | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Đi ốt Д 331 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Đi ốt Д220 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Đi ốt Д223 | 85 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Đi ốt Д226A | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Đi ốt Д229 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Đi ốt Д237A | 42 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Đi ốt Д237B | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Đi ốt Д310 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Đi ốt Д311B | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Đi ốt Д814B | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Đi ốt Д814BПП | 43 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Đi ốt Д814Б | 52 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Đi ốt Д814БПП | 44 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Đi ốt Д814Г | 52 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Đi ốt Д814Д | 47 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Đi ốt Д814Е | 53 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Đi ốt Д818Г | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Điện trở BC-27KΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Điện trở BC-46KΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Điện trở BC-47KΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Điện trở BC-56KΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Điện trở chân cắm 220 Ω | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Điện trở dây cuốn 100 Ω | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Điện trở dây cuốn 400 Ω | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Điện trở OMЛТ 0,25 W: 170 kΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Điện trở OMЛТ 0,25 W: 18 kΩ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Điện trở OMЛТ 0,25 W: 1kΩ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Điện trở OMЛТ 0,25 W: 20 kΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Điện trở OMЛТ 0,25 W: 230 kΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Điện trở OMЛТ 0,25 W: 24kΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Điện trở OMЛТ 0,25 W: 3 kΩ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Điện trở OMЛТ 0,25 W: 32kΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Điện trở OMЛТ 0,25 W: 39 kΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Điện trở OMЛТ 10 KΩ | 49 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Điện trở OMЛТ- 100 Ω | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Điện trở OMЛТ- 1KΩ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Điện trở OMЛТ 1MΩ | 46 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Điện trở OMЛТ- 2KΩ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Điện trở OMЛТ 5 kΩ | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,2kΩ ±10% | 77 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,3kΩ ±10% | 72 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,5kΩ ±10% | 85 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,6kΩ ±10% | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,7kΩ ±10% | 68 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,8kΩ ±10% | 56 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Điện trở ОМЛТ-0,125-10kΩ ±10% | 71 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Điện trở ОМЛТ-0,125-12kΩ ±10% | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Điện trở ОМЛТ-0,125-13kΩ ±10% | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Điện trở ОМЛТ-0,125-15kΩ ±10% | 83 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Điện trở ОМЛТ-0,125-18kΩ ±10% | 78 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Điện trở ОМЛТ-0,125-2,2kΩ ±10% | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Điện trở ОМЛТ-0,125-2,7kΩ ±10% | 69 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Điện trở ОМЛТ-0,125-22kΩ ±10% | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Điện trở ОМЛТ-0,125-2kΩ ±10% | 66 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Điện trở ОМЛТ-0,125-3,3kΩ ±10% | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Điện trở ОМЛТ-0,125-33kΩ ±10% | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Điện trở ОМЛТ-0,125-4,7kΩ ±10% | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Điện trở ОМЛТ-0,125-47kΩ ±10% | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Điện trở ОМЛТ-0,125-5,1kΩ ±10% | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Điện trở ОМЛТ-0,125-5kΩ ±10% | 65 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Điện trở ОМЛТ-0,125-6,2kΩ ±10% | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Điện trở ОМЛТ-0,125-6,8kΩ ±10% | 85 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Điện trở ОМЛТ-0,125-8,2kΩ ±10% | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Điện trở ОМЛТ-0,125-8kΩ ±10% | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Điện trở ОМЛТ-1-1,5kΩ ±10% | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Điện trở ОМЛТ-1-500Ω ±10% | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Điện trở ОМЛТ-1-51Ω ±10% | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Đồng hồ áp suất bình cầu khí nén (0÷400) kgf/cm2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Khung bảo vệ khối УP-20Д | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Mạch lọc LC ký hiệu 5064017 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Rơ le điện khí PB-9M | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Rơ le PЭC 10 PC4-524-302 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Rơ le PЭC 49 9090487 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Rơ le PЭC 9 PC4-524-200 | 33 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Rơ le PЭC.10-PC4 524303 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Rơ le PЭC.10-PC4 524305 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Rơ le PЭC.15-PC4 591004 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Rơ le PЭC.9-PC4 524200 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Rơ le PЭC49-0001 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Rơ le TKE 56 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Tụ K40У-9-0,015 μF - 400B ± 20 % | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Tụ K40У-9-0,047 ± 20 % | 25 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Tụ K52-2-50B ± 20 μF | 17 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Tụ KCO - 250B; 500B | 56 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Tụ KCO - 250B-430 μF | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Tụ KCO - 250B-620 μF | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Tụ KCO - 430 pF ± 10% | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Tụ KT1- 470-1300-220 μF | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Tụ KT1-470-3300-220 nF | 21 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Tụ điện K53-1-0,15мкф-20B±20% | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Tụ điện K53-1-0,1мкф-15B±30% | 34 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Tụ điện K53-1-0,1мкф-30B±10% | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Tụ điện K53-1-0,47мкф-15B±10% | 66 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Tụ điện K53-1-1,5μF-20B ± 20% | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Tụ điện K53-1-1,5мкф -30B±10% | 62 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Tụ điện K53-1-100мкф-6,3B±20% | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Tụ điện K53-1-10мкф-15B±20% | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Tụ điện K53-1-15μF-15B± 20% | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Tụ điện K53-1-15мкф-32B±10% | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Tụ điện K53-1-15мкф-50B±10% | 78 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Tụ điện K53-1-1мкф-30B±10% | 78 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Tụ điện K53-1-22мкф-32B±30% | 64 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Tụ điện K53-1-33μF-15B ± 20% | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Tụ điện K53-1-33мкф-30B±10% | 65 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Tụ điện K53-1-4,7мкф-15B±20% | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Tụ điện K53-1-68μF ± 20% | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Tụ điện K73-3-0,05μF ± 10% | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Tụ điện K73-3-0,05мкф-160B±10% | 57 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Tụ điện K73-3-0,1μF ± 10% | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Tụ điện K73-3-0,1мкф-30B±10% | 58 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Tụ điện K73-3-0,25мкф-160B ± 10% | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Tụ điện K73-3-1μF-160B ± 10% | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Tụ điện OKБИ 400 B-(0,03÷0,47) nF | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Tụ điện ống M47 20 ΠФ | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Tụ điện ống M47 5,1 ΠФ | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Tụ điện ống M47 6,2 ΠФ | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Tụ K40У-9-400-0,47 ± 20 % | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Tụ K42У-2-630-0,47 ± 20 % | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Tụ KM 4a H30 0,047 μF | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Tụ KT1 470- 10000ΠФ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Tụ KT1 470- 3300ΠФ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Tụ KT1 M1300- 220μF | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Tụ MБM 160B - 0,1 μF | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Tụ MБM 500 B - 0,05μF | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Tụ MБM 500B - 0,5 μF | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Tụ MБM 750 B - 0,01μF | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Tụ MБM 750B - 0,05μF | 21 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Tranzistor 1T403Б | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Tranzistor 1T403И | 82 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Tranzistor 2T203Д | 61 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Tranzistor 2T301E | 78 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Tranzistor 2T312Б | 71 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Tranzistor 2T326Б | 62 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Tranzistor МП16Б | 67 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Tranzistor МП20 | 69 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | Tranzistor П217A | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi