Gói thầu: Mua sắm 187 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419727-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 187 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7)
Số hiệu KHLCNT 20210414098
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:13:00 đến ngày 2021-04-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bán dẫn 2T201Б 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Bán dẫn 2T301E 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Bán dẫn 2Y101И 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Bán dẫn MП10Б 7 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Bán dẫn MП20 6 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Bán dẫn MП21A 62 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Bán dẫn MП26Б 6 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Bán dẫn П215 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Bán dẫn П307 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Bán dẫn П308 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Bán dẫn П309 48 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Biến thế TΓ4 771.006 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Biến thế TΓ4. 771.009 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Biến thế xoay chiều 115B-3003 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Biến thế xoay chiều 3 pha 36B-668 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Biến thế xung cuộn dây К3 ký hiệu ИШ4 777 041. 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Biến thế xung cuộn dây К6 ký hiệu ИШ4 777 041 - 01. 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Biến thế xung TГ5 771 006 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Biến trở CΠ5 14-10 KΩ 14 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Biến trở CΠ5- 1kΩ 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Biến trở CΠ5-14-1KΩ 15 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Biến trở CΠ5-500Ω 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Biến trở CΠΠP-5 KΩ 9 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Biến trở CΠΠP-500 Ω 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Biến trở điều chỉnh CΠΠP - 695A- 5 KΩ 12 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Bộ giảm áp khí nén đầu vào bình BAБ 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Cáp cao tần 4850433-913015 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Cáp cao tần TΓ4 850.772 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Cuộn chặn ДM 0,1-40 ± 5% 18 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Cuộn chặn ДM 3-1 ± 5% 17 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Cuộn dây điều khiển máy lái 679Б 20 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Dây chằng cánh ổn định 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Dây giữ chậm ЛЗТ-0,2-1200 В 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Dây giữ chậm ЛЗТ-0,5-1200 В 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Dây giữ chậm ЛЗТ-10-0,2-600В 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Đảo mạch MПH-1 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Đầu sa 19 chân 2PMГ-246-19 Ш1E2 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Đầu sa 20 chân ký hiệu: 2PMГ-246-19 Ш1E2 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Đầu sa đực khối CБ17 Ш12-2 ký hiệu 2PM24 KЛЭ19Г 181 (19 chân) 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Đầu Ф TΓ3 645.067 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Đèn điện tử 6C6Б-B 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Đèn điện tử 6H16Б BИ 21 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Đèn điện tử 6H18Б-B 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Đèn điện tử 6Д6A B 24 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Đèn điện tử 6Ж1Б B 24 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Đèn điện tử 6Ж2Б B 26 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Đèn điện tử 6Ж5Б 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Đèn điện tử TГ1Б-BИ 11 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Đèn tín hiệu 28V-0,3W 6 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Đi ốt cao áp Д 1005A 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Đi ốt tách sóng ДКC - 7M 15 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Đi ốt Д 331 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Đi ốt Д220 15 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Đi ốt Д223 85 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Đi ốt Д226A 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Đi ốt Д229 16 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Đi ốt Д237A 42 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Đi ốt Д237B 13 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Đi ốt Д310 40 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Đi ốt Д311B 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Đi ốt Д814B 48 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Đi ốt Д814BПП 43 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Đi ốt Д814Б 52 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Đi ốt Д814БПП 44 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Đi ốt Д814Г 52 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Đi ốt Д814Д 47 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Đi ốt Д814Е 53 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Đi ốt Д818Г 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Điện trở BC-27KΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Điện trở BC-46KΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Điện trở BC-47KΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Điện trở BC-56KΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Điện trở chân cắm 220 Ω 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Điện trở dây cuốn 100 Ω 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Điện trở dây cuốn 400 Ω 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Điện trở OMЛТ 0,25 W: 170 kΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 Điện trở OMЛТ 0,25 W: 18 kΩ 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 Điện trở OMЛТ 0,25 W: 1kΩ 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 Điện trở OMЛТ 0,25 W: 20 kΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 Điện trở OMЛТ 0,25 W: 230 kΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 Điện trở OMЛТ 0,25 W: 24kΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 Điện trở OMЛТ 0,25 W: 3 kΩ 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 Điện trở OMЛТ 0,25 W: 32kΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 Điện trở OMЛТ 0,25 W: 39 kΩ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 Điện trở OMЛТ 10 KΩ 49 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 Điện trở OMЛТ- 100 Ω 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 Điện trở OMЛТ- 1KΩ 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 Điện trở OMЛТ 1MΩ 46 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 Điện trở OMЛТ- 2KΩ 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 Điện trở OMЛТ 5 kΩ 50 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,2kΩ ±10% 77 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,3kΩ ±10% 72 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,5kΩ ±10% 85 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,6kΩ ±10% 80 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,7kΩ ±10% 68 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,8kΩ ±10% 56 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 Điện trở ОМЛТ-0,125-10kΩ ±10% 71 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 Điện trở ОМЛТ-0,125-12kΩ ±10% 80 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99 Điện trở ОМЛТ-0,125-13kΩ ±10% 80 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100 Điện trở ОМЛТ-0,125-15kΩ ±10% 83 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101 Điện trở ОМЛТ-0,125-18kΩ ±10% 78 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102 Điện trở ОМЛТ-0,125-2,2kΩ ±10% 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103 Điện trở ОМЛТ-0,125-2,7kΩ ±10% 69 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104 Điện trở ОМЛТ-0,125-22kΩ ±10% 60 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105 Điện trở ОМЛТ-0,125-2kΩ ±10% 66 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106 Điện trở ОМЛТ-0,125-3,3kΩ ±10% 50 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107 Điện trở ОМЛТ-0,125-33kΩ ±10% 50 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108 Điện trở ОМЛТ-0,125-4,7kΩ ±10% 50 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109 Điện trở ОМЛТ-0,125-47kΩ ±10% 60 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110 Điện trở ОМЛТ-0,125-5,1kΩ ±10% 60 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111 Điện trở ОМЛТ-0,125-5kΩ ±10% 65 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112 Điện trở ОМЛТ-0,125-6,2kΩ ±10% 45 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113 Điện trở ОМЛТ-0,125-6,8kΩ ±10% 85 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114 Điện trở ОМЛТ-0,125-8,2kΩ ±10% 36 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115 Điện trở ОМЛТ-0,125-8kΩ ±10% 48 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116 Điện trở ОМЛТ-1-1,5kΩ ±10% 20 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117 Điện trở ОМЛТ-1-500Ω ±10% 35 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118 Điện trở ОМЛТ-1-51Ω ±10% 30 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119 Đồng hồ áp suất bình cầu khí nén (0÷400) kgf/cm2 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120 Khung bảo vệ khối УP-20Д 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121 Mạch lọc LC ký hiệu 5064017 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122 Rơ le điện khí PB-9M 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123 Rơ le PЭC 10 PC4-524-302 36 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124 Rơ le PЭC 49 9090487 6 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125 Rơ le PЭC 9 PC4-524-200 33 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126 Rơ le PЭC.10-PC4 524303 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127 Rơ le PЭC.10-PC4 524305 50 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128 Rơ le PЭC.15-PC4 591004 15 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129 Rơ le PЭC.9-PC4 524200 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130 Rơ le PЭC49-0001 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131 Rơ le TKE 56 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132 Tụ K40У-9-0,015 μF - 400B ± 20 % 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133 Tụ K40У-9-0,047 ± 20 % 25 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134 Tụ K52-2-50B ± 20 μF 17 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135 Tụ KCO - 250B; 500B 56 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136 Tụ KCO - 250B-430 μF 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137 Tụ KCO - 250B-620 μF 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138 Tụ KCO - 430 pF ± 10% 45 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139 Tụ KT1- 470-1300-220 μF 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140 Tụ KT1-470-3300-220 nF 21 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141 Tụ điện K53-1-0,15мкф-20B±20% 24 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142 Tụ điện K53-1-0,1мкф-15B±30% 34 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143 Tụ điện K53-1-0,1мкф-30B±10% 20 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144 Tụ điện K53-1-0,47мкф-15B±10% 66 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145 Tụ điện K53-1-1,5μF-20B ± 20% 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146 Tụ điện K53-1-1,5мкф -30B±10% 62 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147 Tụ điện K53-1-100мкф-6,3B±20% 48 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148 Tụ điện K53-1-10мкф-15B±20% 48 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149 Tụ điện K53-1-15μF-15B± 20% 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150 Tụ điện K53-1-15мкф-32B±10% 30 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151 Tụ điện K53-1-15мкф-50B±10% 78 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152 Tụ điện K53-1-1мкф-30B±10% 78 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153 Tụ điện K53-1-22мкф-32B±30% 64 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154 Tụ điện K53-1-33μF-15B ± 20% 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155 Tụ điện K53-1-33мкф-30B±10% 65 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156 Tụ điện K53-1-4,7мкф-15B±20% 40 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157 Tụ điện K53-1-68μF ± 20% 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158 Tụ điện K73-3-0,05μF ± 10% 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159 Tụ điện K73-3-0,05мкф-160B±10% 57 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160 Tụ điện K73-3-0,1μF ± 10% 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161 Tụ điện K73-3-0,1мкф-30B±10% 58 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162 Tụ điện K73-3-0,25мкф-160B ± 10% 54 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163 Tụ điện K73-3-1μF-160B ± 10% 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164 Tụ điện OKБИ 400 B-(0,03÷0,47) nF 11 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165 Tụ điện ống M47 20 ΠФ 18 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166 Tụ điện ống M47 5,1 ΠФ 45 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167 Tụ điện ống M47 6,2 ΠФ 28 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168 Tụ K40У-9-400-0,47 ± 20 % 24 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169 Tụ K42У-2-630-0,47 ± 20 % 26 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170 Tụ KM 4a H30 0,047 μF 11 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171 Tụ KT1 470- 10000ΠФ 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172 Tụ KT1 470- 3300ΠФ 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173 Tụ KT1 M1300- 220μF 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174 Tụ MБM 160B - 0,1 μF 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175 Tụ MБM 500 B - 0,05μF 16 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176 Tụ MБM 500B - 0,5 μF 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177 Tụ MБM 750 B - 0,01μF 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178 Tụ MБM 750B - 0,05μF 21 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179 Tranzistor 1T403Б 60 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180 Tranzistor 1T403И 82 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181 Tranzistor 2T203Д 61 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182 Tranzistor 2T301E 78 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183 Tranzistor 2T312Б 71 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184 Tranzistor 2T326Б 62 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185 Tranzistor МП16Б 67 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186 Tranzistor МП20 69 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187 Tranzistor П217A 120 Cái Mục 2 Chương V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->