Gói thầu: Thiết bị mạng + hệ thống Camera
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Thiết bị mạng + hệ thống Camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:43:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 566,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết Bị Chuyển Mạch Swicth 24 POTS - CISCO | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Modem ADSL cáp Quang | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ phát wifi Router Wifi UniFi AP-AC-PRO - Hai băng tần Lan 1GB, sức tải 200 máy | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ổ cắm mạng vi tính chìm tường chuẩn J45 Cát 6E, taiwan | 30 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp mạng Internet chuần RJ45 - cat 6E chìm tường, taiwan | 760 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu bấm mạng chuẩn J45 Cát 6E, Taiwan | 60 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ống nhựa Sp luồn cáp mạng D20 chìm tường | 750 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ máy vi tính để bàn DELL, màn hình LCD32"- SamSung | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ Rack 27U-600, KT=H1320xW600xD1000+ phụ kiện | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh DAHUA NVR5416-4KS2 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Camera IP Speed Dome 2.0 Megapixel DAHUA SD42212T-HN | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Camera IP bán cầu kiểu cố định lắp trong nhà góc 360 độ | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ nguồn và tín hiệu cho camera 12VDC, chuyên dụng cấp cho Camer | 7 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp đồng trục 5C-FB | 310 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp nguồn CU/PVC 1x1.5mm2 -0,45/0,75KV cấp nguồn cho Camera | 310 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ống nhựa Sp luồn cáp mạng D20 chìm tường | 310 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | UPS cấp nguồn điện dự phòng 2000VA/1200W | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Jack BNC | 14 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Màn hình LCD 32" | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy chiếu BenQ MX528 Công nghệ DLP. Độ sáng 3300AL + màm chiếu hệ cuốn tự động | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ màn rèm vải cửa chống nắng cao cấp (m) | 241,2 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chi phí nhân công, kỹ thuật viên lắp đặt ( khóan gọn công) | 30 | công | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Phông nhung hội trường màu xanh | 33,35 | m2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Vải cờ đỏ phông hội trường | 8,8 | m2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Sao vàng 5 cánh bằng ALUMINIUM màu vàng | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Búa liềm bằng ALUMINIUM màu vàng | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quyết định phê BCKT, Quyết định chỉ định thầu, hợp đồng, hóa đơn. Nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. – Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật tròng vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty.. đáp ứng yêu cầu trên) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi