Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vắc xin, hóa chất phòng chống bệnh cho gia súc, gia cầm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363734-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Cục Chăn Nuôi, Thú Y và Thủy sản Tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vắc xin, hóa chất phòng chống bệnh cho gia súc, gia cầm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210363673
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 18:07:00 đến ngày 2021-04-15 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,404,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vắc xin Tai xanh ở lợn 160.000 Liều • - Vắc xin nhược độc đông khô. Mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 105TCID50 vi rút tai xanh nhược độc hoặc tương đương và chất bổ trợ. - Quy cách: 10 liều/1 lọ - Năm sản xuất: 2020-2021
2 Vắc xin Dịch tả lợn 245.000 Liều - Vắc xin nhược độc đông khô. Mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 1¬0¬3.0 TCID¬¬50 virus Dịch tả lợn nhược độc chủng C nuôi cấy trên tế bào hoặc tương đương. - Chất bổ trợ đông khô. - Quy cách: 10 liều/1 lọ - Năm sản xuất: 2020-2021
3 Vắc xin Lở mồm long móng gia súc (Type O) 158.800 Liều - Vắc xin vô hoạt, mỗi liều có chứa hàm lượng kháng nguyên ít nhất 6PD50; Có một hoặc nhiều thành phần kháng nguyên trong số 5 thành phần kháng nguyên tương đồng (O3039, O1 Manisa, O Taiwan/98, O TUR/5/2009, O1 Campos) với các dòng lưu hành vi rút Lở mồm long móng Type O lưu hành tại Việt Nam. - Chất bổ trợ: Nhũ dầu. - Quy cách: 25 liều/1 lọ - Năm sản xuất: 2020-2021
4 Vắc xin cúm gia cầm (H5N1) 11.000.000 Liều - Vắc xin vô hoạt nhũ dầu, chứa 2 chủng vi rút vắc xin H5N1 là NIBRG-14 và Hubei/1/2010(H5N1)-PR-IDCDC-RG30 hoặc tương đương - Quy cách: 200 liều/1 lọ - Năm sản xuất: 2020-2021
5 Vắc xin dại chó, mèo 259.000 Liều - Mỗi liều vắc xin chứa: + Glycoprotein virus Dại ≥ 1 UI hoặc tương đương + Thiomersal: 0,1mg + Keo phèn (Dạng hydroxide): 1,7mg + Tá dược vừa đủ 1 liều trong 1ml - Quy cách: 10 liều/1 lọ - Năm sản xuất: 2020-2021
6 Hóa chất Iodine 36.300 Lít - Thành phần: Trong 1 lít có chứa: + PVP Iodine: 100 gr + Dung môi vừa đủ: 1 lít(trong dung môi có Glycerin 100 gr) - Quy cách: 1 lít/chai - Năm sản xuất: 2020-2021
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: vắc xin, hóa chất phòng bệnh cho gia súc, gia cầm; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu là 14.000.000.000 VND. - Nhà thầu phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự, trường hợp số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND - Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) được công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Trong khoảng thời gian trên, nhà thầu cam kết trong vòng 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu về bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng nhà thầu sẽ có mặt tại đơn vị sử dụng để thực hiện dịch vụ này.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->