Gói thầu: Mua sắm vật chất, hàng hóa, trang bị bảo đảm cho huấn luyện chiến đấu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415021-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, hàng hóa, trang bị bảo đảm cho huấn luyện chiến đấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 19:45:00 đến ngày 2021-04-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi | 800 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bút chì | 100 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bút chữ A | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bút chữ A | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bút chữ A | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bút lông màu | 170 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bút xóa đầu kim | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Băng keo vải | 100 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Băng dính trong 6cm 80Ya | 100 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bìa Thái A4 (màu hồng) | 50 | Xấp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bìa Thái A4 (màu xanh nước biển) | 50 | Xấp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bìa Thái A3 (màu xanh nước biển) | 20 | Xấp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cờ Tổ quốc để bàn | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cờ Đảng để bàn | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Thời gian biểu | 120 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chức trách quân nhân | 120 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Chức trách chiến sĩ | 120 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | 10 lời thể | 120 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | 12 điều kỷ luật | 120 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Sổ bìa hoa | 200 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Vở học sinh | 500 | Tập | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Giấy gam A3 | 50 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy gam A4 2 | 500 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy Ô ly A0 | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy Rô ky A0 | 250 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Vở | 600 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp mực máy in | 5 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Mực máy in | 5 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phấn Mích trắng | 110 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Túi CLEAR | 800 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Kế hoạch huấn luyện Tiểu đoàn | 50 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tiến trình biểu huấn luyện Đại đội | 100 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thống kê huấn luyện cấp tiểu đoàn | 50 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Thống kê huấn luyện cấp đại đội | 100 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Thống kê huấn luyện cấp trung đội | 100 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng Phooc | 15 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Khung bảng chính quy | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng chính quy | 165 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bục giảng bài | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Que chỉ bảng gỗ lim | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Thước gỗ ba cạnh | 100 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Túi hộp đựng nước dã ngoại | 151 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Túi hộp đựng nước dã ngoại | 152 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Túi hộp đựng nước dã ngoại | 152 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Túi chỉ huy trung đội | 150 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Túi chỉ huy đại đội | 150 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cục gôm tẩy | 50 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Giá treo bản đồ | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đèn chiếu sáng đêm cá nhân | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đèn chiếu sáng định tâm | 100 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cọc tâm thiết bị trận địa | 50 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Túi che mưa khí tài đo đạc | 30 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Túi che mưa khí tài dẫn hướng | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế ngồi của trắc thủ la bàn | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Biển vị trí xe trên trận địa | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Đèn chiếu sáng khí tài (xe do, dẫn hướng, đội phóng, trung đội kỹ thuật, thông tin) | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Vồ xe đo | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tranh sơ đồ kiểm tra định kỳ tên lửa 8K-14Э | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tranh sơ đồ công dụng, TNKCT, cấu tạo tên lửa 8K-14Э | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Màn đọc số 1Г-17 | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Tranh sơ đồ công thức tính giải tam giác vuông | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Tranh sơ đồ công thức tính giải tam giác thường | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tranh sơ đồ công thức tính thuận tọa độ | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tranh sơ đồ công thức tính nghịch tọa độ | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tranh sơ đồ công thức tính giao hội | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tranh sơ đồ tổ chức biên chế LưBB Mỹ 0 | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tranh sơ đồ tổ chức biên chế LưBBCG Mỹ | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Tranh sơ đồ chức biên chế LưBBCG | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Tranh sơ đồ tổ chức biên chế fBB Mỹ bằng vải bạt in phun A0 | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Sơ đồ tổ chức biên chế fBBCG Mỹ | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tranh sơ đồ tổ chức biên chế fBBCG | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tranh vẽ máy bay địch | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh sơ đồ chuyên ngành khí tượng | 20 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Tranh sơ đồ radiosondes | 20 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh sơ đồ ra đa thời tiết E700XD | 20 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Tranh sơ đồ trận địa phóng | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Tranh sơ đồ hệ thống thủy lực xe tẩy rửa 8T-311 | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Tranh sơ đồ bảng điều khiển hệ thống CPO | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Tranh sơ đồ bảng điều khiển 0602, 0603 | 50 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tranh sơ đồ cấu tạo súng tiểu liên AK | 25 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Tranh sơ đồ cấu tạo súng | 25 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Tranh sơ đồ cấu tạo súng | 25 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Tranh sơ đồ hệ thống thủy lực TL | 25 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Tranh sơ đồ cấu tạo hệ thống CПO | 25 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tranh sơ đồ cấu tạo La bàn 1Γ17 | 25 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Tranh sơ đồ kết nối cáp ra đa thời tiết | 25 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Tranh sơ đồ bố trí kiểm tra điện tên lửa | 25 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tranh sơ đồ | 25 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Ma két | 3 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bạt dã ngoại | 50 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bạt dã ngoại | 50 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Nhà bạt đại đội | 10 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Nhà bạt trung đội | 16 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Nhà bạt tiểu đội | 16 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cung cấp hàng hóa cho các đơn vị Quân đội
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi