Gói thầu: Mua sắm vật chất, trang bị, dụng cụ thể dục thể thao bảo đảm công tác huấn luyện - Quý II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, trang bị, dụng cụ thể dục thể thao bảo đảm công tác huấn luyện - Quý II |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 20:14:00 đến ngày 2021-04-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng lật số tay Nobrand | 4 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bóng chuyền | 200 | Quả | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Trụ bóng chuyền . | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bóng đá động lực | 200 | Quả | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn bóng bàn thi đấu gỗ | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế trọng tài bóng chuyền | 4 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Quả bóng bàn | 100 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bóng tennis | 50 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cầu lông | 200 | Hôp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Quả cầu mây | 150 | Quả | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đường dải bơi. | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Giầy ba ta | 300 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Kính bơi | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Lưới bóng chuyền tập luyện | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lưới bóng đá 7 người | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lưới cầu lông Hải Yến. | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lưới tennis | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Trụ Tennis Vifa 303344E. | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Quần áo thể thao. | 200 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tạ luyện tâp | 100 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tạ luyện tập | 100 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Vợt bóng bàn | 50 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vợt cầu lông | 30 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây cán đích. | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ván dậm nhảy. | 20 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thước dây 50m. | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Dây leo sợi dù màu trắng | 20 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dây kéo co. | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi